mẫu câu Tiếng Trung gọi xin số điện thoại
Trong giao tiếp hằng ngày, gọi điện thoại là tình huống quen thuộc và cần thiết. Nếu bạn đang học tiếng Trung, việc nắm vững mẫu câu và từ vựng thường dùng trong hội thoại gọi điện sẽ giúp bạn tự tin hơn rất nhiều. Trao đổi thông tin liên lạc là nhu cầu thiết yếu trong xã hội hiện đại.Cùng HOA NGỮ TƯƠNG LAI học mẫu câu dưới đây là mẫu câu tiếng Trung cho tình huống gọi điện, xin số:

| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 你的电话号码是多少? | Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao? | Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? |
| 2 | 你能给我打电话吗? | Nǐ néng gěi wǒ dǎ diànhuà ma? | Bạn có thể gọi cho tôi không? |
| 3 | 我可以加你的微信吗? | Wǒ kěyǐ jiā nǐ de Wēixìn ma? | Tôi có thể kết bạn WeChat với bạn không? |
| 4 | 这是我的电话号码。 | Zhè shì wǒ de diànhuà hàomǎ. | Đây là số điện thoại của tôi. |
| 5 | 你用Zalo吗? | Nǐ yòng Zalo ma? | Bạn có dùng Zalo không? |
| 6 | 给我打电话以后告诉我一声。 | Gěi wǒ dǎ diànhuà yǐhòu gàosu wǒ yì shēng. | Gọi cho tôi xong thì báo tôi biết nhé. |
| 7 | 我可以留个信息吗? | Wǒ kěyǐ liú gè xìnxī ma? | Tôi có thể để lại lời nhắn được không? |
| 8 | 你什么时候方便接电话? | Nǐ shénme shíhou fāngbiàn jiē diànhuà? | Khi nào bạn tiện nghe điện thoại? |
| 9 | 你可以给我发短信。 | Nǐ kěyǐ gěi wǒ fā duǎnxìn. | Bạn có thể nhắn tin cho tôi. |
| 10 | 请留下你的联系方式。 | Qǐng liú xià nǐ de liánxì fāngshì. | Xin hãy để lại thông tin liên lạc của bạn. |
| 11 | 我找不到你的号码。 | Wǒ zhǎo bú dào nǐ de hàomǎ. | Tôi không tìm thấy số của bạn. |
| 12 | 你可以告诉我你的邮箱吗? | Nǐ kěyǐ gàosu wǒ nǐ de yóuxiāng ma? | Bạn có thể cho tôi biết email của bạn không? |
| 13 | 这是我的名片,上面有电话号码。 | Zhè shì wǒ de míngpiàn, shàngmiàn yǒu diànhuà hàomǎ. | Đây là danh thiếp của tôi, trên đó có số điện thoại. |
| 14 | 你可以发邮件给我。 | Nǐ kěyǐ fā yóujiàn gěi wǒ. | Bạn có thể gửi email cho tôi. |
| 15 | 能不能给我一个回信? | Néng bù néng gěi wǒ yí ge huíxìn? | Có thể hồi âm cho tôi không? |
| 16 | 请告诉我你的公司名称。 | Qǐng gàosu wǒ nǐ de gōngsī míngchēng. | Hãy cho tôi biết tên công ty của bạn. |
| 17 | 我有急事找你。 | Wǒ yǒu jíshì zhǎo nǐ. | Tôi có việc gấp cần tìm bạn. |
| 18 | 我会尽快给你回电话。 | Wǒ huì jǐnkuài gěi nǐ huí diànhuà. | Tôi sẽ gọi lại bạn sớm nhất có thể. |
| 19 | 你有没有国内的号码? | Nǐ yǒu méiyǒu guónèi de hàomǎ? | Bạn có số trong nước không? |
| 20 | 我想和你保持联系。 | Wǒ xiǎng hé nǐ bǎochí liánxì. | Tôi muốn giữ liên lạc với bạn. |

”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn
🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)
🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)