Mẫu câu các loại bệnh trong tiếng Trung
Trong thời tiết giao mùa giữa mùa nóng và mùa lạnh như này, cơ thể chúng ta sẽ rất dễ bị ốm. Để giúp chúng ta nắm rõ được các loại bệnh này, Hoa Ngữ Tương Lai đã lấy ví dụ cụ thể cho từng tên bệnh một ,Bây giờ , mình cùng vào bài học nhé

1. Sốt nhẹ 低热 dīrè
虽然孩子只是低热,但做父母的却显得非常紧张。
Suīrán háizi zhǐ shì dīrè,dàn zuò fùmǔ de què xiǎnde fēicháng jǐnzhāng.
Mặc dù con cái chỉ sốt nhẹ nhưng người làm cha mẹ đều thấy vô cùng sốt sắng.
2. Sốt cao 高热 gāorè
他一整夜发高热。
tā yīzhĕngyè fāgāorè
anh ta cả đêm sốt cao
3. Rét run 寒战 hánzhàn
天儿太冷了,我直打寒战。
Tiānr tài lěng le,wǒ zhí dǎ hánzhàn.
Trời lạnh quá, tôi cứ rét run mãi.
xem thêm:đi khám bệnh trong tiếng trung
4. Đau đầu 头痛 tóutòng
我头痛的毛病已经有很多年了。
Wǒ tóutòng de máobìng yǐjīng yǒu hěnduōnián le.
Bệnh đau đầu của tôi đã có rất nhiều năm rồi.
5. Mất ngủ 失眠 shīmián
由于失眠,她的脸憔悴难看。
Yóuyú shīmián, tā de liǎn qiáocuì nánkàn.
Do bị mất ngủ nên sắc mặt cô ấy rất xấu.
6. Hồi hộp, khẩn trương, tim đập nhanh, loạn nhịp 心悸 xīnjì
心悸是心脏病的预兆。
xīnjì shì xīnzàngbìng de yùzhào
tim đập nhanh là 1 dấu hiệu của bệnh tim
7. Ngất 昏迷 hūnmí
他在倒下的地方昏迷了。
Tā zài dǎoxià de Dìfang hūnmíle.
Anh ta ngất ra đất rồi.
8. Sốc 休克 xiūkè
他发过敏性休克了。
tā fā guòmĭnxìng xiūkè le
anh ta bị sốc phản vệ rồi.
9. Đau răng 牙疼 yá téng
我得牙疼死了。
wŏ dé yáténg sĭ le
tôi đau răng chết mất
10. Đau dạ dày 胃痛 wèitòng
胃痛的时候, 什么办法能缓解胃痛?
wèitòng de shíhòu shénme bànfă néng huănjiĕ wèitòng
lúc đau dạ dày có cách nào có thể giảm đau không?
11. Đau khớp 关节痛 guānjié tòng
医生开了一种新药治我的关节痛。
yīshēng kāi le yīzhŏng xīnyào zhì wŏ de guānjiétòng
bác sĩ kê 1 loại thuốc mới để trị bệnh đau khớp của tôi
12. Đau lưng 腰痛 yāotòng
腰痛到底是何原因?
yāotòng dàodĭ shì héyuányīn
đau lưng rút cuộc là do nguyên nhân gì?
13. Tức ngực, đau ngực 胸痛 xiōngtòng
你有过胸痛的感觉吗?
nĭ yŏu guò xiōngtòng de gănjué ma
bạn đã từng có cảm giác tức ngực chưa?
14. Đau bụng cấp tính 急腹痛 jí fùtòng
重要症状有腹泻,脓血便,腹痛和里急后重。
zhòngyào zhèngzhuàng yŏu fùxiè nóngxuè biàn fùtòng hé lĭ jí hòu zhòng
Các triệu chứng chủ yếu là tiêu chảy, mủ và phân máu, đau bụng và đau nhức.
15. Toàn thân đau nhức 全身疼痛 quánshēn téngtòng
从阳台摔下来之后,他全身疼痛难忍。
cóng yángtái shuāixiàlái zhīhòu tā quánshēn téngtòng nánrĕn
sau khi từ trên ban công rơi xuống, toàn thân anh ta đau đớn
16. Chán ăn 食欲不振 shíyù bùzhèn
病人诉说他食欲不振。
bìngrén sùshuō tā shíyùbùzhèn
bênh nhân nói với anh ta là chán ăn
17. Buồn nôn 恶心 ěxīn
她吃了太多的巧克力觉得恶心了。
Tā chīle tàiduō de qiǎokèlì juéde ěxīn le.
