1 . các loài hoa – hội thoại trong tiếng Trung

Cùng với việc học từ vựng về các loài hoa trong tiếng Trung, Hoa Ngữ Tương Lai sẽ bật mí cho bạn một số câu nói hay mà bạn có thể tham khảo dưới đây nhé!

các loài hoa – hội thoại trong tiếng Trung
STT các loài hoa – hội thoại trong tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa
1 做个浪漫的人,从给自己买一束花开始。 Zuò gè làngmàn de rén, cóng gěizìjǐ mǎi yī shù huā kāishǐ. Để trở thành một người lãng mạn, hãy bắt đầu bằng việc mua cho bản thân một bó hoa.
2 只要有花可开,就不允许生命与黯淡为伍。 Zhǐyào yǒu huā kě kāi, jiù bù yǔnxǔ shēngmìng yǔ àndàn wéiwǔ. Chỉ cần còn có hoa có thể nở, cuộc sống không nên chấp nhận sống cùng với sự u ám.
3 要长成自己想长成的样子,如花在野,温柔热烈。 Yào zhǎng chéng zìjǐ xiǎng zhǎng chéng de yàngzi, rúhuā zàiyě, wēnróu rèliè. Muốn có được dáng vẻ trưởng thành mà mình mong muốn, giống như một bông hoa dại, vừa ôn nhu vừa nồng cháy.
4 后来我才知道,她并不是我的花,我只是恰好途径了她的盛放。 Hòulái wǒ cái zhīdào, tā bìng bùshì wǒ de huā, wǒ zhǐshì qiàhǎo tújìngle tā de shèng fàng. Sau này, tôi mới biết rằng cô ấy không phải là bông hoa của tôi, tôi chỉ tình cờ ngang qua lúc mà cô ấy nở rộ nhất mà thôi.
5 再来见我的时候记得给我带束花,如果很急的话就帮我折枝花,如果没有的话准时赴约就好。 Zàilái jiàn wǒ de shíhòu jìdé gěi wǒ dài shù huā, rúguǒ hěn jí dehuà jiù bāng wǒ zhézhī huā, rúguǒ méiyǒu dehuà zhǔnshí fùyuē jiù hǎo. Khi anh đến gặp em lại, nhớ mang cho em một bó hoa, nếu anh quá bận rộn thì chỉ cần ngắt một cành hoa là được, còn nếu không có hoa thì chỉ cần đến đúng hẹn.

Tham khảo một số bài viết:

2. Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp của các loài hoa tiếng Trung

Bạn hãy tham khảo một số bài văn mẫu miêu tả vẻ đẹp các loài hoa trong tiếng Trung mà Hoa Ngữ Tương Lai chia sẻ dưới đây nhé!

các loài hoa – hội thoại trong tiếng Trung

 

1. Bài văn mẫu miêu tả vẻ đẹp của hoa hồng

Tiếng Trung: 我最喜欢的花是玫瑰。它的常见颜色是红色。它也有黄色,粉红和白色。玫瑰是爱情表象。情人节里,男人送给女人玫瑰,为了表示情感。我爱玫瑰因为它很美。

Pinyin: Wǒ zuì xǐhuān de huā shì méiguī. Tā de chángjiàn yánsè shì hóngsè. Tā yěyǒu huángsè, fěnhóng hé báisè. Méiguī shì àiqíng biǎoxiàng. Qíngrén jié lǐ, nánrén sòng gěi nǚrén méiguī, wèile biǎoshì qínggǎn. Wǒ ài méiguī yīnwèi tā hěn měi.

Nghĩa: Loài hoa tôi thích nhất là hoa hồng. Màu sắc thông thường của nó là đỏ. Nó cũng có màu vàng, hồng và trắng. Hoa hồng là biểu tượng của tình yêu. Vào ngày Valentine, đàn ông thường tặng hoa hồng cho phụ nữ để bày tỏ tình cảm. Tôi yêu hoa hồng vì nó rất đẹp.

