Học Tiếng Trung Chủ Đề Bạn Là Người Nước Nào

Như đã nói, học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề sẽ giúp cho việc ghi nhớ từ mới lâu hơn. Mỗi chủ đề gồm cả một kho tàng lớn từ vựng mà bạn có thể học cả đời. và rèn luyện khẩu ngữ Sau đây, cùng Hoa Ngữ Tương Lai học Tiếng Trung Chủ Đề Bạn Là Người Nước Nào?

1 – Từ Vựng trong bài học

STT Tiếng Trung Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
1 同学 tóngxué Danh từ bạn học, bạn cùng lớp
2 men Hậu tố (số nhiều) các
3 lái Động từ đến, tới
4 介绍 jièshào Động từ giới thiệu
5 一下儿 yíxiàr Lượng từ một chút
6 xìng Danh từ/Động từ Họ/ Mang họ
7 de Trợ từ của
8 Đại từ nào
9 guó Danh từ Nước, Quốc gia
10 rén Danh từ người
11 Đại từ anh ấy, ông ấy…
12 认识 rènshi Động từ quen, quen biết, nhận biết
13 hěn Phó từ rất
14 高兴 gāoxìng Tính từ vui mừng
15 Phó từ cũng
16 ne Trợ từ vậy còn, thế còn, còn

2 – hội thoại giao lưu chào hỏi nhau
你是哪国人?  –  nǐ shì nǎ guó rén      –   Bạn là người Nước nào?

黄青长老师:同学们好!
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Tóngxuémen hǎo!
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Chào các em học sinh!

学生:老师好!
Xuéshēng: Lǎoshī hǎo!
Học sinh: Chào thầy ạ!

黄青长老师:我来介绍一下儿。我姓黄,叫黄青长,是你们的老师。你叫什么名字?
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Wǒ lái jièshào yíxiàr. Wǒ xìng Huáng, jiào Huáng Qīng Cháng, shì nǐmen de lǎoshī. Nǐ jiào shénme míngzì?
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Thầy giới thiệu một chút nhé. Thầy họ Huỳnh, tên là Huỳnh Thanh Trường, là giáo viên của các em. Em tên là gì?

小兰:我叫小兰。
Xiǎolán: Wǒ jiào Xiǎolán.
Tiểu Lan: Em tên là Tiểu Lan.

黄青长老师:你是哪国人?
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Nǐ shì nǎ guó rén?
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Em là người nước nào?

小兰:我是越南人。
Xiǎolán: Wǒ shì Yuènán rén.
Tiểu Lan: Em là người Việt Nam.

小兰:我来介绍一下儿。她叫映月,她叫婉婷。
Xiǎolán: Wǒ lái jièshào yíxiàr. Tā jiào Yìng yuè, tā jiào Wǎn tíng.
Tiểu Lan: Em xin giới thiệu một chút. Cô ấy tên là Ánh Nguyệt, cô ấy tên là Uyển Đình.

映月:认识你很高兴。
Yìng yuè: Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Ánh Nguyệt: Rất vui được làm quen với bạn.

婉婷:我也很高兴。你是越南人吗?
Wǎn tíng: Wǒ yě hěn gāoxìng. Nǐ shì Yuènán rén ma?
Uyển Đình: Mình cũng rất vui. Bạn là người Việt Nam phải không?

映月:不,我不是越南人,我是新加坡人。你呢?
Yìng yuè: Bù, wǒ bú shì Yuènán rén, wǒ shì Xīn Jiā Pō rén. Nǐ ne?
Ánh Nguyệt: Không, mình không phải là người Việt Nam, mình là người Singapore. Còn bạn?

婉婷:我是中国人。
Wǎn tíng: Wǒ shì Zhōngguó rén.
Uyển Đình: Mình là người Trung Quốc.

黄青长老师:同学们好!
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Tóngxuémen hǎo!
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Chào các em học sinh!

学生:老师好!
Xuéshēng: Lǎoshī hǎo!
Học sinh: Chào thầy ạ!