Cô ấy ăn nhiều socola quá đến nỗi cảm thấy buồn nôn.
18. Nôn mửa 呕吐 ǒutù
他转向一边,在门口呕吐。
Tā zhuǎnxiàng yìbiān, zài ménkǒu ǒutù.
Anh ta quay sang một bên và nôn mửa ở cửa.
19. Chướng bụng 腹胀 fùzhàng
喂得太快会引起腹胀和反流。
wèi dé tài kuài huì yĭnqĭ fùzhàng hé făn liú
ăn quá nhanh có thể dẫn tới đầy bụng và trào ngược (nôn )
20. Tiêu chảy mãn tính 慢性腹泻 mànxìng fùxiè
治疗和预防轻度脱水引起的急性和慢性腹泻。
zhìliáo hé yùfáng qīngdù tuōshuĭ yĭnqĭ de jíxìng hé mànxìng fùxiè
Điều trị và ngăn ngừa tiêu chảy cấp tính và mạn tính do mất nước nhẹ.
23. Sốt 发烧 fāshāo
周末的时候我发烧很严重。
Zhōumò de shíhou wǒ fāshāo hěn yánzhòng.
Lúc cuối tuần tôi sốt rất nặng
24. Đầu váng mắt hoa 头昏眼花 tóu hūn yǎnhuā
自从他被解雇以来,他就一直头昏眼花。
Zìcóng tā bèi jiěgù yǐlái, tā jiù yìzhí tóuhūnyǎnhuā.
Từ lúc bị sa thải đến giờ, anh ta luôn thấy choáng váng
25. Ù tai 耳鸣 ěrmíng
他的耳鸣已1个月有余。
tā de ĕrmíng yĭ gè yuè yŏuyú
anh ta ù tai đã hơn tháng rồi.

26. khó thở 气促 qì cù
以上两种情况均可导致气促。
yĭshàng liăngzhŏng qíngkuàng jūn kĕ dăozhì qìcù
Trong cả hai trường hợp, có thể dẫn đến hụt hơi.
28. Viêm họng 嗓子疼 sǎngzi téng
我嗓子疼, 鼻子还堵。
wŏ săngziténg bízi hái dŭ
tôi bị viêm họng, tắc mũi
29. Ho khan 干咳 gānké
他是干咳,没有痰。
tā shì gānké méiyŏu tán
anh ta ho khan, không có đờm
30. Bựa lưỡi, rêu lưỡi 舌苔 shétāi
一个病人舌上常常有舌苔。
yīgè bìngrén shé shàng chángcháng yŏu shétāi
trên người bệnh nhân thường có bựa lưỡi.
31. Chảy nước mũi 流鼻涕 liú bítì
每次我感冒都流鼻涕。
mĕicì wŏ gănmào dōu liúbítì
mỗi lần tôi bị cảm đều chảy nước mũi
32. Nôn khan 干呕 gān ǒu
你最近总是干呕、困倦,是不是有身子了?
Nǐ zuìjìn zǒngshì gānǒu、kùnjuàn,shìbushì yǒu shēnzi le?
Bạn gần đây luôn nôn khan, buồn ngủ, có phải có em bé không?
33. Rã rời, uể oải, ủ rũ 没精神 méi jīngshén
这种阴沉的天气使我感到没精神。
zhèzhŏng yīnchén de tiānqì shĭ wŏ găndào méi jīngshén
loại thời tiết u ám này khiến tôi cảm thấy uể oải.
34. Đổ mồ hôi ban đêm 盗汗 dàohàn
他开始夜间盗汗。
tā kāishĭ yèjiān dàohàn
anh ta bắt đầu đổ mồ hơi lúc đêm
35. Tiêu hóa kém 消化不良 xiāohuà bùliáng
这几天肥腻的东西吃得不少,他有点消化不良。
Zhè jǐtiān féinì de dōngxi chī de bùshǎo,tā yǒu diǎn xiāohuà bùliáng.
Mấy ngày này ăn rất nhiều đồ béo, anh ta tiêu hóa có chút không tốt.
