Câu giao tiếp tiếng trung thường dùng bài 2
Làm thế nào để “học nhanh nhớ lâu Nếu bạn muốn học cấp tốc những mẫu câu thông dụng mà HOA NGỮ TƯƠNG LAI chia sẻ
Khi não bộ của bạn đã có thể tự tư duy bằng tiếng Trung thì hãy cố gắng nói suy nghĩ đó ra. Hãy biến suy nghĩ thành lời nói và tất nhiên bạn hoàn toàn có thể thực hiện ở mọi lúc mọi nơi.
Ví dụ: Khi đi trên đường, bạn nhìn thấy rất nhiều chiếc váy đẹp đang được bán ở một cửa hàng ven đường thì sẽ nói câu “多漂亮的衣服!/Duō piàoliang de yīfu!/: Nhiều quần áo đẹp!” hoặc khi thấy ai đó xinh đẹp thì sẽ nói “好漂亮的姑娘 /Hǎo piàoliang de gūniáng/: Cô gái xinh đẹp”. CÙNG TƯƠNG LAI CHINESE học nhe!

2 – Câu giao tiếp tiếng Trung 6 chữ
| STT | 500 câu giao tiếp tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 别忘了打电话。 | Bié wàng le dǎ diànhuà. | Đừng quên gọi điện thoại. |
| 2 | 感觉好些了吗? | Gǎnjué hǎo xiē le ma? | Cảm thấy đỡ hơn chút nào chưa? |
| 3 | 那是不可能的。 | Nà shì bù kěnéng de. | Không thể thế được. |
| 4 | 你到底要怎样? | Nǐ dàodǐ yào zěnyàng? | Rốt cuộc bạn muốn thế nào? |
| 5 | 你觉得怎么样? | Nǐ juéde zěnmeyàng? | Bạn cảm thấy thế nào? |
| 6 | 你看见他了吗? | Nǐ kànjiàn tā le ma? | Bạn nhìn thấy anh ấy chưa? |
| 7 | 你以为你是谁! | Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi! | Bạn nghĩ bạn là ai! |
| 8 | 请您再说一遍。 | Qǐng nín zài shuō yí biàn. | Phiền anh nhắc/nói lại lần nữa ạ. |
| 9 | 他是做什么的? | Tā shì zuò shénme de? | Anh ta làm gì thế? |
| 10 | 我不能再等了。 | Wǒ bù néng zài děng le. | Tôi không thể đợi thêm nữa. |
| 11 | 我不是故意的。 | Wǒ bú shì gùyì de. | Tôi không cố ý đâu. |
| 12 | 我的汉语不好。 | Wǒ de Hànyǔ bù hǎo. | Tiếng Trung của tôi không tốt. |
| 13 | 我的钱包丢了。 | Wǒ de qiánbāo diū le. | Tôi mất ví rồi. |
| 14 | 我还没准备好。 | Wǒ hái méi zhǔnbèi hǎo. | Tôi chưa chuẩn bị xong. |
| 15 | 我来介绍一下。 | Wǒ lái jièshào yíxià. | Tôi đến giới thiệu một chút. |
| 16 | 我们几点见面? | Wǒmen jǐ diǎn jiàn miàn? | Chúng ta mấy giờ gặp nhau? |
| 17 | 我明天来接你。 | Wǒ míngtiān lái jiē nǐ. | Ngày mai tôi đến đón bạn. |
| 18 | 我忘了一件事。 | Wǒ wàng le yí jiàn shì. | Tôi đã quên một việc. |
| 19 | 我也不太清楚。 | Wǒ yě bú tài qīngchu. | Tôi cũng không rõ lắm. |
| 20 | 我一会儿再来。 | Wǒ yíhuìr zài lái. | Lúc nữa tôi lại đến. |
| 21 | 我怎么帮你呢? | Wǒ zěnme bāng nǐ ne? | Tôi làm sao giúp bạn đây? |
| 22 | 我真的不想去。 | Wǒ zhēn de bù xiǎng qù. | Tôi thực sự không muốn đi. |
| 23 | 洗手间在哪儿? | Xǐshǒujiān zài nǎr? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
| 24 | 一切都还好吗? | Yíqiè dōu hái hǎo ma? | Tất cả đều tốt cả chứ? |
| 25 | 有什么问题吗? | Yǒu shénme wèntí ma? | Có vấn đề gì sao? |
| 26 | 这儿能吸烟吗? | Zhèr néng xīyān ma? | Chỗ này được hút thuốc không? |
| 27 | 这位是张先生。 | Zhè wèi shì Zhāng xiānsheng. | Vị này là ông Trương. |
| 28 | 祝你生日快乐! | Zhù nǐ shēngrì kuàilè! | Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! |
| 29 | 最近事情很多。 | Zuìjìn shìqing hěn duō. | Gần đây có rất nhiều chuyện. |
| 30 | 需要多长时间? | Xūyào duō cháng shíjiān? | Cần bao nhiêu thời gian? |
| 31 | 这是我的名片。 | Zhè shì wǒ de míngpiàn. | Đây là danh thiếp của tôi. |
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)
🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)