Hội Thoại Tiếng Trung giao tiếp trong công ty

Hôm nay Tiếng Trung Tương Lai sẽ cùng bạn học tiếng Trung giao tiếp chủ đề trong công ty qua các mẫu câu và hội thoại tiếng trung. Bạn làm việc trong 1 công ty của người Trung Quốc, vậy làm thế nào để có thể nói chuyện cùng mọi người? Học tiếng trung qua tình huống. Hãy cùng học để có thể hợp tác thật tốt với đồng nghiệp trong công ty và thăng tiến trong công việc nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
                                          Xin nghỉ phép
1 – 下周六我想请假, 可以吗? Xià zhōu liù wǒ xiǎng qǐngjià, kěyǐ ma? Thứ bảy tuần sau em muốn xin nghỉ phép có được không ạ?
2 – 老板,您可以让我请一天假吗?我有家事。 Lǎobǎn, nín kěyǐ ràng wǒ qǐng yītiān jià ma? Wǒ yǒu jiāshì. Sếp, anh có thể cho phép em xin nghỉ một ngày được không ạ? Gia đình em có chuyện gấp.
3 – 管理,我可以请几天假吗? Guǎnlǐ, wǒ kěyǐ qǐng jǐ tiān jiǎ ma? Quản lý ơi, em có thể xin nghỉ phép mấy ngày được không ạ?
4 – 明经理,我身体不舒服,我今天想请假。 Míng jīnglǐ, wǒ shēntǐ bú shūfu, wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià. Giám đốc Minh, tôi thấy trong người hơi khó chịu, tôi xin phép nghỉ ngày hôm nay ạ.
5 – 王经理,我儿子生病了,所以我想请三天假。 Wáng jīnglǐ, wǒ ér zǐ shēngbìngle, suǒyǐ wǒ xiǎng qǐng sān tiān jiǎ. Giám đốc Vương, con trai tôi bị ốm rồi, tôi muốn xin phép nghỉ ba ngày ạ.
                                           Xin đến muộn
1 – 老板,请允许我今天要晚三十分钟。 Lǎobǎn, qǐng yǔnxǔ wǒ jīntiān yào wǎn sānshí fēnzhōng. Sếp ơi, cho phép em hôm nay đến muộn 30 phút được không ạ.
2 – 管理,我晚点来可以吗?我只会晚一个小时。 Guǎnlǐ, wǒ wǎndiǎn lái kěyǐ ma? Wǒ zhǐ huì wǎn yīgè xiǎoshí. Quản lý, em xin đến muộn một chút được không? Em chỉ đến muộn 1 tiếng thôi.
3 – 请允许我来晚一个小时来好吗? Qǐng yǔnxǔ wǒ lái wǎn yí gè xiǎoshí lái hǎo ma? Em xin phép đến muộn một tiếng được không ạ?
4 – 老板,不知道我明天可不可以稍微晚一点来? Lǎobǎn, bù zhīdào wǒ míngtiān kěbù kěyǐ shāowéi wǎn yīdiǎn lái? Sếp ơi, không biết mai em có thể đến muộn một chút được không ạ?
                                              Xin về sớm
1 – 我家里有一件急事, 我早点走可以吗? Wǒ jiāli yǒuyī jiàn jíshì, wǒ zǎodiǎn zǒu kěyǐ ma? Nhà tôi có chuyện đột xuất, tôi có thể xin phép về sớm một chút được không ạ?
2 – 我肚子疼得厉害。我今天早点下班可以吗? Wǒ dùzi téng dé lìhài. Wǒ jīntiān zǎodiǎn xiàbān kěyǐ ma? Em cảm thấy đau bụng lắm nên xin phép về sớm hôm nay được không ạ?
3 – 我觉得身体不好。我想我应该休息一下。我今天早点回家可以吗? Wǒ juédeshēntǐ bù hǎo. Wǒ xiǎng wǒ yīnggāi xiūxí yīxià. Wǒ jīntiān zǎodiǎn huí jiā kěyǐ ma? Em cảm thấy sức khỏe không tốt nên em nghĩ mình cần nghỉ ngơi một chút. Em xin phép hôm nay được về nhà sớm được không ạ?
                                               Xin thôi việc
1 – 我一直在努力,但我觉得我做不好这份工作。 Wǒ yīzhí zài nǔlì, dàn wǒ juédé wǒ zuò bù hǎo zhè fèn gōngzuò Em vẫn luôn cố gắng nhưng nghĩ mình không đủ khả năng làm tốt công việc này nữa.
2 – 我很喜欢和你一起工作。但是,出于个人原因,我不能继续在这里工作了。 Wǒ hěn xǐhuān hé nǐ yīqǐ gōngzuò. Dàn shì, chū yú gè rén yuányīn, wǒ bù néng jìxù zài zhèlǐ gōngzuòle Tôi thích làm việc cùng anh. Tuy nhiên, vì một số lý do cá nhân nên không thể tiếp tục công việc ở đây được nữa.
3 – 我辞职是因为我想尝试一些不同的东西。 Wǒ cízhí shì yīnwèi wǒ xiǎng chángshì yīxiē bù tóng de dōngxi Em xin nghỉ vì muốn thử sức những thứ khác ạ.

