tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi các loại Cafe

Cà phê là một trong những đồ uống được ưa chuộng nhất trên thế giới. Không chỉ là một loại thức uống, cà phê còn là một phong cách sống. Cà phê có thể được uống vào bất cứ thời điểm nào trong ngày, từ sáng sớm cho đến tối khuya. Nó có thể được uống một mình hoặc cùng với bạn bè, đồng nghiệp hoặc gia đình. Một tách cà phê đen đơn giản với hương thơm và vị đắng đặc trưng của nó có thể mang lại sự bình yên và tinh thần tỉnh táo cho người uống cùng HOA NGỮ TƯƠNG LAI theo dõi và học nhe!

1 – 咖啡 (kāfēi) – danh từ – cà phê

Ví dụ: 1
我每天早上都要喝咖啡。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu yào hē kāfēi.
Tôi mỗi sáng đều phải uống cà phê.

2 – 美式咖啡 (měishì kāfēi) – danh từ – cà phê Mỹ (Americano)

Ví dụ: 2
他喜欢喝美式咖啡,因为味道比较淡。
Tā xǐhuān hē měishì kāfēi, yīnwèi wèidào bǐjiào dàn.
Anh ấy thích uống Americano vì vị khá nhẹ.

3 – 滴滤咖啡 (dīlǜ kāfēi) – danh từ – cà phê phin / cà phê nhỏ giọt

Ví dụ:3
滴滤咖啡味道很浓。
Dīlǜ kāfēi wèidào hěn nóng.
Cà phê phin có vị rất đậm.

4 – 冰咖啡 (bīng kāfēi) – danh từ – cà phê đá

Ví dụ: 4
夏天我喜欢喝冰咖啡。
Xiàtiān wǒ xǐhuān hē bīng kāfēi.
Mùa hè tôi thích uống cà phê đá.

5 – 炼乳咖啡 (liànrǔ kāfēi) – danh từ – cà phê sữa đặc

Ví dụ:5
炼乳咖啡又甜又香。
Liànrǔ kāfēi yòu tián yòu xiāng.
Cà phê sữa đặc vừa ngọt vừa thơm.

6 – 椰子咖啡 (yēzi kāfēi) – danh từ – cà phê dừa

Ví dụ:6
椰子咖啡很受欢迎。
Yēzi kāfēi hěn shòu huānyíng.
Cà phê dừa rất được ưa chuộng.

7 – 生椰拿铁 (shēng yē nátiě) – danh từ – coconut latte

Ví dụ:7
生椰拿铁现在很流行。
Shēng yē nátiě xiànzài hěn liúxíng.
Coconut latte hiện rất phổ biến.

8 – 脏咖啡 (zāng kāfēi) – danh từ – dirty coffee

Ví dụ:8
脏咖啡层次分明。
Zāng kāfēi céngcì fēnmíng.
Dirty coffee có các lớp rõ ràng.

9 – 手打咖啡 (shǒudǎ kāfēi) – danh từ – cà phê đánh bông (Dalgona)

Ví dụ:9
手打咖啡制作很简单。
Shǒudǎ kāfēi zhìzuò hěn jiǎndān.
Cà phê đánh bông làm khá đơn giản.

10 – 韩式拿铁 (Hánshì nátiě) – danh từ – latte kiểu Hàn

Ví dụ:10
韩式拿铁口感很顺滑。
Hánshì nátiě kǒugǎn hěn shùnhuá.
Latte kiểu Hàn rất mịn.

11 – 日式冰咖啡 (Rìshì bīng kāfēi) – danh từ – cà phê đá kiểu Nhật

Ví dụ:11
日式冰咖啡比较清爽。
Rìshì bīng kāfēi bǐjiào qīngshuǎng.
Cà phê đá kiểu Nhật khá thanh mát.

12 – 虹吸咖啡 (hóngxī kāfēi) – danh từ – cà phê siphon

Ví dụ:12
虹吸咖啡制作过程很有趣。
Hóngxī kāfēi zhìzuò guòchéng hěn yǒuqù.
Quá trình pha siphon rất thú vị.

13 – 猫屎咖啡 (māoshǐ kāfēi) – danh từ – cà phê chồn

Ví dụ:13
猫屎咖啡价格比较高。
Māoshǐ kāfēi jiàgé bǐjiào gāo.
Cà phê chồn có giá khá cao.

14 – 滤泡咖啡 (lǜpào kāfēi) – danh từ – cà phê lọc (kiểu Ấn Độ)

Ví dụ:14
滤泡咖啡通常会加奶。
Lǜpào kāfēi tōngcháng huì jiā nǎi.
Cà phê lọc thường được thêm sữa.

15 – 土耳其咖啡 (tǔ’ěrqí kāfēi) – danh từ – cà phê kiểu Thổ Nhĩ Kỳ

Ví dụ:15
土耳其咖啡味道很浓。
Tǔ’ěrqí kāfēi wèidào hěn nóng.
Cà phê kiểu Thổ Nhĩ Kỳ rất đậm.

