214 Bộ thủ tiếng Trung – cách đọc chữ hán dễ nhớ
Bộ thủ (部首) là một bộ phận để tạo nên chữ Hán. Một chữ Hán sẽ bao gồm một hoặc nhiều bộ Thủ ghép lại với nhau. Có thể đoán nghĩa của từ một cách ngắn gọn, vì vậy việc học nó là rất quan trọng.


Bộ thủ trong tiếng Trung là gì?
Bộ thủ (“部首” – /bù shǒu/) là một bộ phận cơ sở để cấu thành nên chữ Hán. Một chữ Hán sẽ được ghép bởi một hoặc nhiều bộ thủ kết hợp lại với nhau. Các chữ Hán trong từ điển tiếng Trung Quốc đều được gom thành các nhóm theo các bộ thủ. Bởi vậy, việc nắm giữ các bộ thủ sẽ giúp việc tra cứu Hán tự dễ dàng và nhanh chóng hơn.
Ví dụ:
- 人 /rén/ (người) do 1 bộ thủ cấu thành là bộ 人 (bộ nhân – bộ thủ 9)
- 要 /yào/ (muốn , cần) do 2 bộ thủ cấu thành là bộ thủ 女 (bộ nữ – bộ thủ 38) và bộ thủ 覀 (bộ Á – bộ thủ 146)
- 坐 /Zuò/ (ngồi) do 2 bộ thủ cấu thành là bộ 人 (bộ nhân – bộ thủ 9) và bộ 土 (bộ thổ – bộ thủ 32)
-
Phân loại các Hán tự, giúp đỡ trong việc xây dựng và tra cứu từ điển tiếng Trung dễ dàng hơn
-
Căn cứ vào các bộ thủ cấu thành, người đọc có thể suy ra nghĩa đại khái của từ mới
-
Các bộ thủ tiếng Trung xuất hiện đầu tiên tại năm 121 thời nhà Hán qua bộ sách Thuyết văn giải tự (説文解字) của Hửa Thận với 540 bộ thủ nguyên thủy. Đến hiện nay các bộ thủ được giản lược và giữ lại ở 214 bộ thủ được liệt kê và sắp xếp theo sách Khang Hi tự điển (1716).
Mỗi bộ thủ trong tiếng Trung mang một ý nghĩa khác nhau. Nắm chắc các bộ thủ sẽ giúp chúng ta trong việc phân loại chữ Hán, dễ dàng nhớ mặt chữ và nghĩa hơn trong quá trình học tập và ứng dụng.
6 Bộ thủ 1 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
1
一
Nhất
yi
Số một
2
〡
Cổn
gǔn
Nét sổ
3
丶
Chủ
zhǔ
Điểm, chấm
4
丿
Phiệt
piě
Nét sổ xiên qua trái
5
乙
Ất
yǐ
Vị trí thứ hai trong thiên can
6
亅
Quyết
jué
Nét sổ có móc
23 Bộ thủ 2 Nét

STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
7
二
Nhị
ér
Số hai
8
亠
Đầu
tóu
Nét trên đầu của một chữ
9
人
Nhân
rén
Người
10
儿
Nhi
ér
Trẻ con
11
入
Nhập
rù
Vào
12
八
Bát
bā
Số tám
13
冂
Quynh
jiǒng
Vùng biên giới xa; hoang địa
14
冖
Mịch
mì
Trùm khăn lên
15
冫
Băng
bīng
Nước đá
16
几
Kỷ
jī
Ghế dựa
17
凵
Khảm
kǎn
Há miệng
18
刀 (刂)
Đao
dāo
Con dao, cây đao (vũ khí)
19
力
Lực
lì
Sức mạnh
20
勹
Bao
bā
Bao bọc
21
匕
