HSK 1 là cấp độ thấp nhất trong hệ thống HSK và là kiến thức nền tảng cho hành trình học tiếng Trung. Ở mỗi cấp độ, bạn sẽ cần nắm số lượng từ vựng khác nhau. Đối với những người mới bắt đầu, các từ vựng HSK 1 nhìn chung khá cơ bản, dễ học và dễ sử dụng. Cùng Hoa Ngữ Tương Lai học từ vựng ở cấp độ HSK 1 nhé!

| Cấp độ HSK | Từ mới cần học | Từ vựng tích lũy |
|---|---|---|
| HSK 1 | 150 | 150 |
| HSK 2 | 150 | 300 |
| HSK 3 | 300 | 600 |
| HSK 4 | 600 | 1200 |
| HSK 5 | 1300 | 2500 |
| HSK 6 | 2500+ | 5000+ |
Hệ thống HSK 9 cấp độ mới (được áp dụng từ năm 2021 và các cấp độ cao hơn từ tháng 3 năm 2022) đã có sự điều chỉnh đáng kể về số lượng từ vựng so với hệ thống 6 cấp độ cũ. Mục đích chính của sự thay đổi này là để phản ánh sát hơn trình độ năng lực tiếng Trung thực tế của người học và đáp ứng nhu cầu giao tiếp, học thuật, nghiên cứu chuyên sâu.
| Cấp độ HSK mới | Từ vựng tích lũy |
|---|---|
| HSK 1 | 500 từ |
| HSK 2 | 772 từ |
| HSK 3 | 973 từ |
| HSK 4 | 2245 từ |
| HSK 5 | 3245 từ |
| HSK 6 | 4316 từ |
| HSK 7 | 5456 từ |
| HSK 8 | 6683 từ |
| HSK 9 | >11092 từ |
Nếu như HSK 6 cấp độ cũ chỉ yêu cầu khoảng 5.000 từ cho cấp cao nhất (HSK 6), thì hệ thống HSK 9 cấp độ mới yêu cầu người học phải nắm vững lên đến hơn 11.000 từ cho các cấp độ cao cấp (HSK 7-9). Những thay đổi này cho thấy HSK 9 cấp độ mới đặt ra yêu cầu cao hơn về năng lực tiếng Trung toàn diện, đặc biệt là ở các cấp độ nâng cao, nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong môi trường học thuật và chuyên nghiệp.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | ài | yêu, tình yêu |
| 2 | 爱好 | ài hào | sở thích |
| 3 | 八 | bā | tám |
| 4 | 爸爸 | bàba | bố |
| 5 | 吧 | ba | (trợ từ cảm thán) |
| 6 | 白 | bái | trắng |
| 7 | 白天 | bái tiān | ban ngày |
| 8 | 百 | bǎi | trăm |
| 9 | 班 | bān | lớp |
| 10 | 半 | bàn | một nửa |
| 11 | 半年 | bàn nián | nửa năm |
| 12 | 半天 | bàn tiān | nửa ngày |
| 13 | 帮 | bāng | giúp |
| 14 | 帮忙 | bāng máng | giúp đỡ |
| 15 | 包 | bāo | gói, bao |
| 16 | 包子 | bāo zi | bánh bao |
| 17 | 杯 | bēi | cốc |
| 18 | 杯子 | bēi zi | cái cốc |
| 19 | 北 | běi | bắc |
| 20 | 北边 | běi biān | phía Bắc |
| 21 | 北京 | běi jīng | Bắc Kinh |
| 22 | 本 | běn | (lượng từ cho sách) |
| 23 | 本子 | běn zi | quyển sách |
| 24 | 比 | bǐ | so sánh |
| 25 | 别 | bié | đừng |
| 26 | 别的 | bié de | khác |
| 27 | 别人 | bié rén | người khác |
| 28 | 病 | bìng | bệnh tật |
| 29 | 病人 | bìng rén | bệnh nhân |
| 30 | 不大 | bú dà | không lớn |
| 31 | 不对 | bú duì | sai |