黄青长老师:我来介绍一下儿。我姓黄,叫黄青长,是你们的老师。你叫什么名字?
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Wǒ lái jièshào yíxiàr. Wǒ xìng Huáng, jiào Huáng Qīng Cháng, shì nǐmen de lǎoshī. Nǐ jiào shénme míngzì?
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Thầy giới thiệu một chút nhé. Thầy họ Huỳnh, tên là Huỳnh Thanh Trường, là giáo viên của các em. Em tên là gì?

婉如:我叫婉如。
Wǎn Rú: Wǒ jiào Wǎn Rú.
Uyển Như : Em tên là Uyển Như .

黄青长老师:你是哪国人?
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Nǐ shì nǎ guó rén?
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Em là người nước nào?

婉如:我是越南人。
Wǎn Rú: Wǒ shì Yuènán rén.
Uyển Như: Em là người Việt Nam.

婉如:我来介绍一下儿。他叫高朗,她叫语嫣。
Wǎn Rú: Wǒ lái jièshào yíxiàr. Tā jiào gāo lǎng, tā jiào Yǔ yān.
Uyển Như: Em xin giới thiệu một chút. Anh ấy tên là Cao Lãng, cô ấy tên là Ngữ Yên.

高朗:认识你很高兴。
Gāo Lǎng: Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Cao Lãng: Rất vui được làm quen với bạn.

语嫣:我也很高兴。你是越南人吗?
Yǔ yān: Wǒ yě hěn gāoxìng. Nǐ shì Yuènán rén ma?
Ngữ Yên: Mình cũng rất vui. Bạn là người Việt Nam phải không?

高朗:不,我不是越南人,我是马来西亚人。你呢?
Gāo Lǎng: Bù, wǒ bú shì Yuènán rén, wǒ shì Mǎláixīyà rén. Nǐ ne?
Cao Lãng: Không, mình không phải là người Việt Nam, mình là người Malaysia. Còn bạn?

语嫣:我是韩国人。
Yǔ yān: Wǒ shì Hánguó rén.
Ngữ Yên: Mình là người Hàn Quốc.

黄青长老师:你们都是学生吗?
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Nǐmen dōu shì xuéshēng ma?
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Các em đều là học sinh phải không?

婉如:是的,我们都是学生。
Wǎn Rú: Shì de, wǒmen dōu shì xuéshēng.
Uyển Như: Dạ đúng, chúng em đều là học sinh.

黄青长老师:你们在哪儿学习?
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Nǐmen zài nǎr xuéxí?
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Các em học ở đâu?

高朗:我在越南学习汉语。
Gāo Lǎng: Wǒ zài Yuènán xuéxí Hànyǔ.
Cao Lãng: Em học tiếng Trung ở Việt Nam.

语嫣:我在韩国的一所大学学习汉语。
Yǔ yān: Wǒ zài Hánguó de yì suǒ dàxué xuéxí Hànyǔ.
Ngữ Yên: Em học tiếng Trung tại một trường đại học ở Hàn Quốc.

婉如:映月呢?
Wǎn Rú: Yìng yuè ne?
Uyển Như: Còn Ánh Nguyệt thì sao?

映月:我在新加坡学习国际贸易。
Yìng yuè: Wǒ zài Xīnjiāpō xuéxí guójì màoyì.
Ánh Nguyệt: Mình học thương mại quốc tế ở Singapore.

黄青长老师:你们的汉语很好!
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Nǐmen de Hànyǔ hěn hǎo!
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Tiếng Trung của các em rất tốt!

高朗:谢谢老师!
Gāo Lǎng: Xièxiè lǎoshī!
Cao Lãng: Cảm ơn thầy ạ!

语嫣:老师,您的汉语是母语,对吗?
Yǔ yān: Lǎoshī, nín de Hànyǔ shì mǔyǔ, duì ma?
Ngữ Yên: Thầy ơi, tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của thầy đúng không ạ?