Chuỷ
bǐ
Cái thìa (cái muỗng)
22
匚
Phương
fāng
Tủ đựng
23
匸
Hệ
xǐ
Che đậy, giấu giếm
24
十
Thập
shí
Số mười
25
卜
Bốc
bǔ
Xem bói
26
卩
Tiết
jié
Đốt tre
27
厂
Hán
hàn
Sườn núi, vách đá
28
厶
Khư, tư
sī
Riêng tư
29
又
Hựu
yòu
Lại nữa, một lần nữa
21 Bộ thủ 3 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
30
口
Khẩu
kǒu
Cái miệng
31
囗
Vi
wéi
Vây quanh
32
土
Thổ
tǔ
Đất
33
士
Sĩ
shì
Người có học
34
夊
Truy
zhǐ
Đến sau
35
夂
Tuy
sūi
Đi chậm
36
夕
Tịch
xì
Đêm tối
37
大
Đại
dà
To lớn
38
女
Nữ
nǚ
Nữ giới, con gái, đàn bà
39
子
Tử
zǐ
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
40
宀
Miên
mián
Mái nhà mái che
41
寸
Thốn
cùn
đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42
小
Tiểu
xiǎo
Nhỏ bé
43
尢
Uông
wāng
Yếu đuối
44
尸
Thi
shī
Xác chết, thây ma
45
屮
Triệt
chè
Mầm non
46
山
Sơn
shān
Núi non
47
川、巛
Xuyên
chuān
Sông ngòi
48
工
Công
gōng
Người thợ, công việc
49
己
Kỷ
jǐ
Bản thân mình
50
巾
Cân
jīn
Cái khăn
51
干
Can
gān
Thiên can, can dự
52
幺
Yêu
yāo
Nhỏ nhắn
53
广
Nghiễm
ān
Mái nhà
54
廴
Dẫn
yǐn
Bước dài
55
廾
Củng
gǒng
Chắp tay
56
弋
Dặc
yì
Bắn, chiếm lấy
57
弓
Cung
gōng
Cái cung (để bắn tên)
58
彐
Kệ
jì
Đầu con nhím
59
彡
Sam
shān
Lông tóc dài
60
彳
Xích
chì
Bước chân trái.
34 Bộ thủ 4 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
61
心 (忄)
Tâm
xīn
Quả tim, tâm trí, tấm lòng
62
戈
Qua
gē
Cây qua (một thứ binh khí dài)
63
戶
Hộ
hù
Cửa một cánh
64
手 (扌)
Thủ
shǒu
Tay
65
支
Chi
zhī
Cành nhánh
66
攴 (攵)
Phộc
pù
Đánh khẽ
67
文
Văn
wén
Văn, văn hóa, văn học
68
斗
Đẩu
dōu
Cái đấu để đong
69
斤
Cân
jīn
Cái búa, rìu
70
方
Phương
fāng
Vuông
71
无(旡)
Vô
wú
Không
72
日
Nhật
rì
Ngày, mặt trời
73
曰
Viết
yuē
Nói rằng
74
月
Nguyệt
yuè
Tháng, mặt trăng
75
木
Mộc
mù
Gỗ, cây cối
76
欠
Khiếm
qiàn
Khiếm khuyết, thiếu vắng
77
止
Chỉ
zhǐ
Dừng lại
78
歹
Đãi
dǎi
Xấu xa, tệ hại
79
殳
Thù
shū
Binh khí dài
80
毋
Vô
wú
Chớ, đừng
81
比
Tỷ
bǐ
So sánh
82
毛
Mao
máo
Lông
83
氏
Thị
shì
Họ
84
气
Khí
qì
Hơi nước
85
水
(氵、氺)
Thủy
shǔi
Nước
86
火 (灬)
Hỏa
huǒ
Lửa
87
爪
Trảo
zhǎo
Móng vuốt cầm thú
88
父
Phụ
fù
Cha
89
爻
Hào
yáo
Hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90
爿 (丬)
Tường
qiáng
Mảnh gỗ, cái giường
91
片
Phiến
piàn
Mảnh, tấm, miếng
92
牙
Nha
yá
Răng
93
牛(牜)
Ngưu
níu
Trâu
94
犬 (犭)
Khuyển
quǎn
Con chó