2. Bài văn mẫu miêu tả vẻ đẹp hoa đào

Tiếng Trung: 桃花字面意思就是”桃子的花”。桃花是越南春天的重要花朵,代表春天的到来。桃花开放的时节,风光无限美好。桃花瓣薄如纸,五彩斑斓,让人赏心悦目。一朵朵桃花盛放,既充满生机,也富有诗意。

Pinyin: Táohuā zìmiàn yìsi jiùshì “táozi de huā”. Táohuā shì yuènán chūntiān de zhòngyào huāduǒ, dàibiǎo chūntiān de dàolái. Táohuā kāi fàng de shíjié, fēngguāng wúxiàn měihǎo. Táohuābàn báo rú zhǐ, wǔcǎi bānlán, ràng rén shǎngxīnyuèmù. Yī duǒ duǒ táo huā shèng fàng, jì chōngmǎn shēngjī, yě fùyǒu shīyì.

Nghĩa: Hoa đào có nghĩa đen là hoa của quả đào. Hoa đào là loại hoa quan trọng của mùa xuân ở Việt Nam, tượng trưng cho sự đến của mùa xuân.. Khi hoa đào nở, cảnh đẹp vô cùng. Những cánh hoa đào mỏng manh như tờ giấy, nhiều màu sắc sặc sỡ, cực kỳ đẹp mắt. Hoa đào nở rộ, tràn đầy sức sống và thơ mộng.

3. Bài văn mẫu miêu tả vẻ đẹp hoa sen – Quốc hoa của Việt Nam

Tiếng Trung: 莲花是越南的国花,是代表着宁静与繁荣。莲花有着不同的颜色,包括洁白和粉红等,花瓣在水上漂浮如舞,十分优美。越南各地都有许多莲花池,成为人民生活和文化的一部分。一朵莲花开放,象征着新的生命力量。

Pinyin: Liánhuā shì Yuènán de guóhuā, shì dàibiǎozhuó níngjìng yǔ fánróng. Liánhuā yǒuzhe bùtóng de yánsè, bāokuò jiébái hé fěnhóng děng,  huābàn zài shuǐshàng piāofú rú wǔ, shífēn yōuměi. Yuènán gèdì dōu yǒu xǔduō liánhuā chí, chéngwéi rénmín shēnghuó hé wénhuà de yībùfèn. Yī duǒ liánhuā kāifàng, xiàngzhēngzhe xīn de shēngmìng lìliàng.

Dịch nghĩa: Hoa sen là quốc hoa của Việt Nam, là biểu tượng cho sự yên bình và thịnh vượng. Hoa sen có nhiều màu sắc khác nhau, bao gồm màu trắng và màu hồng,… Những cánh hoa bồng bềnh trên mặt nước giống như đang nhảy múa, rất yêu kiều. Những đầm sen ở Việt Nam đã trở thành những nét văn hóa tốt đẹp trong đời sống người Việt. Khi một bông sen nở rộ, tượng trưng cho sự căng tràn nhựa sống.

3 . Một số từ vựng bổ sung theo chủ đề các loài hoa trong tiếng Trung (các từ này đều chứa chữ hoa trong tiếng Trung): 

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 花瓶 huāpíng Bình hoa
2 花束 huāshù Bó hoa
3 花丛 huācóng Bụi hoa, khóm hoa
4 插花 chāhuā Cắm hoa
5 花盆 huāpén Chậu hoa
6 花架 huājià Giàn trồng hoa
7 花篮 huā lán Giỏ hoa, lẵng hoa
8 花卉 huā huì Hoa cỏ
9 花香 huā xiāng Hương hoa
10 花艺 huāyì Nghệ thuật cắm hoa
11 花房 huāfáng Nhà kính trồng hoa
12 花期 huāqī Thời kỳ nở hoa
13 花环 huāhuán Vòng hoa
14 花圃 huāpǔ Vườn hoa, hoa viên
15 花序 huāxù Cách xếp hoa
  • ”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
    ✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
    Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
    📲website :hoangutuonglai.edu.vn
    💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
    Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

    🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

    🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : các loài hoa – hội thoại trong tiếng Trung