Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung ngành giày da

Nếu bạn đã củng cố cho mình đủ vốn từ vựng tiếng Trung ngành giày da thì có thể tự tin giao tiếp tiếng Trung với mọi người về lĩnh vực này. Để giúp bạn có thể giao tiếp một cách trôi chảy, lưu loát về ngành này thì bạn có thể tham khảo các mẫu câu mà Hoa Ngữ Tương Lai  cung cấp dưới đây!

Hội thoại 1

Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 – 这是新款皮鞋的样品。 Zhè shì xīn kuǎn píxié de yàngpǐn. Đây là mẫu giày da mới.
2 – 这种皮料的质量怎么样? Zhè zhǒng píliào de zhìliàng zěnme yàng? Chất lượng loại da này thế nào?
3 – 鞋面是用真皮做的吗? Xiémiàn shì yòng zhēnpí zuò de ma? Mũ giày làm bằng da thật à?
4 – 这批鞋子的尺码齐全吗? Zhè pī xiézi de chǐmǎ qíquán ma? Lô giày này có đủ size không?
5 – 鞋底需要防滑处理。 Xiédǐ xūyào fánghuá chǔlǐ. Đế giày cần xử lý chống trơn.
6 – 请检查一下做工和缝线。 Qǐng jiǎnchá yíxià zuògōng hé féngxiàn. Vui lòng kiểm tra gia công và đường may.
7 – 这双鞋有质量问题。 Zhè shuāng xié yǒu zhìliàng wèntí. Đôi giày này có vấn đề chất lượng.
8 – 生产进度现在到哪一步了? Shēngchǎn jìndù xiànzài dào nǎ yí bù le? Tiến độ sản xuất đến đâu rồi?
9 – 这批订单什么时候可以交货? Zhè pī dìngdān shénme shíhou kěyǐ jiāohuò? Khi nào có thể giao lô đơn hàng này?
10 – 鞋子已经包装好并入库了。 Xiézi yǐjīng bāozhuāng hǎo bìng rùkù le. Giày đã được đóng gói và nhập kho rồi.
11 – 我们需要调整鞋子的颜色。 Wǒmen xūyào tiáozhěng xiézi de yánsè. Chúng tôi cần điều chỉnh màu giày.
12 – 这个款式在市场上很受欢迎。 Zhège kuǎnshì zài shìchǎng shàng hěn shòu huānyíng. Mẫu này rất được ưa chuộng trên thị trường.

Hội thoại Phiên âm Tiếng Việt
Hội thoại 3
欢迎看货! Huānyíng kàn huò! Chào mừng anh tới xem hàng!
哪里有男鞋? Nǎlǐ yǒu nán xié? Giày nam để ở đâu?
你在找什么样的皮鞋? Nǐ zài zhǎo shénme yàng de píxié? Anh muốn tìm giày da loại nào ạ?
我想找篮球鞋和日常写。 Wǒ xiǎng zhǎo lánqiú xié hé rìcháng xié. Tôi muốn tìm giày bóng rổ và giày đi hàng ngày.
好的,你穿多大码的鞋?日常鞋,我们店有很多款式,你要圆头还是方头? Hǎo de, nǐ chuān duōdà mǎ de xié? Rìcháng xié, wǒmen diàn yǒu hěnduō kuǎnshì, nǐ yào yuán tóu háishì fāng tóu? Được, anh đi giày size bao nhiêu? Giày đi hàng ngày, tiệm chúng tôi có rất nhiều kiểu, anh muốn mũi tròn hay vuông?
我穿43号鞋。我想看带鞋带的方头鞋,有什么牌子的? Wǒ chuān 43 hào xié. Wǒ xiǎng kàn dài xié dài de fāng tóu xié, yǒu shé me páizi de? Tôi đi giày số 43. Tôi muốn xem giày mũi vuông, có dây thắt, có những thương hiệu nào vậy?
我们这里最畅销的是Viet Tien 鞋。看看这些时髦的皮革乐福鞋,它们很漂亮,不是吗? Wǒmen zhèlǐ zuì chàngxiāo de shì Viet Tien xié. Kàn kàn zhèxiē shímáo de pígé lè fú xié, tāmen hěn piàoliang, bùshì ma? Chúng tôi bán chạy nhất ở đây là giày Việt Tiến. Anh xem đôi giày lười da thời thượng này xem, rất đẹp đúng không?
哦,好漂亮,是真皮还是假的? Ó, hǎo piàoliang, shì zhēnpí de háishì jiǎ de? Ồ, rất đẹp, là da thật hay giả thế?
这是一个高档品牌,他的皮革是真皮,所以比其他品牌贵一点。 Zhè shì yīgè gāodàng pǐnpái, tā de pígé shì zhēnpí, suǒyǐ bǐ qítā pǐnpái guì yīdiǎn. Đây là nhãn hiệu đẳng cấp, da của nó là da thật nên có hơi mắc hơn các loại khác.
这双的价格是多少? Zhè shuāng de jiàgé shì duōshǎo? Thế giá của đôi này là bao nhiêu?
它的价格是500元。 Tā de jiàgé shì 500 yuán. Giá của nó là 500 nhân dân tệ.
好的,给我来一双43码。 Hǎo de, gěi wǒ lái yī shuāng 43 mǎ. Được, lấy tôi đôi size 43 nhé.
Hội thoại 4
我可以看看那些黑色和红色的高跟鞋吗? Wǒ kěyǐ kàn kàn nàxiē hēisè hé hóngsè de gāogēnxié ma? Tôi có thể xem đôi giày cao gót màu đen, gót đỏ kia không?
当然,坐下,我拿给你看。 Dāngrán, zuò xià, wǒ ná gěi nǐ kàn. Tất nhiên rồi, mời chị ngồi, tôi lấy cho chị xem nhé.
这双鞋底高10厘米。 Zhè shuāng xiédǐ gāo 10 límǐ. Đế đôi này cao 10cm chị nhé.
鞋底太大太高,我想找一个小而低的鞋底。 Xiédǐ tài dà tài gāo, wǒ xiǎng zhǎo yīgè xiǎo ér dī de xiédǐ. Đế to và cao quá, tôi muốn tìm đế giày nhỏ và thấp hơn cơ.
那看看这双白色,鞋底高7cm。他看起来也非常女性化。 Nà kàn kàn zhè shuāng báisè, xiédǐ gāo 7cm. Tā kàn qǐlái yě fēicháng nǚxìng huà. Vậy chị xem đôi màu trắng này đi, đế cao 7cm thôi. Nhìn cũng rất nữ tính nữa.
你店里还有其他女鞋码? Nǐ diàn lǐ hái yǒu qítā nǚ xié ma? Cửa hàng em có các loại giày nữ nào khác không?
你想买什么样的鞋子,我店有娃娃鞋,乐福鞋,靴子,运动鞋,。。。 Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de xiézi, wǒ diàn yǒu wáwa xié, lè fú xié, xuēzi, yùndòng xié,… Chị muốn mua loại gì cửa hàng em có giày búp bê, giày lười, bốt, giày thể thao,…
那给我看看娃娃鞋。 Nà gěi wǒ kàn kàn wáwa xié. Vậy cho chị xem giày búp bê.
这个类型怎么样?越南制造,质量好,很受欢迎。 Zhège lèixíng zěnme yàng? Yuènán zhìzào, zhìliàng hǎo, hěn shòu huānyíng. Kiểu này thì sao ạ? Sản xuất ở Việt Nam, chất lượng tốt, rất được yêu thích.
”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung ngành giày da