36. Trung tiện, đánh rắm 放屁 fàngpì
不要在我面前放屁。
bùyào zài wŏ miànqián fàngpì
đừng có đánh rắm trước mặt tôi
39. Loạn nhịp tim 心杂音 xīn záyīn
大多数心杂音没有什么危害。
dàduōshù xīn záyīn méiyŏu shénme wēihài
hầu hết loạn nhịp tim đều không có nguy hiểm
40. Huyết áp cao 血压高 xiěyā gāo
母亲必须住院,因为她的血压太高了。
Mǔqīn bìxū zhùyuàn, yīnwèi tā de xuèyā tài gāo le.
Mẹ cần nằm viện, bởi vì huyết áp cao.
41. Trường đoan (nước chua) trong dạ dày nhiều 胃酸过多 wèisuānguò duō
这是一种治疗胃酸过多的良药。
zhè shì yīzhŏng zhìliáo wèisuānguòduō de liángyào
đây là 1 loại thuốc tốt cho việc điều trị nước chua trong dạ dày
42. Chuột rút 抽筋 chōujīn
我腿抽筋了,无法从椅子上站起来。
Wǒ tuǐ chōujīnle, wúfǎ cóng yǐzi shàng zhànqǐlái.
Chân tôi chuột rút rồi, không tài nào từ trên ghế đứng dậy
43. Ngất xỉu 惊厥 jīngjué
他认为在惊厥中,有幻觉
tā rènwéi zài jīngjué zhōng yŏu huànjué
anh ấy cho rằng mình có ảo giác lúc bị ngất
44. Xuất huyế t出血 chūxiě
她刚刚包扎过的伤口依然在大量出血。
Tā gānggāng bāozā guò de shāngkǒu yīrán zài dàliàng chū xiě.
Cô ấy vừa vội vàng băng bó qua miệng vết thương đã chảy máu

45. Xuất huyết nội 内出血 nèichūxiě
大脑内出血
Dànǎo nèi chūxiě
Xuất huyết não
48. Nôn ra máu 呕血 ǒuxiě
出血可发生于被咬部位或粘膜,可见呕血,黑粪和血尿。
chūxuè kĕ fāshēng yú bèi yăo bùwèi huò zhānmó kĕjiàn ŏuxuè hēi fèn hé xuèniào
nôn ra máu có thể xuất hiện do bị cắn hoặc niêm mạc, có thể nôn ra máu, phân đen và nước tiểu có máu
51. Vết thương chảy mủ 伤口流脓 shāngkǒu liú nóng
伤口已不流脓, 渐渐愈合了。
shāngkŏu yĭbù liúnóng jiànjiàn yùhé le
miệng viết thương đã không chảy mủ nữa rồi, dần dần lành lại
52. Ngứa khắp người 全身发痒 quánshēn fā yǎng
我感觉全身发痒。
wŏ gănjué quánshēn fāyăng
tôi thấy ngứa ngáy khắp người
53. Nổi ban đỏ 出疹子 chū zhěnzi
一天之后他出疹子, 被诊断为水痘, 他被送回家。
yītiān zhīhòu tā chūzhĕnzi bèi zhĕnduàn wéi shuĭdòu tā bèi sòng huíjiā
sau một ngày anh ta phát ban, được chuẩn đoán mắcbệnh thủy đậu. anh ta được đưa vê nhà
54. Mủ 脓 nóng
从伤口中流出的脓
cóng shāngkŏu zhōngliú chū de nóng
vết thương chảy mù rồi
55. Hôn mê 昏厥 hūnjué
她的小腹突然一阵剧痛,差点儿昏厥过去。
Tā de xiǎofù tūrán yízhèn jùtòng, chàdiǎnr hūnjuéguòqù.
Bụng cô ấy đột nhiên đau đớn, đau gần như muốn hôn mê
56. Bệnh vàng da vàng mắt do viêm gan a 黄疸 huángdǎn
我怎么了?我得了黄疸病吗?
wŏ zĕnme le wŏ dé le huángdănbìng ma?
tôi làm sao rồi? tôi có mắc bênh vàng da không?
58. Phù thủng 浮肿 fúzhǒng
一夜没睡,他的眼睛有些浮肿。
Yíyèméishuì,tāde yǎnjing yǒuxiē fúzhǒng.
Một đêm không ngủ, mắt anh ta sưng phù
60. Bệnh ghẻ 疖子 jiēzi
这种疖子往往会复发。
Zhèzhǒng jiēzǐ wǎngwǎng huì fùfā
Loại bệnh ghẻ này thường sẽ tái phát
”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)
🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)