23 Bộ thủ 5 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
95
玄
Huyền
xuán
Màu đen huyền, huyền bí
96
玉
Ngọc
yù
Đá quý, ngọc
97
瓜
Qua
guā
Quả dưa
98
瓦
Ngõa
wǎ
Ngói
99
甘
Cam
gān
Ngọt
100
生
Sinh
shēng
Sinh sôi,nảy nở
101
用
Dụng
yòng
Dùng
102
田
Điền
tián
Ruộng
103
疋 (匹)
Thất
pǐ
Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104
疒
Nạch
nǐ
Bệnh tật
105
癶
Bát
bǒ
Gạt ngược lại, trở lại
106
白
Bạch
bái
Màu trắng
107
皮
Bì
pí
Da
108
皿
Mãnh
mǐn
Bát dĩa
109
目(罒)
Mục
mù
Mắt
110
矛
Mâu
máo
Cây giáo để đâm
111
矢
Thỉ
shǐ
Cây tên, mũi tên
112
石
Thạch
shí
Đá
113
示 (礻)
Thị, kỳ
shì
Chỉ thị; thần đất
114
禸
Nhựu
róu
Vết chân, lốt chân
115
禾
Hòa
hé
Lúa
116
穴
Huyệt
xué
Hang lỗ
117
立
Lập
lì
Đứng, thành lập
29 Bộ thủ 6 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
118
竹
Trúc
zhú
Tre trúc
119
米
Mễ
mǐ
Gạo
120
糸
(糹, 纟)
Mịch
mì
Sợi tơ nhỏ
121
缶
Phẫu
fǒu
Đồ sành
122
网
(⺳, 罓)
Võng
wǎng
Cái lưới
123
羊
Dương
yáng
Con dê
124
羽
Vũ
yǚ
Lông vũ
125
老
Lão
lǎo
Già
126
而
Nhi
ér
Mà, và
127
耒
Lỗi
lěi
Cái cày
128
耳
Nhĩ
ěr
Lỗ tai
129
聿
Duật
yù
Cây bút
130
肉
Nhục
ròu
Thịt
131
臣
Thần
chén
Bầy tôi
132
自
Tự
zì
Tự bản thân, kể từ
133
至
Chí
zhì
Đến
134
臼
Cữu
jiù
Cái cối giã gạo
135
舌
Thiệt
shé
Cái lưỡi
136
舛
Suyễn
chuǎn
Sai lầm
137
舟
Chu
zhōu
Cái thuyền
138
艮
Cấn
gèn
quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng
139
色
Sắc
sè
Màu, dáng vẻ, nữ sắc
140
艸 (艹)
Thảo
cǎo
Cỏ
141
虍
Hổ
hū
Vằn vện của con hổ
142
虫
Trùng
chóng
Sâu bọ
143
血
Huyết
xuè
Máu
144
行
Hành
xíng
Đi, thi hành, làm được
145
衣 (衤)
Y
yī
Áo
146
襾
Á (Tây)
yà
Che đậy, úp lên
20 Bộ thủ 7 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
147
見 (见)
Kiến
jiàn
Trông thấy
148
角
Giác
jué
Góc, sừng thú
149
言
Ngôn
yán
Nói
150
谷
Cốc
gǔ
Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
151
豆
Đậu
dòu
Hạt đậu, cây đậu
152
豕
Thỉ
shǐ
Con heo, con lợn
153
豸
Trãi
zhì
Loài sâu không chân
154
貝 (贝)
Bối
bèi
Vật báu
155
赤
Xích
chì
Màu đỏ
156
走 (赱)
Tẩu
zǒu
Đi, chạy
157
足
Túc
zú
Chân, đầy đủ
158
身
Thân
shēn
Thân thể, thân mình
159
車 (车)
Xa
chē
Chiếc xe
160
辛
Tân
xīn
Cay
161
辰
Thần
chén
Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
162
辵 (辶)
Sước
chuò
Chợt bước đi chợt dừng lại
163
邑 (阝)
Ấp
yì
Vùng đất, đất phong cho quan
164
酉