| 32 | 不客气 | bú kè qì | không có gì |
| 33 | 不用 | bú yòng | không cần |
| 34 | 不 | bù | không |
| 35 | 菜 | cài | món ăn, rau |
| 36 | 茶 | chá | trà |
| 37 | 差 | chà | chênh lệch, kém |
| 38 | 常 | cháng | thường |
| 39 | 常常 | cháng cháng | thường xuyên |
| 40 | 唱 | chàng | hát |
| 41 | 唱歌 | chàng gē | hát (bài hát) |
| 42 | 车 | chē | xe |
| 43 | 车票 | chē piào | vé xe |
| 44 | 车上 | chē shàng | trên xe |
| 45 | 车站 | chē zhàn | nhà ga, bến xe |
| 46 | 吃 | chī | ăn |
| 47 | 吃饭 | chī fàn | ăn cơm |
| 48 | 出 | chū | ra |
| 49 | 出来 | chū lái | đi ra, ra ngoài |
| 50 | 出去 | chū qù | đi ra ngoài |
| 51 | 穿 | chuān | mặc |
| 52 | 床 | chuáng | giường |
| 53 | 次 | cì | (lượng từ cho số lần) |
| 54 | 从 | cóng | từ |
| 55 | 错 | cuò | sai |
| 56 | 打 | dǎ | đánh, lấy |
| 57 | 打车 | dǎ chē | bắt taxi |
| 58 | 打电话 | dǎ diàn huà | gọi điện thoại |
| 59 | 打开 | dǎ kāi | mở |
| 60 | 打球 | dǎ qiú | chơi bóng |
| 61 | 大 | dà | lớn, to |
| 62 | 大学 | dà xué | đại học |
| 63 | 大学生 | dà xué shēng | sinh viên đại học |
| 64 | 到 | dào | đến |
| 65 | 得到 | dé dào | đạt được |
| 66 | 地 (trợ từ) | de | trợ từ |
| 67 | 的 | de | (trợ từ) |
| 68 | 等 | děng | đợi |
| 69 | 地 | dì | đất |
| 70 | 地点 | dì diǎn | địa điểm |
| 71 | 地方 | dì fang | địa phương |
| 72 | 地上 | dì shàng | trên mặt đất |
| 73 | 地图 | dì tú | bản đồ |
| 74 | 弟弟 | dì di | em trai |
| 75 | 第 | dì | thứ (thứ hai…) |
| 76 | 点 | diǎn | điểm, giờ |
| 77 | 电 | diàn | điện |
| 78 | 电话 | diàn huà | điện thoại |
| 79 | 电脑 | diàn nǎo | máy tính |
| 80 | 电视 | diàn shì | vô tuyến |
| 81 | 电视机 | diàn shì jī | tivi |
| 82 | 电影 | diàn yǐng | phim |
| 83 | 电影院 | diàn yǐng yuàn | rạp chiếu phim |
| 84 | 东 | dōng | đông |
| 85 | 东边 | dōng biān | phía đông |
| 86 | 东西 | dōng xi | đồ vật |
| 87 | 动 | dòng | di chuyển |
| 88 | 动作 | dòng zuò | hành động |
| 89 | 都 | dōu | tất cả |
| 90 | 读 | dú | đọc |
| 91 | 读书 | dú shū | đọc sách; học |
| 92 | 对 | duì | đúng |
| 93 | 对不起 | duì bu qǐ | xin lỗi |
| 94 | 多 | duō | nhiều |
| 95 | 多少 | duō shao | bao nhiêu |
| 96 | 饿 | è | đói |
| 97 | 儿子 | ér zi | con trai |
| 98 | 二 | èr | hai |
| 99 | 饭 | fàn | cơm; bữa ăn |
| 100 | 饭店 | fàn diàn | nhà hàng |
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| 101 | 房间 | fángjiān | phòng |
| 102 | 房子 | fáng zi | nhà; tòa nhà |
| 103 | 放 | fàng | thả, đặt |
| 104 | 放假 | fàng jià | nghỉ lễ; có ngày nghỉ |
| 105 | 放学 | fàng xué | tan học |
| 106 | 飞 | fēi | bay |
| 107 | 飞机 | fēijī | máy bay |
| 108 | 非常 | fēicháng | rất, vô cùng |