16 – 冰滴咖啡 (bīngdī kāfēi) – danh từ – cà phê nhỏ giọt lạnh (ice drip)

Ví dụ:16
冰滴咖啡口感很干净。
Bīngdī kāfēi kǒugǎn hěn gānjìng.
Cà phê nhỏ giọt lạnh có vị rất “sạch”.

17 – 冷萃咖啡 (lěngcuì kāfēi) – danh từ – cold brew

Ví dụ:17
冷萃咖啡不太苦。
Lěngcuì kāfēi bù tài kǔ.
Cold brew không quá đắng.

18 – 气泡冷萃 (qìpào lěngcuì) – danh từ – sparkling cold brew

Ví dụ:18
气泡冷萃很适合夏天。
Qìpào lěngcuì hěn shìhé xiàtiān.
Sparkling cold brew rất hợp mùa hè.

19 – 冰美式 (bīng měishì) – danh từ – iced Americano

Ví dụ:19
很多人早上喝冰美式。
Hěn duō rén zǎoshang hē bīng měishì.
Nhiều người uống iced Americano vào buổi sáng.

20 – 黑糖咖啡 (hēitáng kāfēi) – danh từ – cà phê đường đen

Ví dụ:20
黑糖咖啡味道很浓郁。
Hēitáng kāfēi wèidào hěn nóngyù.
Cà phê đường đen có hương vị đậm đà.

21 – 厚乳拿铁 (hòurǔ nátiě) – danh từ – latte sữa đậm

Ví dụ:21
厚乳拿铁口感很顺滑。
Hòurǔ nátiě kǒugǎn hěn shùnhuá.
Latte sữa đậm rất mịn.

22 – 燕麦咖啡 (yànmài kāfēi) – danh từ – cà phê sữa yến mạch

Ví dụ:22
燕麦咖啡越来越受欢迎。
Yànmài kāfēi yuèláiyuè shòu huānyíng.
Cà phê yến mạch ngày càng được ưa chuộng.

23 – 豆奶咖啡 (dòunǎi kāfēi) – danh từ – cà phê sữa đậu nành

Ví dụ:23
豆奶咖啡适合不喝牛奶的人。
Dòunǎi kāfēi shìhé bù hē niúnǎi de rén.
Cà phê sữa đậu nành phù hợp với người không uống sữa bò.

24 – 黑咖啡 (hēi kāfēi) – danh từ – cà phê đen (không sữa)

Ví dụ:24
他每天都喝黑咖啡。
Tā měitiān dōu hē hēi kāfēi.
Anh ấy ngày nào cũng uống cà phê đen.

25 – 甜咖啡 (tián kāfēi) – danh từ – cà phê ngọt

Ví dụ:25
我不太喜欢太甜的咖啡。
Wǒ bù tài xǐhuān tài tián de kāfēi.
Tôi không thích cà phê quá ngọt.

26 – 咸奶盖咖啡 (xián nǎigài kāfēi) – danh từ – cà phê kem mặn (salted cream coffee)

Ví dụ:26
咸奶盖咖啡味道很特别。
Xián nǎigài kāfēi wèidào hěn tèbié.
Cà phê kem mặn có hương vị rất đặc biệt.

27 – 芝士咖啡 (zhīshì kāfēi) – danh từ – cà phê phô mai (cheese coffee)

Ví dụ:27
芝士咖啡越来越流行。
Zhīshì kāfēi yuèláiyuè liúxíng.
Cà phê phô mai ngày càng phổ biến.

28 – 水果咖啡 (shuǐguǒ kāfēi) – danh từ – cà phê trái cây

Ví dụ:28
水果咖啡喝起来很清新。
Shuǐguǒ kāfēi hē qǐlái hěn qīngxīn.
Cà phê trái cây rất tươi mát.

29 – 橙咖啡 (chéng kāfēi) – danh từ – cà phê cam

Ví dụ:29
橙咖啡有一点酸甜的味道。
Chéng kāfēi yǒu yìdiǎn suān tián de wèidào.
Cà phê cam có vị chua ngọt.

30 – 柠檬冷萃 (níngméng lěngcuì) – danh từ – cold brew chanh

Ví dụ:30
柠檬冷萃很清爽。
Níngméng lěngcuì hěn qīngshuǎng.
Cold brew chanh rất tươi mát.

31 – 双份浓缩咖啡 (shuāng fèn nóngsuō kāfēi) – danh từ – double espresso

Ví dụ:31
他点了一杯双份浓缩咖啡提神。
Tā diǎn le yì bēi shuāng fèn nóngsuō kāfēi tíshén.
Anh ấy gọi một ly double espresso để tỉnh táo.

32 – 单份浓缩咖啡 (dān fèn nóngsuō kāfēi) – danh từ – single espresso

Ví dụ:32
单份浓缩咖啡味道比较淡一点。
Dān fèn nóngsuō kāfēi wèidào bǐjiào dàn yìdiǎn.
Single espresso có vị nhẹ hơn một chút.

33 – 加浓咖啡 (jiānóng kāfēi) – danh từ – cà phê thêm shot (extra shot coffee)

Ví dụ:33
我喜欢喝加浓咖啡。
Wǒ xǐhuān hē jiānóng kāfēi.
Tôi thích uống cà phê thêm shot.