Dậu
yǒu
Một trong 12 địa chi
165
釆
Biện
biàn
Phân biệt
166
里
Lý
lǐ
Dặm; làng xóm
9 Bộ thủ 8 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
167
金
Kim
jīn
Kim loại nói chung, vàng
168
長
(镸 , 长)
Trường
cháng
Dài, lớn (trưởng)
169
門 (门)
Môn
mén
Cửa hai cánh
170
阜 (阝)
Phụ
fù
Đống đất, gò đất
171
隶
Đãi
dài
Kịp, kịp đến
172
隹
Truy, chuy
zhuī
Chim non
173
雨
Vũ
yǔ
Mưa
174
青 (靑)
Thanh
qīng
Màu xanh
175
非
Phi
fēi
Không
11 Bộ thủ 9 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
176
面 (靣)
Diện
miàn
Mặt, bề mặt
177
革
Cách
gé
Da thú, thay đổi
178
韋 (韦)
Vi
wéi
Da đã thuộc rồi
179
韭
Phỉ, cửu
jiǔ
Rau hẹ
180
音
Âm
yīn
Âm thanh, tiếng
181
頁 (页)
Hiệt
yè
Đầu; trang giấy
182
風
(凬, 风)
Phong
fēng
Gió
183
飛 (飞 )
Phi
fēi
Bay
184
食
(飠, 饣 )
Thực
shí
Ăn
185
首
Thủ
shǒu
Đầu
186
香
Hương
xiāng
Mùi thơm
8 Bộ thủ 10 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
187
馬 (马)
Mã
mǎ
Con ngựa
188
骨
Cốt
gǔ
Xương
189
高
Cao
gāo
Cao
190
髟
Bưu, tiêu
biāo
Tóc dài
191
鬥 (斗)
Đấu
dòu
Đánh nhau
192
鬯
Sưởng
chàng
Ủ rượu nếp
193
鬲
Cách
gé
Nồi, chõ
194
鬼
Quỷ
gǔi
Con quỷ
6 Bộ thủ 11 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
195
魚 (鱼)
Ngư
yú
Con cá
196
鳥 (鸟)
Điểu
niǎo
Con chim
197
鹵
Lỗ
lǔ
Đất mặn
198
鹿
Lộc
lù
Con hươu
199
麥 (麦)
Mạch
mò
Lúa mạch
200
麻
Ma
má
Cây gai
4 Bộ thủ 12 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
201
黃
Hoàng
huáng
Màu vàng
202
黍
Thử
shǔ
Lúa nếp
203
黑
Hắc
hēi
Màu đen
204
黹
Chỉ
zhǐ
May áo, khâu vá
4 Bộ thủ 13 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
205
黽
Mãnh
mǐn
Loài bò sát
206
鼎
Đỉnh
dǐng
Cái đỉnh
207
鼓
Cổ
gǔ
Cái trống
208
鼠
Thử
shǔ
Con chuột
2 Bộ thủ 14 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
209
鼻
tỵ
bí
Cái mũi
210
齊
(斉 , 齐)
tề
qí
Mằng nhau
1 Bộ thủ 15 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
211
齒
(齿, 歯 )
Xỉ
chǐ
Răng
2 Bộ thủ 16 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
212
龍(龙 )
long
lóng
Con rồng
213
龜
(亀, 龟 )
quy
guī
Con rùa
1 Bộ thủ 17 Nét
STT
BỘ THỦ
TÊN BỘ THỦ
PHIÊN ÂM
Ý NGHĨA
214
龠
Dược
yuè
Sáo ba lỗ
Phương pháp ghi nhớ 214 bộ thủ nhanh chóng

Thơ
bộ thủ đề cập
MỘC – cây, THỦY – nước, KIM – vàng
木 – 水 – 金
HỎA – lửa, THỔ – đất, NGUYỆT – trăng, NHẬT – trời
火 – 土 – 月 – 日