2. Giao tiếp với đồng nghiệp

Tiếng Trung  Phiên âm Tiếng Việt
1 – 太累了!最近总是加班。 Tài lèi le! Zuìjìn zǒng shì jiābān. Quá mệt mỏi! Gần đây luôn thường xuyên tăng ca.
2 – 这份工作比以前的工作好多了。 Zhè fèn gōngzuò bǐ yǐqián de gōngzuò hǎoduōle. Công việc này so với công việc trước kia của tôi tốt hơn nhiều.
3 – 王凤到分公司一趟再来上班。 Wángfèng dào fēn gōngsī yī tàng zàilái shàngbān. Vương Phong đến chi nhánh công ty rồi mới đến làm.
4 – 我和老板一起去韩国出差。 Wǒ hé lǎobǎn yīqǐ qù Hánguó chūchāi. Tôi đi công tác tại Hàn Quốc cùng với ông chủ.
5 – 我们公司打卡上班。所以迟到一分钟也会罚款。 Wǒmen gōngsī dǎkǎ shàng bān. Suǒyǐ, chídào yi fēn zhōng yě huì fákuǎn. Công ty chúng ta sử dụng thẻ chấm công. Cho nên, đến muộn 1 phút thì cũng bị phạt tiền.
6 – 小林,社长正在等你呢。 Xiǎolín, shè zhǎng zhèngzài děng nǐ ne. Tiểu Lâm, trưởng phòng đang chờ cậu đấy.
7 – 该下班了。 Gāi xiàbānle. Tan ca thôi.
8 – 王管理,今天我要做什么? Wáng guǎnlǐ, jīntiān wǒ yào zuò shénme? Quản lý Vương, hôm nay tôi phải làm những gì?
9 – 小红,我的工作计划获得老板的批准了。太好了! Xiǎo Hóng, wǒ de gōngzuò jìhuà huòdé lǎobǎn de pīzhǔnle. Tài hǎole! Tiểu Hồng, kế hoạch công việc của tôi đã được sếp phê chuẩn rồi. Quá tốt rồi!
10 – 会议几点开始? Huìyì jǐ diǎn kāishǐ? Cuộc họp bắt đầu mấy giờ?
11 – 会议几点结束? Huìyì jǐ diǎn jiéshù? Cuộc họp kết thúc mấy giờ?
12 – 下午几点开会? Xiàwǔ jǐ diǎn kāihuì? Buổi chiều mấy giờ họp?
13 – 李明,你最近工作顺利吗? Lǐ Míng, nǐ zuìjìn gōngzuò shùnlì ma? Lý Minh, dạo này công việc của anh có thuận lợi không?
14 – 你在哪个部门工作? Nǐ zài nǎ gè bùmén gōngzuò? Anh làm ở bộ phận nào?
15 – 最近总是加班, 累死我了! Zuìjìn zǒng shì jiābān, lèi sǐ wǒ le! Dạo này toàn phải tăng ca, tôi mệt chết mất!
16 – 我要复印一些东西, 请问复印机在哪里? Wǒ yào fùyìn yīxiē dōngxi, qǐngwèn fùyìnjī zài nǎlǐ? Tôi muốn photo một số tài liệu, xin hỏi máy photo ở đâu?
17 – 复印机卡纸了你帮我看一下! Fùyìnjī kǎ zhǐle nǐ bāng wǒ kàn yīxià! Máy photo bị kẹt giấy rồi anh xem giúp tôi với!
18 – 我的电脑出问题了, 你能不能过来帮我看一下? Wǒ de diànnǎo chū wèntí le, nǐ néng bù néng guòlái bāng wǒ kàn yíxià? Máy tính của tôi gặp vấn đề rồi, anh có thể qua xem giúp tôi được không?
19 – 文件打不开, 你过来看看怎么回事? Wén jiàn dǎ bù kāi, nǐ guò lái kànkàn zěnme huíshì? Tài liệu không mở được, anh qua xem xem làm sao vậy?
—————-✪✪✪————–
💁”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn
Bạn đang xem : Hội Thoại Tiếng Trung giao tiếp trong công ty