tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi các loại Cafe phần 2

Bạn là người đam mê uống đồ uống độc đáo màu nâu cánh gián? Mỗi buổi sáng, ly cà phê rang xay là không thể thiếu? Vậy thì bạn nên đọc bài viết này vì nó sẽ giúp bạn hiểu hơn về những thuật ngữ mà dân cafe hay dùng bằng tiếng trung cùng Hoa Ngữ Tương Lai Học Nhé

1 – 冰咖啡 (bīng kāfēi) – danh từ – cà phê đá

Ví dụ:1
夏天我常喝冰咖啡。
Xiàtiān wǒ cháng hē bīng kāfēi.
Mùa hè tôi thường uống cà phê đá.

2 – 热咖啡 (rè kāfēi) – danh từ – cà phê nóng

Ví dụ:2
冬天喝热咖啡很舒服。
Dōngtiān hē rè kāfēi hěn shūfu.
Mùa đông uống cà phê nóng rất dễ chịu.

3 – 黑咖啡 (hēi kāfēi) – danh từ – cà phê đen (không đường, không sữa)

Ví dụ:3
他每天喝黑咖啡提神。
Tā měitiān hē hēi kāfēi tíshén.
Anh ấy uống cà phê đen mỗi ngày để tỉnh táo.

4 – 牛奶咖啡 (niúnǎi kāfēi) – danh từ – cà phê sữa

Ví dụ:4
我更喜欢牛奶咖啡,不太苦。
Wǒ gèng xǐhuān niúnǎi kāfēi, bú tài kǔ.
Tôi thích cà phê sữa hơn vì không quá đắng.

5 – 越南咖啡 (Yuènán kāfēi) – danh từ – cà phê Việt Nam

Ví dụ:5
越南咖啡很有名。
Yuènán kāfēi hěn yǒumíng.
Cà phê Việt Nam rất nổi tiếng.

6 – 滴滤咖啡 (dīlǜ kāfēi) – danh từ – cà phê phin / cà phê nhỏ giọt

Ví dụ:6
我喜欢喝滴滤咖啡。
Wǒ xǐhuān hē dīlǜ kāfēi.
Tôi thích uống cà phê phin.

7 – 速溶咖啡 (sùróng kāfēi) – danh từ – cà phê hòa tan

Ví dụ:7
速溶咖啡很方便。
Sùróng kāfēi hěn fāngbiàn.
Cà phê hòa tan rất tiện lợi.

8 – 冷萃咖啡 (lěngcuì kāfēi) – danh từ – cà phê cold brew (ủ lạnh)

Ví dụ:8
冷萃咖啡的味道比较柔和。
Lěngcuì kāfēi de wèidào bǐjiào róuhé.
Cold brew có vị dịu hơn.

9 – 白咖啡 (bái kāfēi) – danh từ – cà phê trắng (white coffee)

Ví dụ:9
白咖啡的口感比较温和。
Bái kāfēi de kǒugǎn bǐjiào wēnhé.
Cà phê trắng có vị khá dịu.

10 – 澳式咖啡 (àoshì kāfēi) – danh từ – cà phê kiểu Úc (flat white)

Ví dụ:10
澳式咖啡比拿铁更顺滑。
Àoshì kāfēi bǐ nátiě gèng shùnhuá.
Flat white mịn hơn latte.

11 – 爱尔兰咖啡 (ài’ěrlán kāfēi) – danh từ – cà phê Ireland (có rượu)

Ví dụ:11
爱尔兰咖啡里通常会加一点酒。
Ài’ěrlán kāfēi lǐ tōngcháng huì jiā yìdiǎn jiǔ.
Cà phê Ireland thường thêm một chút rượu.

12 – 土耳其咖啡 (tǔ’ěrqí kāfēi) – danh từ – cà phê Thổ Nhĩ Kỳ

Ví dụ:12
土耳其咖啡非常浓,而且有咖啡渣。
Tǔ’ěrqí kāfēi fēicháng nóng, érqiě yǒu kāfēi zhā.
Cà phê Thổ Nhĩ Kỳ rất đậm và có bã.