| 109 | 分 | fēn | phút; điểm; phần |
| 110 | 风 | fēng | gió |
| 111 | 干 | gān | khô |
| 112 | 干净 | gānjìng | sạch sẽ |
| 113 | 干 | gàn | làm |
| 114 | 干什么 | gàn shénme | làm gì |
| 115 | 高 | gāo | cao |
| 116 | 高兴 | gāoxìng | vui vẻ |
| 117 | 告诉 | gàosu | nói, bảo |
| 118 | 哥哥 | gē ge | anh trai |
| 119 | 歌 | gē | bài hát |
| 120 | 个 | gè | cái, chiếc |
| 121 | 给 | gěi | cho |
| 122 | 跟 | gēn | với |
| 123 | 工人 | gōngrén | công nhân |
| 124 | 工作 | gōngzuò | công việc, làm việc |
| 125 | 关 | guān | đóng; tắt |
| 126 | 关上 | guān shàng | đóng lại; tắt |
| 127 | 贵 | guì | quý |
| 128 | 国 | guó | quốc gia |
| 129 | 国家 | guójiā | đất nước |
| 130 | 国外 | guó wài | nước ngoài |
| 131 | 过 | guò | qua |
| 132 | 还 | hái | còn; vẫn |
| 133 | 还是 | háishi | vẫn còn |
| 134 | 还有 | hái yǒu | còn có; ngoài ra |
| 135 | 孩子 | háizi | trẻ em |
| 136 | 汉语 | hànyǔ | tiếng Hán |
| 137 | 汉字 | hàn zì | chữ Hán |
| 138 | 好 | hǎo | tốt |
| 139 | 好吃 | hǎochī | ngon |
| 140 | 好看 | hǎo kàn | đẹp |
| 141 | 好听 | hǎo tīng | hay (nghe) |
| 142 | 好玩儿 | hǎo wánr | vui; thú vị |
| 143 | 号 | hào | số; ngày |
| 144 | 喝 | hē | uống |
| 145 | 和 | hé | và |
| 146 | 很 | hěn | rất |
| 147 | 后 | hòu | sau; đằng sau |
| 148 | 后边 | hòu biān | phía sau |
| 149 | 后天 | hòu tiān | ngày kia |
| 150 | 花 | huā | hoa |
| 151 | 话 | huà | lời nói |
| 152 | 坏 | huài | hỏng; xấu |
| 153 | 还 | huán | trả lại; trả tiền |
| 154 | 回 | huí | về; trở lại |
| 155 | 回答 | huídá | trả lời |
| 156 | 回到 | huí dào | trở về |
| 157 | 回家 | huí jiā | về nhà |
| 158 | 回来 | huí lái | trở lại |
| 159 | 回去 | huí qù | trở về |
| 160 | 会 | huì | có thể |
| 161 | 火车 | huǒ chē | tàu hỏa |
| 162 | 机场 | jīchǎng | sân bay |
| 163 | 机票 | jī piào | vé máy bay |
| 164 | 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà |
| 165 | 几 | jǐ | vài |
| 166 | 记 | jì | nhớ |
| 167 | 记得 | jìdé | nhớ |
| 168 | 记住 | jì zhù | ghi nhớ |
| 169 | 家 | jiā | nhà |
| 170 | 家里 | jiā lǐ | trong nhà |
| 171 | 家人 | jiā rén | gia đình |
| 172 | 间 | jiān | giữa; lượng từ cho phòng |
| 173 | 见 | jiàn | thấy; gặp |
| 174 | 见面 | jiànmiàn | gặp mặt |
| 175 | 教 | jiāo | dạy |
| 176 | 叫 | jiào | gọi; được gọi là |
| 177 | 教学楼 | jiào xué lóu | tòa nhà giảng dạy |
| 178 | 姐姐 | jiě jie | chị gái |
| 179 | 介绍 | jièshào | giới thiệu |
| 180 | 今年 | jīn nián | năm nay |
| 181 | 今天 | jīntiān | hôm nay |
| 182 | 进 | jìn | vào |
| 183 | 进来 | jìn lái | vào trong |
| 184 | 进去 | jìn qù | đi vào |
| 185 | 九 | jiǔ | chín |
| 186 | 就 | jiù | ngay lập tức; thì |
