Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về bộ phận cơ thể người – Trung phần 2
Sau khi đã nắm vững được các từ vựng cơ thể người tiếng Trung,phần 1 bạn có thể ứng dụng vào giao tiếp trong đời sống. Có thể tham khảo một số mẫu câu thông dụng có chứ từ vựng bộ phận cơ thể người tiếng Trung dưới bảng sau:
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về bộ phận cơ thể người – hội thoại 1
| STT | tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 你的头发很漂亮。 | Nǐ de tóufǎ hěn piàoliang. | Tóc của bạn thật đẹp. |
| 2 | 这些天我的身体更强壮了。 | Zhèxiē tiān wǒ de shēntǐ gèng qiángzhuàng le. | Mấy ngày nay cơ thể của tôi đã khỏe hơn rồi. |
| 3 | 你的脸颊红了! | Nǐ de liǎnjiá hóngle. | Má của bạn đỏ rồi. |
| 4 | 我们每只手上有4个手指和1个拇指。 | Wǒmen měi zhī shǒu shàng yǒu 4 gè shǒuzhǐ hé 1 gè mǔzhǐ | Mỗi bàn tay của chúng ta đều có 4 ngón tay và 1 ngón cái. |
| 5 | 运动后我的胸部越来越大。 | Yùndòng hòu wǒ de xiōngbù yuè lái yuè dà. | Sau khi tập thể dục, ngực của tôi càng ngày càng to. |
| 6 | 我的肚子很痛。 | Wǒ de dùzi hěn tòng | Bụng của tôi rất đau. |
| 7 | 我奶奶有心脏问题。 | Wǒ nǎinai yǒu xīnzàng wèntí | Bà của tôi mắc bệnh tim. |
| 8 | 她长着一双忧郁的眼睛。 | Tā zhǎngzhe yīshuāng yōuyù de yǎnjīng | Cô ấy có đôi mắt đượm buồn. |
| 9 | 鼻子可以感觉气味,耳朵可以感觉声音。 | Bízi kěyǐ gǎnjué qìwèi, ěrduo kěyǐ gǎnjué shēngyīn. | Mũi có thể cảm nhận được mùi hương, tai có thể cảm nhận được âm thanh. |
| 10 | 心脏衰弱的人不能做剧烈的运动。 | Xīnzàng shuāiruò de rén bùnéng zuò jùliè de yùndòng. | Những người bị yếu tim không nên vận động quá sức. |
| 11 | 我身后响起了李明粗重的呼吸。 | Wǒ shēnhòu xiǎngqǐle Lǐmíng cūzhòng de hūxī. | Hô hấp nặng nề của Lý Minh phả vào vai tôi. |

Mẫu câu giao tiếp về bộ phận cơ thể người
2. Đoạn hội thoại về chủ đề cơ thể người
Tham khảo hội thoại về chủ đề cơ thể người sau đây:
| Nhân vật | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| A | 你哪里不舒服? | Nǐ nǎlǐ bú shūfu? | Bạn thấy chỗ nào không khỏe? |
| B | 我头有点疼,喉咙也不太舒服。 | Wǒ tóu yǒudiǎn téng, hóulóng yě bú tài shūfu. | Mình hơi đau đầu, cổ họng cũng không ổn lắm. |
| A | 有没有发烧? | Yǒu méiyǒu fāshāo? | Có bị sốt không? |
| B | 没有,但是身体很累。 | Méiyǒu, dànshì shēntǐ hěn lèi. | Không, nhưng cơ thể rất mệt. |
| A | 你最近睡得好吗? | Nǐ zuìjìn shuì de hǎo ma? | Dạo này bạn ngủ có ngon không? |
| B | 不太好,眼睛和背都很酸。 | Bú tài hǎo, yǎnjing hé bèi dōu hěn suān. | Không tốt lắm, mắt và lưng đều mỏi. |
| A | 那你要多休息,注意身体。 | Nà nǐ yào duō xiūxi, zhùyì shēntǐ. | Vậy bạn nên nghỉ ngơi nhiều và chú ý sức khỏe. |
| B | 好的,谢谢你的关心。 | Hǎo de, xièxie nǐ de guānxīn. | Vâng, cảm ơn bạn đã quan tâm. |
”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn
🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)
🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)