13 – 意式咖啡 (yìshì kāfēi) – danh từ – cà phê kiểu Ý (espresso-based)

Ví dụ:13
意式咖啡在世界上很流行。
Yìshì kāfēi zài shìjiè shàng hěn liúxíng.
Cà phê kiểu Ý rất phổ biến trên thế giới.

14 – 双份浓缩 (shuāng fèn nóngsuō) – danh từ – espresso double shot

Ví dụ:14
我今天点了双份浓缩咖啡。
Wǒ jīntiān diǎn le shuāng fèn nóngsuō kāfēi.
Hôm nay tôi gọi espresso gấp đôi.

15 – 低因咖啡 (dī yīn kāfēi) – danh từ – cà phê ít caffeine (decaf)

Ví dụ:15
晚上我只喝低因咖啡。
Wǎnshang wǒ zhǐ hē dī yīn kāfēi.
Buổi tối tôi chỉ uống cà phê ít caffeine.

16 – 无糖咖啡 (wú táng kāfēi) – danh từ – cà phê không đường

Ví dụ:16
她习惯喝无糖咖啡。
Tā xíguàn hē wú táng kāfēi.
Cô ấy quen uống cà phê không đường.

17 – 加奶咖啡 (jiā nǎi kāfēi) – danh từ – cà phê thêm sữa

Ví dụ:17
这杯咖啡可以加奶吗?
Zhè bēi kāfēi kěyǐ jiā nǎi ma?
Ly cà phê này có thể thêm sữa không?

18 – 香草咖啡 (xiāngcǎo kāfēi) – danh từ – cà phê vị vani

Ví dụ:18
香草咖啡闻起来很香。
Xiāngcǎo kāfēi wén qǐlái hěn xiāng.
Cà phê vani có mùi rất thơm.

19 – 榛子咖啡 (zhēnzi kāfēi) – danh từ – cà phê vị hạt phỉ (hazelnut)

Ví dụ:19
我喜欢榛子咖啡的味道。
Wǒ xǐhuān zhēnzi kāfēi de wèidào.
Tôi thích hương vị cà phê hạt phỉ.

20 – 椰子咖啡 (yēzi kāfēi) – danh từ – cà phê dừa

Ví dụ:20
椰子咖啡在越南很受欢迎。
Yēzi kāfēi zài Yuènán hěn shòu huānyíng.
Cà phê dừa rất được ưa chuộng ở Việt Nam.

21 – 冰拿铁 (bīng nátiě) – danh từ – latte đá

Ví dụ:21
天气热的时候我喜欢喝冰拿铁。
Tiānqì rè de shíhou wǒ xǐhuān hē bīng nátiě.
Khi trời nóng tôi thích uống latte đá.

22 –  咖啡冰沙 (kāfēi bīngshā) – danh từ – cà phê đá xay (frappé/blended coffee)

Ví dụ:22
咖啡冰沙很适合夏天。
Kāfēi bīngshā hěn shìhé xiàtiān.
Cà phê đá xay rất hợp mùa hè.

23 – 手冲咖啡 (shǒuchōng kāfēi) – danh từ – cà phê pour-over (pha thủ công)

Ví dụ:23
手冲咖啡的风味更丰富。
Shǒuchōng kāfēi de fēngwèi gèng fēngfù.
Cà phê pour-over có hương vị phong phú hơn.

24 – 挂耳咖啡 (guà’ěr kāfēi) – danh từ – cà phê túi lọc (drip bag coffee)

Ví dụ:24
挂耳咖啡很方便携带。
Guà’ěr kāfēi hěn fāngbiàn xiédài.
Cà phê túi lọc rất tiện mang theo.