黄青长老师:不是,我是越南人,我的母语是越南语。但是我学了很多年汉语,现在汉语是我的第二语言。
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Bù shì, wǒ shì Yuènán rén, wǒ de mǔyǔ shì Yuènán yǔ. Dànshì wǒ xué le hěn duō nián Hànyǔ, xiànzài Hànyǔ shì wǒ de dì-èr yǔyán.
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Không, thầy là người Việt Nam, tiếng mẹ đẻ của thầy là tiếng Việt. Nhưng thầy đã học tiếng Trung nhiều năm, bây giờ tiếng Trung là ngôn ngữ thứ hai của thầy.

婉如:老师,学习汉语难吗?
Wǎn Rú: Lǎoshī, xuéxí Hànyǔ nán ma?
Uyển Như: Thầy ơi, học tiếng Trung có khó không ạ?

黄青长老师:刚开始可能有点儿难,但是多听、多说、多写,你们一定能学好!
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Gāng kāishǐ kěnéng yǒudiǎnr nán, dànshì duō tīng, duō shuō, duō xiě, nǐmen yídìng néng xuéhǎo!
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Lúc đầu có thể hơi khó, nhưng nếu nghe nhiều, nói nhiều, viết nhiều, các em chắc chắn sẽ học tốt!

学生们:我们会努力的!
Xuéshēngmen: Wǒmen huì nǔlì de!
Các học sinh: Chúng em sẽ cố gắng ạ!

黄青长老师:很好!你们为什么学习汉语?
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Hěn hǎo! Nǐmen wèishénme xuéxí Hànyǔ?
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Rất tốt! Các em học tiếng Trung vì lý do gì?

高朗:我喜欢中国文化,也喜欢看中国电影,所以我学习汉语。
Gāo Lǎng: Wǒ xǐhuān Zhōngguó wénhuà, yě xǐhuān kàn Zhōngguó diànyǐng, suǒyǐ wǒ xuéxí Hànyǔ.
Cao Lãng: Em thích văn hóa Trung Quốc, cũng thích xem phim Trung Quốc, nên em học tiếng Trung.

语嫣:我学习汉语是因为我想去中国留学。
Yǔ yān: Wǒ xuéxí Hànyǔ shì yīnwèi wǒ xiǎng qù Zhōngguó liúxué.
Ngữ Yên: Em học tiếng Trung vì em muốn đi du học ở Trung Quốc.

婉如:我以后想做国际贸易,所以学习汉语对我很重要。
Wǎn Rú Wǒ yǐhòu xiǎng zuò guójì màoyì, suǒyǐ xuéxí Hànyǔ duì wǒ hěn zhòngyào.
Uyển Như: Sau này em muốn làm thương mại quốc tế, nên học tiếng Trung rất quan trọng đối với em.

映月:我喜欢旅行,想去很多国家,学习汉语可以帮助我和更多人交流。
Yìng yuè : Wǒ xǐhuān lǚxíng, xiǎng qù hěn duō guójiā, xuéxí Hànyǔ kěyǐ bāngzhù wǒ hé gèng duō rén jiāoliú.
Ánh Nguyệt: Em thích du lịch, muốn đi nhiều nước, học tiếng Trung có thể giúp em giao tiếp với nhiều người hơn.

婉婷:我觉得汉语很有趣,我喜欢学语言。
Wǎn tíng: Wǒ juédé Hànyǔ hěn yǒuqù, wǒ xǐhuān xué yǔyán.
Uyển Đình: Em thấy tiếng Trung rất thú vị, em thích học ngôn ngữ.

黄青长老师:很好!你们的目标都很清楚,坚持下去,一定会成功!
Huáng Qīng Cháng lǎoshī: Hěn hǎo! Nǐmen de mùbiāo dōu hěn qīngchǔ, jiānchí xiàqù, yídìng huì chénggōng!
Thầy Huỳnh Thanh Trường: Rất tốt! Các em đều có mục tiêu rõ ràng, hãy kiên trì, chắc chắn sẽ thành công!

学生们:谢谢老师,我们会加油的!
Xuéshēngmen: Xièxiè lǎoshī, wǒmen huì jiāyóu de!
Các học sinh: Cảm ơn thầy, chúng em sẽ cố gắng ạ!

”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : Học Tiếng Trung Chủ Đề Bạn Là Người Nước Nào ?