XUYÊN – sông, SƠN – núi, PHỤ – đồi
川 – 山 – 阜
TỬ – con, PHỤ – bố, NHÂN – người, SỸ – quan
子 – 父 – 人 – 士
MIÊN – mái nhà, HÁN – sườn non
宀 – 厂
NGHIỄM – hiên, HỘ – cửa, cổng – MÔN , LÝ – làng
广 – 戶 – 門 – 里
CỐC – thung lũng, HUYỆT – cái hang
谷 – 穴
TỊCH – khuya, THẦN – sớm, dê – DƯƠNG, HỔ – hùm
夕 – 辰 – 羊 – 虍
NGÕA – ngói đất, PHẪU – sành nung
瓦 – 缶
ruộng – ĐIỀN , thôn – ẤP, què – UÔNG, LÃO – già
田 – 邑 – 尢 – 老
DẪN – đi gần, SƯỚC – đi xa
廴 – 辶
BAO – ôm, TỶ – sánh, CỦNG – là chắp tay
勹 – 比 – 廾
ĐIỂU – chim, TRẢO – vuốt, PHI – bay
鳥 – 爪 – 飛
TÚC – chân, DIỆN – mặt, THỦ – tay, HIỆT – đầu
足 – 面 – 手 – 頁
TIÊU là tóc, NHI là râu
髟 – 而
NHA – nanh, KHUYỂN – chó, NGƯU – trâu, GIÁC – sừng
牙 – 犬 – 牛 – 角
DỰC – cọc trâu, KỶ – dây thừng
弋 – 己
QUA – dưa, CỬU – hẹ, MA – vừng, TRÚC – tre
瓜 – 韭 – 麻 – 竹
HÀNH – đi, TẨU – chạy, XA – xe
行 – 走 – 車
MAO – lông, NHỤC – thịt, da – Bì, CỐT – xương.
毛 – 肉 – 皮 – 骨
KHẨU là miệng, Xỉ là răng
口 – 齒
Ngọt CAM, mặn LỖ, dài TRƯỜNG, kiêu CAO
甘 – 鹵 – 長 – 高
CHÍ là đến, NHẬP là vào
至 – 入
BỈ môi, CỮU cối, ĐAO dao, MÃNH bồn
匕 – 臼 – 刀 – 皿
VIẾT rằng, LẬP đứng, lời NGÔN
曰 – 立 – 言
LONG rồng, NGƯ cá, QUY con rùa rùa
龍 – 魚 – 龜
LỖI cày ruộng, TRỈ thêu thùa
耒 – 黹
HUYỀN đen, YÊU nhỏ, MỊCH tơ, HOÀNG vàng
玄 – 幺 – 糸 – 黃
CÂN rìu, THẠCH đá, THỐN gang
斤 – 石 – 寸
NHỊ hai, BÁT tám, PHƯƠNG vuông, THẬP mười
二 – 八 – 方 – 十
NỮ con gái, NHÂN chân người
女 – 儿
KIẾN nhìn, MỤC mắt, XÍCH dời chân đi
見 – 目 – 彳
Tay cầm que gọi là CHI
支
dang chân là BÁT, cong thì là Tư
癶 – 厶
Tay cầm búa gọi là THÙ
殳
KHÍ không, PHONG gió, VŨ mưa, TỀ đều
气 – 風 – 雨 – 齊
LỘC hươu, MÃ ngựa, THỈ heo
鹿 – 馬 – 豕
sống SINH, LỰC khoẻ, ĐÃI theo bắt về
生 – 力 – 隶
VÕNG là lưới, CHÂU thuyền bè
网 – 舟
HẮC đen, BẠCH trắng, XÍCH thì đỏ au
黑 – 白 – 赤
THỰC đồ ăn, Đấu đánh nhau
食 – 鬥
THỈ tên, CUNG nỏ, MÂU mâu, QUA đòng
矢 – 弓 – 矛 – 戈
ĐÃI xương, HUYẾT máu, TÂM lòng
歹 – 血 – 心
THÂN mình, THI xác, ĐỈNH chung, CÁCH nồi
身 – 尸 – 鼎 – 鬲
KHIẾM thiếu thốn, THẦN bầy tôi
欠 – 臣
VÔ đừng, PHI chớ, MÃNH thời ba ba
毋 – 非 – 黽
NHỮU chân, THIỆT lưỡi, CÁCH da
禸 – 舌 – 革
MẠCH mỳ, HÒA lúa, THỬ là cây ngô
麥 – 禾 – 黍
TIỂU là nhỏ, ĐẠI là to
小 – 大
TƯỜNG giường, SUYỄN dẫm, PHIẾN tờ, VI vây
爿 – 舛 – 片 – 韋
TRỈ bàn chân, TUY rễ cây,
夂 – 夊
TỰ từ, TỴ mũi, NHĨ tai, THỦ đầu.
