Từ thường dùng trong tiếng Trung

Để giao tiếp được tiếng Trung thành thạo, bật ra được những câu dài, chúng ta phải có số vốn từ vựng tiếng Trung cơ bản đủ lớn để ghép câu. Dưới đây Hoa Ngữ Tương Lai xin giới thiệu với các bạn từ vựng tiếng Trung cơ bản thường dùng nhất hàng ngày!

Từ thường dùng trong tiếng Trung
Từ thường dùng trong tiếng Trung

I.Từ thường dùng trong tiếng Trung

Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt
1. 等一等。 Děng yī děng. Chờ tý
2. 我迷路了。 Wǒ mílùle. Tôi bị lạc đường
3. 放手! Fàngshǒu! Buông tay (đi đi)
4. 我也是。 Wǒ yěshì. Tôi cũng thế
5. 天哪! Tiān nǎ! Chúa ơi
6. 不行! Bùxíng! Không được
7. 来吧(赶快) Lái ba Đến đây
8. 等一等。 Děng yī děng. Chờ tý
9. 我同意。 Wǒ tóngyì. Tôi đồng ý

 

10. 还不错。 Hái bùcuò. Không tồi
11. 还没。 Hái méi. Vẫn chưa
12. 再见。 Zàijiàn. Hẹn gặp lại
13. 闭嘴! Bì zuǐ! Câm miệng
14. 让我来。 Ràng wǒ lái. Cho phép tôi
15. 安静点! Ānjìng diǎn! Im lặng
16. 振作起来! Zhènzuò qǐlái! Vui lên nào
17. 做得好! Zuò dé hǎo! Làm tốt lắm
18. 玩得开心! Wán dé kāixīn! Chơi vui nhé
19. 多少钱? Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền
20. 我饱了。 Wǒ bǎole. Ăn no rồi
21. 我回来了。 Wǒ huíláile. Tôi về nhà rồi
22. 我迷路了。 Wǒ mílùle. Tôi bị lạc đường
23. 定要小心! Yīdìng yào xiǎoxīn! Cẩn thận
24. 我也一样。 Wǒ yě yīyàng. Tôi cũng thế
25. 这边请。 Zhè biān qǐng. Bên này

II.Từ thường dùng trong tiếng Trung – Câu giao tiếp tiếng Trung

Từ thường dùng trong tiếng Trung
Từ thường dùng trong tiếng Trung
STT 500 câu giao tiếp tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
1 不要生他们的气。 Bù yào shēng tāmen de qì. Không cần tức giận với họ.
2 对不起,我来晚了。 Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le. Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
3 还有别的办法吗? Hái yǒu biéde bànfǎ ma? Còn có cách khác không?
4 和你聊天很开心。 Hé nǐ liáotiān hěn kāixīn. Rất vui khi được nói chuyện với bạn.
5 你跟我一起去吗? Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma? Bạn cùng đi với tôi không?
6 你觉得他怎么样? Nǐ juéde tā zěnmeyàng? Bạn cảm thấy anh ta thế nào?
7 你每天几点上班? Nǐ měitiān jǐ diǎn shàngbān? Hàng ngày bạn mấy giờ đi làm?
8 你能再说一遍吗? Nǐ néng zài shuō yí biàn ma? Bạn có thể nói lại lần nữa được không?
9 你什么时候有空? Nǐ shénme shíhou yǒu kòng? Lúc nào thì bạn rảnh?
10 你是在哪儿买的? Nǐ shì zài nǎr mǎi de? Bạn mua ở đâu thế?
11 请问这里有人吗? Qǐngwèn zhèli yǒu rén ma? Xin hỏi chỗ này có người không?
12 我不想和你说话。 Wǒ bù xiǎng hé nǐ shuōhuà. Tôi không muốn nói chuyện với bạn.
13 我们得早点儿去。 Wǒmen děi zǎo diǎnr qù. Chúng ta phải đi sớm.
14 我们去吃晚饭吧。 Wǒmen qù chī wǎnfàn ba. Chúng ta đi ăn tối đi.
15 我们时间不够了。 Wǒmen shíjiān bú gòu le. Chúng ta không có đủ thời gian rồi.
16 我明白你的感受。 Wǒ míngbai nǐ de gǎnshòu. Tôi hiểu cảm giác của bạn.
17 你能帮我一下吗? Nǐ néng bāng wǒ yíxià ma? Bạn có thể giúp tôi một chút được không?
18 有空给我打电话。 Yǒu kòng gěi wǒ dǎ diànhuà. Có thời gian rảnh thì gọi điện cho tôi.
19 再给我一点时间。 Zài gěi wǒ yìdiǎn shíjiān. Cho tôi thêm một chút thời gian đi.
20 这个地方很不错。 Zhège dìfang hěn bú cuò. Chỗ này cũng không tệ.
21 这两天一直下雨。 Zhè liǎng tiān yìzhí xiàyǔ. Hai ngày nay mưa liên tục.
22 这样对身体不好。 Zhèyàng duì shēntǐ bù hǎo. Như thế này không tốt cho sức khỏe.
23 周三上午可以吗? Zhōu sān shàngwǔ kěyǐ ma? Sáng thứ tư  được không?
24 最近天气真不好。 Zuìjìn tiānqì zhēn bù hǎo. Dạo này thời tiết thực sự không tốt.
  • ”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
    ✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
    Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
    📲website :hoangutuonglai.edu.vn
    💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
    Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

    🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

    🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : Từ thường dùng trong tiếng Trung