34 – 低因咖啡 (dī yīn kāfēi) – danh từ – cà phê ít caffeine

Ví dụ:34
晚上可以选择低因咖啡。
Wǎnshang kěyǐ xuǎnzé dī yīn kāfēi.
Buổi tối có thể chọn cà phê ít caffeine.

35 – 特调咖啡 (tètiáo kāfēi) – danh từ – cà phê pha chế đặc biệt (signature coffee)

Ví dụ:35
这家店的特调咖啡很好喝。
Zhè jiā diàn de tètiáo kāfēi hěn hǎohē.
Cà phê signature của quán này rất ngon.

36 – 创意咖啡 (chuàngyì kāfēi) – danh từ – cà phê sáng tạo

Ví dụ:36
创意咖啡越来越受欢迎。
Chuàngyì kāfēi yuèláiyuè shòu huānyíng.
Cà phê sáng tạo ngày càng được ưa chuộng.

37 – 层次咖啡 (céngcì kāfēi) – danh từ – cà phê phân tầng (layered coffee)

Ví dụ:37
层次咖啡看起来很好看。
Céngcì kāfēi kàn qǐlái hěn hǎokàn.
Cà phê phân tầng trông rất đẹp.

38 – 雪顶咖啡 (xuědǐng kāfēi) – danh từ – cà phê kem tươi phủ trên (snow top coffee)

Ví dụ:38
雪顶咖啡上面有厚厚的奶油。
Xuědǐng kāfēi shàngmiàn yǒu hòuhòu de nǎiyóu.
Cà phê “snow top” có lớp kem dày phía trên.

39 – 焦糖咖啡 (jiāotáng kāfēi) – danh từ – cà phê caramel

Ví dụ:39
焦糖咖啡味道比较甜。
Jiāotáng kāfēi wèidào bǐjiào tián.
Cà phê caramel khá ngọt.

40 – 香草咖啡 (xiāngcǎo kāfēi) – danh từ – cà phê vani (vanilla coffee)

Ví dụ:40
香草咖啡有淡淡的香味。
Xiāngcǎo kāfēi yǒu dàndàn de xiāngwèi.
Cà phê vani có hương thơm nhẹ.

41 – 榛果咖啡 (zhēnguǒ kāfēi) – danh từ – cà phê hạt phỉ (hazelnut coffee)

Ví dụ:41
榛果咖啡味道很香。
Zhēnguǒ kāfēi wèidào hěn xiāng.
Cà phê hạt phỉ rất thơm.

42 – 薄荷咖啡 (bòhé kāfēi) – danh từ – cà phê bạc hà (mint coffee)

Ví dụ:42
薄荷咖啡喝起来很清凉。
Bòhé kāfēi hē qǐlái hěn qīngliáng.
Cà phê bạc hà rất mát.

43 – 酒香咖啡 (jiǔxiāng kāfēi) – danh từ – cà phê có hương rượu

Ví dụ:43
酒香咖啡味道很特别。
Jiǔxiāng kāfēi wèidào hěn tèbié.
Cà phê hương rượu có vị rất đặc biệt.

44 – 黑冰咖啡 (hēi bīng kāfēi) – danh từ – cà phê đen đá (black iced coffee)

Ví dụ:44
黑冰咖啡很提神。
Hēi bīng kāfēi hěn tíshén.
Cà phê đen đá giúp tỉnh táo.

45 – 清咖啡 (qīng kāfēi) – danh từ – cà phê nguyên chất, không sữa

Ví dụ:45
他习惯喝清咖啡。
Tā xíguàn hē qīng kāfēi.
Anh ấy quen uống cà phê nguyên chất.

46 – 浓缩咖啡 (nóngsuō kāfēi) – danh từ – cà phê espresso (cà phê đậm đặc)

Ví dụ:46
浓缩咖啡的味道很浓。
Nóngsuō kāfēi de wèidào hěn nóng.
Espresso có vị rất đậm.

47 – 拿铁咖啡 (nátiě kāfēi) – danh từ – cà phê latte

Ví dụ:47
我喜欢喝拿铁咖啡,加一点糖更好喝。
Wǒ xǐhuān hē nátiě kāfēi, jiā yìdiǎn táng gèng hǎohē.
Tôi thích uống latte, thêm chút đường sẽ ngon hơn.

48 – 卡布奇诺 (kǎbùqínuò) – danh từ – cappuccino

Ví dụ:48
她点了一杯卡布奇诺。
Tā diǎn le yì bēi kǎbùqínuò.
Cô ấy gọi một ly cappuccino.

49 – 摩卡咖啡 (mókǎ kāfēi) – danh từ – cà phê mocha

Ví dụ:49
摩卡咖啡有巧克力的味道。
Mókǎ kāfēi yǒu qiǎokèlì de wèidào.
Mocha có vị socola.

50 – 焦糖玛奇朵 (jiāotáng mǎqíduǒ) – danh từ – caramel macchiato

Ví dụ:50
焦糖玛奇朵比较甜。
Jiāotáng mǎqíduǒ bǐjiào tián.
Caramel macchiato khá ngọt.

”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi các loại Cafe phần 1