25 – 浓缩咖啡 (nóngsuō kāfēi) – danh từ – Espresso

Ví dụ:25
我早上喜欢喝一杯浓缩咖啡。
Wǒ zǎoshang xǐhuān hē yì bēi nóngsuō kāfēi.
Tôi thích uống một ly espresso vào buổi sáng.

26 – 美式咖啡 (měishì kāfēi) – danh từ – Americano

Ví dụ:26
他点了一杯美式咖啡。
Tā diǎn le yì bēi měishì kāfēi.
Anh ấy gọi một ly Americano.

27 – 拿铁咖啡 (nátiě kāfēi) – danh từ – Latte

Ví dụ:27
我比较喜欢喝拿铁咖啡。
Wǒ bǐjiào xǐhuān hē nátiě kāfēi.
Tôi khá thích uống latte.

28 – 卡布奇诺 (kǎbùqínuò) – danh từ – Cappuccino

Ví dụ:28
她每天都会喝卡布奇诺。
Tā měitiān dōu huì hē kǎbùqínuò.
Cô ấy ngày nào cũng uống cappuccino.

29 – 摩卡咖啡 (mókǎ kāfēi) – danh từ – Mocha

Ví dụ:29
摩卡咖啡有巧克力味。
Mókǎ kāfēi yǒu qiǎokèlì wèi.
Mocha có vị socola.

30 – 焦糖玛奇朵 (jiāotáng mǎqíduǒ) – danh từ – Caramel Macchiato

Ví dụ:30
我觉得焦糖玛奇朵太甜了。
Wǒ juéde jiāotáng mǎqíduǒ tài tián le.
Tôi thấy caramel macchiato quá ngọt.

31 – 玛奇朵 (mǎqíduǒ) – danh từ – Macchiato

Ví dụ:31
他喜欢喝玛奇朵,不加糖。
Tā xǐhuān hē mǎqíduǒ, bù jiā táng.
Anh ấy thích uống macchiato, không thêm đường.

32 – 馥芮白 / 澳白 (fùruìbái / àobái) – danh từ – Flat White

Ví dụ:32
现在很多人喜欢喝澳白。
Xiànzài hěn duō rén xǐhuān hē àobái.
Hiện nay nhiều người thích uống flat white.

33 – 爱尔兰咖啡 (ài’ěrlán kāfēi) – danh từ – Irish Coffee

Ví dụ:33
爱尔兰咖啡里面有酒。
Ài’ěrlán kāfēi lǐmiàn yǒu jiǔ.
Cà phê Ireland có rượu bên trong.

34 – 维也纳咖啡 (wéiyěnà kāfēi) – danh từ – Vienna Coffee

Ví dụ:34
维也纳咖啡上面有很多奶油。
Wéiyěnà kāfēi shàngmiàn yǒu hěn duō nǎiyóu.
Cà phê Vienna có nhiều kem phía trên.

35 – 土耳其咖啡 (tǔ’ěrqí kāfēi) – danh từ – Turkish Coffee

Ví dụ:35
土耳其咖啡非常浓。
Tǔ’ěrqí kāfēi fēicháng nóng.
Cà phê Thổ Nhĩ Kỳ rất đậm.

36 – 冷萃咖啡 (lěngcuì kāfēi) – danh từ – Cold Brew

Ví dụ:36
冷萃咖啡口感比较顺滑。
Lěngcuì kāfēi kǒugǎn bǐjiào shùnhuá.
Cold brew có vị mượt hơn.

37 – 手冲咖啡 (shǒuchōng kāfēi) – danh từ – Pour-over Coffee

Ví dụ:37
手冲咖啡很受咖啡爱好者欢迎。
Shǒuchōng kāfēi hěn shòu kāfēi àihàozhě huānyíng.
Cà phê pour-over rất được người yêu cà phê ưa chuộng.

