Bạn đã bao giờ tự hỏi NƯỚC UỐNG TRONG tiếng Trung là gì? Liệu có sự khác biệt thú vị nào trong cách gọi tên hay không? từ lâu đã chinh phục trái tim của biết bao thực khách trên khắp thế giới.Việt Nam còn sở hữu vô vàn loại đồ uống phong phú và đa dạng. Hãy cùng HOA NGỮ TƯƠNG LAI điểm qua một số đồ uống Việt Nam đặc sắc và cách chúng được gọi tên trong tiếng Trung nhé!

| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|---|
| 1 | Cà phê sữa đá | 越南冰奶咖啡 | Yuènán bīng nǎi kāfēi |
| 2 | Cà phê đen đá | 越南黑冰咖啡 | Yuènán hēi bīng kāfēi |
| 3 | Cà phê trứng | 鸡蛋咖啡 | jīdàn kāfēi |
| 4 | Cà phê muối | 盐咖啡 | yán kāfēi |
| 5 | Nước mía | 甘蔗汁 | gānzhè zhī |
| 6 | Nước sâm | 凉茶 | liángchá |
| 7 | Trà đá | 冰茶 | bīngchá |
| 8 | Trà chanh | 柠檬茶 | níngméng chá |
| 9 | Trà tắc | 金桔茶 | jīnjú chá |
| 10 | Trà sữa trân châu | 珍珠奶茶 | zhēnzhū nǎichá |
| 11 | Trà đào | 桃子茶 | táozi chá |
| 12 | Trà vải | 荔枝茶 | lìzhī chá |
| 13 | Trà sen | 莲花茶 | liánhuā chá |
| 14 | Trà dâu | 草莓茶 | cǎoméi chá |
| 15 | Trà gừng | 姜茶 | jiāng chá |
| 16 | Nước dừa | 椰子水 | yēzi shuǐ |
| 17 | Dừa tắc | 金桔椰子水 | jīnjú yēzi shuǐ |
| 18 | Sinh tố bơ | 牛油果奶昔 | niúyóuguǒ nǎixī |
| 19 | Sinh tố xoài | 芒果奶昔 | mángguǒ nǎixī |
| 20 | Sinh tố mãng cầu | 番荔枝奶昔 | fānlìzhī nǎixī |
| 21 | Sinh tố dưa hấu | 西瓜奶昔 | xīguā nǎixī |
| 22 | Sinh tố chuối | 香蕉奶昔 | xiāngjiāo nǎixī |
| 23 | Sinh tố sapoche | 人心果奶昔 | rénxīnguǒ nǎixī |
| 24 | Nước ép cà rốt | 胡萝卜汁 | húluóbo zhī |
| 25 | Nước ép cam | 橙汁 | chéng zhī |
| 26 | Nước ép ổi | 番石榴汁 | fānshíliú zhī |
| 27 | Nước ép táo | 苹果汁 | píngguǒ zhī |
| 28 | Nước ép dứa | 菠萝汁 | bōluó zhī |
| 29 | Nước ép chanh leo | 百香果汁 | bǎixiāngguǒ zhī |
| 30 | Nước mơ | 杏子汁 | xìngzi zhī |
| 31 | Nước đậu nành | 豆浆 | dòujiāng |
| 32 | Nước đậu xanh | 绿豆水 | lǜdòu shuǐ |
| 33 | Nước đậu đen | 黑豆水 | hēidòu shuǐ |
| 34 | Sữa bắp | 玉米奶 | yùmǐ nǎi |
| 35 | Sữa hạt sen | 莲子奶 | liánzǐ nǎi |
| 36 | Nước sấu | 橄榄汁 | gǎnlǎn zhī |
| 37 | Kem soda | 冰淇淋苏打 | bīngqílín sūdǎ |
| 38 | Soda chanh | 柠檬苏打 | níngméng sūdǎ |
| 39 | Sâm bí đao | 冬瓜茶 | dōngguā chá |
| 40 | Nước dừa tắc | 椰子金桔水 | yēzi jīnjú shuǐ |
| 41 | Nước me | 罗望子汁 | luówàngzǐ zhī |
| 42 | Trà atiso | 朝鲜蓟茶 | cháoxiǎn jì chá |
| 43 | Hồng trà | 红茶 | hóngchá |
| 44 | Lục trà | 绿茶 | lǜchá |
| 45 | Rượu cần | 竹竿酒 | zhúgān jiǔ |
| 46 | Sữa tươi trân châu đường đen | 黑糖珍珠鲜奶 | hēitáng zhēnzhū xiānnǎi |
| 47 | Milo đá | 冰美禄 | bīng Měilù |
| 48 | Nước chanh muối | 咸柠檬水 | xián níngméng shuǐ |
| 49 | Yakult đá | 冰养乐多 | bīng yǎnglèduō |
| 50 | Rau má | 积雪草汁 | jī xuě cǎo zhī |
—————-✪✪✪————–
💁”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn