Câu giao tiếp tiếng Trung thường dùng

Việc bạn tư duy bằng tiếng Việt sau đó cố diễn đạt lại bằng tiếng Trung sẽ phải mất thời gian dịch qua lại giữa hai thứ tiếng. Do đó, cách tốt nhất là bạn hãy luyện tư duy suy nghĩ mọi thứ bằng tiếng Trung, biến tư duy thành phản xạ có hệ thống.

Bạn hoàn toàn có thể áp dụng cách này bất cứ đâu, khi nào. Khi gặp các tình huống, vấn đề, bạn hãy hồi tưởng lại những câu giao tiếp đã được học để thay thế vào.

Ví dụ: Khi gặp bạn thân và muốn cùng nhau đi ăn thì bạn sẽ nói câu “你想跟我去吃饭吗?/Nǐ xiǎng gēn wǒ qù chīfàn ma?/: Bạn muốn cùng tôi đi ăn không?

Lưu ý: Bạn không cần phải suy nghĩ câu dài mà hãy bắt đầu từ những câu giao tiếp tiếng Trung ngắn gọn nhất. Khi đã quen với điều đó, bạn có thể thử với những mẫu câu dài hơn.

1 – Câu giao tiếp tiếng Trung thường dùng

STT  tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 不好意思。 Bù hǎo yìsi. Thành thật xin lỗi./Ngại quá.
2 差不多吧。 Chàbuduō ba. Không tệ./Cũng hòm hòm
3 当然可以! Dāngrán kěyǐ! Đương nhiên là được!
4 该起床了! Gāi qǐchuáng le! Mau dậy đi thôi!/Đến lúc dậy rồi!
5 恭喜恭喜! Gōngxǐ gōngxǐ! Chúc mừng, chúc mừng!
6 好久不见! Hǎo jiǔ bú jiàn! Lâu rồi không gặp!
7 今天几号? Jīntiān jǐ hào? Hôm nay ngày mấy?
8 恐怕不行。 Kǒngpà bù xíng. E rằng không được.
9 来不及了。 Láibují le. Đã quá muộn rồi/Không kịp nữa rồi.
10 路上小心。 Lùshang xiǎoxīn. Thượng lộ bình an./Đi đường cẩn thận.
11 你多大了? Nǐ duō dà le? Bạn bao nhiêu tuổi?
12 你肯定行! Nǐ kěndìng xíng! Tôi nhất định làm được!
13 你叫什么? Nǐ jiào shénme? Tên bạn là gì?
14 你去哪儿? Nǐ qù nǎr? Bạn đi đâu vậy?
15 你说什么? Nǐ shuō shénme? Bạn nói gì vậy?
16 你有空吗? Nǐ yǒu kòng ma? Bạn rảnh không?
17 你在哪里? Nǐ zài nǎli? Bạn đang ở đâu?
18 你怎么了? Nǐ zěnme le? Bạn làm sao vậy?
19 你真漂亮! Nǐ zhēn piàoliang! Bạn thật xinh đẹp!
20 你知道吗? Nǐ zhīdào ma? Bạn biết không?
21 什么时间? Shénme shíjiān? Lúc nào?
22 生日快乐! Shēngrì kuàilè! Sinh nhật vui vẻ!
23 天快黑了。 Tiān kuài hēi le. Trời sắp tối rồi.
24 天气太冷。 Tiānqì tài lěng. Thời tiết lạnh quá.
25 我不明白。 Wǒ bù míngbai. Tôi không hiểu.
26 我不喜欢。 Wǒ bù xǐhuan. Tôi không thích.
27 我吃饱了。 Wǒ chībǎo le. Tôi ăn no rồi.
28 我迟到了。 Wǒ chídào le. Tôi muộn rồi.
29 我饿死了。 Wǒ è sǐ le. Tôi đói chết mất thôi.
30 我感冒了。 Wǒ gǎnmào le. Tôi ốm rồi./Tôi bị cảm rồi.
31 我结婚了。 Wǒ jiéhūn le. Tôi kết hôn rồi.
32 我累死了。 Wǒ lèi sǐ le. Mệt chết đi được.
33 我没时间。 Wǒ méi shíjiān. Tôi không có thời gian.
34 我去上班。 Wǒ qù shàngbān. Tôi đi làm.
35 我认识他。 Wǒ rènshi tā. Tôi quen biết anh ta.
36 我习惯了。 Wǒ xíguàn le. Tôi quen rồi.
37 休息一下。 Xiūxi yíxià. Nghỉ ngơi chút đi.
38 怎么可能? Zěnme kěnéng? Sao có thể?
39 这是我的。 Zhè shì wǒ de. Đây là của tôi./Cái này của tôi.
40 注意安全! Zhùyì ānquán! Chú ý an toàn!
”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : Câu giao tiếp tiếng Trung thường dùng