Trạng ngữ chỉ địa điểm trong tiếng trung

Trong ngữ pháp tiếng Trung hiện đại, Trạng ngữ (状语 / zhuàngyǔ) là một thành phần cú pháp cực kỳ quan trọng trong câu. Trạng ngữ có chức năng bổ sung, giải thích hoặc hạn định cho động từ, tính từ hoặc cả câu, nhằm làm rõ các yếu tố như thời gian, địa điểm, phương thức, mức độ, nguyên nhân, mục đích, điều kiện, phạm vi, tần suất, thái độ, khả năng…
Trạng ngữ trong tiếng Trung thường đứng trước động từ hoặc tính từ, nhưng trong một số trường hợp cũng có thể đứng đầu câu để nhấn mạnh bối cảnh.

TRẠNG NGỮ CHỈ ĐỊA ĐIỂM
地点状语 / dìdiǎn zhuàngyǔ

Loại trạng ngữ này cho biết hành động xảy ra ở đâu.

Các cấu trúc phổ biến:

在 + địa điểm

Ví dụ:

我在学校学习汉语。
wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ
Tôi học tiếng Trung ở trường.

他在家工作。
tā zài jiā gōngzuò
Anh ấy làm việc ở nhà.

我们在图书馆看书。
wǒmen zài túshūguǎn kàn shū
Chúng tôi đọc sách ở thư viện.

Trạng ngữ chỉ địa điểm trong tiếng trung
地点状语

1
我[在学校]学习汉语。
wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ
Tôi học tiếng Trung ở trường.
Trạng ngữ: 在学校

2
他[在家]工作。
tā zài jiā gōngzuò
Anh ấy làm việc ở nhà.
Trạng ngữ: 在家

3
我们[在图书馆]看书。
wǒmen zài túshūguǎn kàn shū
Chúng tôi đọc sách ở thư viện.
Trạng ngữ: 在图书馆

4
她[在北京]上大学。
tā zài Běijīng shàng dàxué
Cô ấy học đại học ở Bắc Kinh.
Trạng ngữ: 在北京

5
他[在办公室]写报告。
tā zài bàngōngshì xiě bàogào
Anh ấy viết báo cáo ở văn phòng.
Trạng ngữ: 在办公室

6
学生们[在教室里]学习。
xuéshēngmen zài jiàoshì lǐ xuéxí
Sinh viên học trong lớp.
Trạng ngữ: 在教室里

7
我[在中国]工作。
wǒ zài Zhōngguó gōngzuò
Tôi làm việc ở Trung Quốc.
Trạng ngữ: 在中国

8
他[在门口]等你。
tā zài ménkǒu děng nǐ
Anh ấy đợi bạn ở cửa.
Trạng ngữ: 在门口

9
我们[在餐厅]吃饭。
wǒmen zài cāntīng chīfàn
Chúng tôi ăn ở nhà hàng.
Trạng ngữ: 在餐厅

10
她[在楼下]等朋友。
tā zài lóuxià děng péngyou
Cô ấy đợi bạn ở dưới lầu.
Trạng ngữ: 在楼下

11
他[在医院]工作。
tā zài yīyuàn gōngzuò
Anh ấy làm việc ở bệnh viện.
Trạng ngữ: 在医院

12
孩子们[在公园]玩。
háizimen zài gōngyuán wán
Trẻ con chơi trong công viên.
Trạng ngữ: 在公园

13
我[在这里]等你。
wǒ zài zhèlǐ děng nǐ
Tôi đợi bạn ở đây.
Trạng ngữ: 在这里

14
他[在国外]学习。
tā zài guówài xuéxí
Anh ấy học ở nước ngoài.
Trạng ngữ: 在国外

15
我们[在公司]开会。
wǒmen zài gōngsī kāihuì
Chúng tôi họp ở công ty.
Trạng ngữ: 在公司

”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : Trạng ngữ chỉ địa điểm trong tiếng trung