38 – 滴滤咖啡 (dīlǜ kāfēi) – danh từ – cà phê phin / drip coffee

Ví dụ:38
越南的滴滤咖啡很有特色。
Yuènán de dīlǜ kāfēi hěn yǒu tèsè.
Cà phê phin Việt Nam rất đặc trưng.

39 – 速溶咖啡 (sùróng kāfēi) – danh từ – Instant Coffee

Ví dụ:39
速溶咖啡很方便。
Sùróng kāfēi hěn fāngbiàn.
Cà phê hòa tan rất tiện.

40 – 西班牙拿铁 (xībānyá nátiě) – danh từ – Spanish Latte (latte sữa đặc)

Ví dụ:40
西班牙拿铁比较甜,很受年轻人欢迎。
Xībānyá nátiě bǐjiào tián, hěn shòu niánqīngrén huānyíng.
Spanish latte khá ngọt, rất được giới trẻ ưa chuộng.

41 – 脏咖啡 (zāng kāfēi) – danh từ – Dirty Coffee (espresso đổ lên sữa lạnh)

Ví dụ:41
脏咖啡最近很流行。
Zāng kāfēi zuìjìn hěn liúxíng.
Dirty coffee gần đây rất phổ biến.

42 – 气泡咖啡 (qìpào kāfēi) – danh từ – Sparkling Coffee (cà phê soda)

Ví dụ:42
气泡咖啡喝起来很清爽。
Qìpào kāfēi hē qǐlái hěn qīngshuǎng.
Cà phê soda uống rất sảng khoái.

43 – 氮气咖啡 (dànqì kāfēi) – danh từ – Nitro Coffee (cà phê ủ nitro)

Ví dụ:43
氮气咖啡口感非常顺滑。
Dànqì kāfēi kǒugǎn fēicháng shùnhuá.
Nitro coffee có vị cực kỳ mượt.

44 – 冰滴咖啡 (bīngdī kāfēi) – danh từ – Ice Drip Coffee (cà phê nhỏ giọt lạnh)

Ví dụ:44
冰滴咖啡制作时间比较长。
Bīngdī kāfēi zhìzuò shíjiān bǐjiào cháng.
Cà phê nhỏ giọt lạnh mất khá nhiều thời gian để pha.

45 – 单品咖啡 (dānpǐn kāfēi) – danh từ – Single Origin Coffee (cà phê đơn nguồn)

Ví dụ:45
单品咖啡的风味很独特。
Dānpǐn kāfēi de fēngwèi hěn dútè.
Cà phê đơn nguồn có hương vị rất đặc trưng.

46 – 拼配咖啡 (pīnpèi kāfēi) – danh từ – Blend Coffee (cà phê phối trộn)

Ví dụ:46
拼配咖啡的味道更平衡。
Pīnpèi kāfēi de wèidào gèng pínghéng.
Cà phê blend có hương vị cân bằng hơn.

47 – 深烘咖啡 (shēn hōng kāfēi) – danh từ – Dark Roast Coffee (rang đậm)

Ví dụ:47
深烘咖啡味道比较苦。
Shēn hōng kāfēi wèidào bǐjiào kǔ.
Cà phê rang đậm có vị khá đắng.

48 – 浅烘咖啡 (qiǎn hōng kāfēi) – danh từ – Light Roast Coffee (rang nhạt)

Ví dụ:48
浅烘咖啡酸味比较明显。
Qiǎn hōng kāfēi suān wèi bǐjiào míngxiǎn.
Cà phê rang nhạt có vị chua rõ hơn.

49 – 中烘咖啡 (zhōng hōng kāfēi) – danh từ – Medium Roast Coffee (rang vừa)

Ví dụ:49
中烘咖啡口感比较均衡。
Zhōng hōng kāfēi kǒugǎn bǐjiào jūnhéng.
Cà phê rang vừa có vị cân bằng.

50 – 生椰拿铁 (shēng yē nátiě) – danh từ – coconut latte (latte nước dừa tươi)

”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi các loại Cafe phần 2