Trạng ngữ chỉ thời gian trong tiếng Trung

时间状语 / shíjiān zhuàngyǔ

Trong ngữ pháp tiếng Trung hiện đại, Trạng ngữ (状语 / zhuàngyǔ) là một thành phần cú pháp cực kỳ quan trọng trong câu. Trạng ngữ có chức năng bổ sung, giải thích hoặc hạn định cho động từ, tính từ hoặc cả câu, nhằm làm rõ các yếu tố như thời gian, địa điểm, phương thức, mức độ, nguyên nhân, mục đích, điều kiện, phạm vi, tần suất, thái độ, khả năng…
Trạng ngữ trong tiếng Trung thường đứng trước động từ hoặc tính từ, nhưng trong một số trường hợp cũng có thể đứng đầu câu để nhấn mạnh bối cảnh.cùng Hoa Ngữ Tương Lai Học Nhé!

Cấu trúc tổng quát của câu tiếng Trung thường là:

Chủ ngữ + Trạng ngữ + Động từ + Tân ngữ

Ví dụ:
我今天去学校。
wǒ jīntiān qù xuéxiào
Tôi hôm nay đi đến trường.

Trong câu này:
今天 là trạng ngữ chỉ thời gian.

TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN
时间状语 / shíjiān zhuàngyǔ

Đây là loại trạng ngữ phổ biến nhất, dùng để chỉ khi nào hành động xảy ra.

Các từ thường dùng:

今天 jīntiān – hôm nay
昨天 zuótiān – hôm qua
明天 míngtiān – ngày mai
现在 xiànzài – bây giờ
刚才 gāngcái – vừa nãy
已经 yǐjīng – đã
马上 mǎshàng – lập tức
以前 yǐqián – trước đây
以后 yǐhòu – sau này

Ví dụ:

我今天不上班。
wǒ jīntiān bú shàngbān
Hôm nay tôi không đi làm.

他刚才给我打电话。
tā gāngcái gěi wǒ dǎ diànhuà
Vừa nãy anh ấy gọi điện cho tôi.

我们明天去北京。
wǒmen míngtiān qù Běijīng
Ngày mai chúng tôi đi Bắc Kinh.

TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN
时间状语

1
我[今天]很忙。
wǒ jīntiān hěn máng
Hôm nay tôi rất bận.
Trạng ngữ: 今天

2
他[昨天]去了北京。
tā zuótiān qù le Běijīng
Hôm qua anh ấy đã đi Bắc Kinh.
Trạng ngữ: 昨天

3
我们[明天]开会。
wǒmen míngtiān kāihuì
Ngày mai chúng tôi họp.
Trạng ngữ: 明天

4
我[刚才]看见他了。
wǒ gāngcái kànjiàn tā le
Vừa nãy tôi nhìn thấy anh ấy.
Trạng ngữ: 刚才

5
老师[现在]在办公室。
lǎoshī xiànzài zài bàngōngshì
Bây giờ giáo viên ở văn phòng.
Trạng ngữ: 现在

6
他[刚刚]回家。
tā gānggāng huí jiā
Anh ấy vừa mới về nhà.
Trạng ngữ: 刚刚

7
我[已经]吃饭了。
wǒ yǐjīng chīfàn le
Tôi đã ăn cơm rồi.
Trạng ngữ: 已经

8
我们[马上]出发。
wǒmen mǎshàng chūfā
Chúng tôi lập tức xuất phát.
Trạng ngữ: 马上

9
他[以前]住在上海。
tā yǐqián zhù zài Shànghǎi
Trước đây anh ấy sống ở Thượng Hải.
Trạng ngữ: 以前

10
我[以后]再告诉你。
wǒ yǐhòu zài gàosù nǐ
Sau này tôi sẽ nói cho bạn biết.
Trạng ngữ: 以后

11
我们[今天下午]考试。
wǒmen jīntiān xiàwǔ kǎoshì
Chiều nay chúng tôi thi.
Trạng ngữ: 今天下午

12
他[去年]毕业了。
tā qùnián bìyè le
Năm ngoái anh ấy tốt nghiệp.
Trạng ngữ: 去年

13
我[每天]学习汉语。
wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ
Mỗi ngày tôi học tiếng Trung.
Trạng ngữ: 每天

14
他[刚才]给我打电话。
tā gāngcái gěi wǒ dǎ diànhuà
Vừa nãy anh ấy gọi điện cho tôi.
Trạng ngữ: 刚才

15
我们[现在]开始上课。
wǒmen xiànzài kāishǐ shàngkè
Bây giờ chúng tôi bắt đầu học.
Trạng ngữ: 现在

”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : Trạng ngữ chỉ thời gian trong tiếng Trung