自 – 鼻 – 耳 – 首
THANH xanh, THẢO cỏ, SẮC màu,
青 – 艹 – 色
TRĨ loài hổ báo, KỆ đầu con heo.
豸 – 彑
THỬ là chuột, rất sợ mèo,
鼠
HƯƠNG thơm, MỄ gạo, TRIỆT rêu, DỤNG dùng.
香 – 米 – 屮 – 用
ĐẤU là cái đấu để đong,
斗
chữ CAN lá chắn, chữ CÔNG thợ thuyền.
干 – 工
THỊ bàn thờ cúng tổ tiên,
示
NGỌC là đá quý, BỐI tiền ngày xưa.
玉 – 貝
ĐẬU là bát đựng đồ thờ,
豆
SƯỞNG chung rượu nghệ, DẬU vò rượu tăm.
鬯 – 酉
Y là áo, CÂN là khăn,
衣 – 巾
HỰU bàn tay phải, CHỈ chân tạm dừng.
又 – 止
ẤT chim én, TRÙNG côn trùng,
乙 – 虫
CHUY chim đuôi ngắn, VŨ lông chim trời.
隹 – 羽
QUYNH vây 3 phía bên ngoài,
冂
VI vây bốn phía, KHẢM thời hố sâu.
囗 – 凵
PHỐC đánh nhẹ, THÁI hái rau,
支 – 采
KỶ bàn, DUẬT bút, TÂN dao hành hình.
几 – 聿 – 辛
VĂN là chữ viết, văn minh,
文
CẤN là quẻ Cấn, giống hình bát cơm.
艮
Ma là QUỶ, tiếng là ÂM,
鬼 – 音
CỔ là đánh trống, DƯỢC cầm sáo chơi.
鼓 – 龠
THỊ là họ của con người,
氏
BỐC là xem bói, NẠCH thời ốm đau.
卜 – 疒
Bóng là SAM, vạch là HÀO
彡 – 爻
Á che, MỊCH phủ, SƠ ĐẦU nghĩa nan.
襾 – 冖 –疋 – 亠
SỔ PHẾT MÓC CHỦ nét đơn,
丨 – 丿 – 亅 – 丶
HỄ PHƯƠNG BĂNG TIẾT, thì dồn nét đôi.
匸 – 匚 – 冫 – 卩
VÔ là không, NHẤT mộ thôi,
无 – 一
Diễn ca bộ thủ muôn đời không quên.
-
Học các bộ thủ tiếng Trung theo các nhóm mang nghĩa diễn tả tương quan
Khi học các bộ thủ tiếng Trung, chúng ta nên tránh việc học rời rạc từng bộ thủ cũng như cùng một lúc học hết 214 bộ thủ. Việc chia các bộ thủ theo các nhóm mang nghĩa tương đồng là một cách học nhanh chóng và hiệu quả.
Ví dụ một vài nhóm các bộ thủ mang ý nghĩa liên quan:
-
Nhóm các bộ thủ liên quan đến động vật như: bộ Ngưu (牛), bộ Khuyển (犬), bộ Dương (羊), bộ Trùng (虫), bộ Hổ (虍), bộ Thỉ (豕),…
-
Nhóm các bộ thủ liên quan đến thực vật, cây cối như: bộ Mộc (木), bộ Qua (瓜), bộ Hòa (禾), bộ Mễ (米), bộ Thảo (艸), bộ Mạch (麥),…
-
Nhóm các bộ thủ liên quan đến con người như: bộ Nhân (人), bộ Nhi (儿), bộ Nữ (女), bộ Tử (子), bộ Phụ (父), bộ Thủ (首), bộ Kiến (見),…
”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.comTương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)
🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)
-