| 187 | 觉得 | juéde | cảm thấy, cho rằng |
| 188 | 开 | kāi | mở |
| 189 | 开车 | kāi chē | lái xe |
| 190 | 开会 | kāi huì | họp |
| 191 | 开玩笑 | kāi wán xiào | đùa |
| 192 | 看 | kàn | xem |
| 193 | 看病 | kàn bìng | khám bệnh |
| 194 | 看到 | kàn dào | nhìn thấy |
| 195 | 看见 | kànjiàn | nhìn thấy |
| 196 | 考 | kǎo | kiểm tra; thi |
| 197 | 考试 | kǎoshì | kỳ thi |
| 198 | 渴 | kě | khát |
| 199 | 课 | kè | bài học |
| 200 | 课本 | kè běn | sách giáo khoa |

| STT | Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| 201 | 课文 | kè wén | bài khóa |
| 202 | 口 | kǒu | miệng |
| 203 | 块 | kuài | khối, đồng (tiền) |
| 204 | 快 | kuài | nhanh |
| 205 | 来 | lái | đến |
| 206 | 来到 | lái dào | đến; tới |
| 207 | 老 | lǎo | già |
| 208 | 老人 | lǎo rén | người già |
| 209 | 老师 | lǎoshī | giáo viên |
| 210 | 了 | le | trợ từ quá khứ |
| 211 | 累 | lèi | mệt |
| 212 | 冷 | lěng | lạnh |
| 213 | 里 | lǐ | trong |
| 214 | 里边 | lǐ biān | bên trong |
| 215 | 两 | liǎng | hai |
| 216 | 零|〇 | líng | số không |
| 217 | 六 | liù | sáu |
| 218 | 楼 | lóu | tầng, lầu |
| 219 | 楼上 | lóu shàng | trên lầu |
| 220 | 楼下 | lóu xià | dưới lầu |
| 221 | 路 | lù | đường |
| 222 | 路口 | lù kǒu | ngã tư; giao lộ |
| 223 | 路上 | lù shàng | trên đường |
| 224 | 妈妈|妈 | māma | mā | mẹ |
| 225 | 马路 | mǎ lù | đường; phố |
| 226 | 马上 | mǎshàng | ngay lập tức |
| 227 | 吗 | ma | trợ từ nghi vấn |
| 228 | 买 | mǎi | mua |
| 229 | 慢 | màn | chậm |
| 230 | 忙 | máng | bận |
| 231 | 毛 | máo | đơn vị tiền tệ Trung Quốc |
| 232 | 没 | méi | không |
| 233 | 没关系 | méiguānxi | không sao |
| 234 | 没什么 | méi shén me | không có gì |
| 235 | 没事儿 | méi shìr | không sao |
| 236 | 没有 | méi yǒu | không có |
| 237 | 妹妹|妹 | mèimei | mèi | em gái |
| 238 | 门 | mén | cửa |
| 239 | 门口 | mén kǒu | cửa ra vào |
| 240 | 门票 | mén piào | vé vào cửa |
| 241 | 们(朋友们) | men (péngyou men) | hậu tố số nhiều (bạn bè) |
| 242 | 米饭 | mǐfàn | cơm trắng |
| 243 | 面包 | miànbāo | bánh mì |
| 244 | 面条儿 | miàn tiáor | mì sợi |
| 245 | 名字 | míngzi | tên |
| 246 | 明白 | míngbai | hiểu, rõ ràng |
| 247 | 明年 | míng nián | năm sau |
| 248 | 明天 | míngtiān | ngày mai |
| 249 | 拿 | ná | cầm, lấy |
| 250 | 哪 | nǎ | nào |
| 251 | 哪里 | nǎ lǐ | ở đâu |
| 252 | 哪儿 | nǎr | ở đâu |
| 253 | 哪些 | nǎ xiē | những cái nào |
| 254 | 那 | nà | đó |
| 255 | 那边 | nà biān | ở đó |
| 256 | 那里 | nà lǐ | ở đó |
| 257 | 那儿 | nàr | ở đó |
| 258 | 那些 | nà xiē | những cái đó |
| 259 | 奶 | nǎi | sữa |
| 260 | 奶奶 | nǎinai | bà nội |
| 261 | 男 | nán | nam |
| 262 | 男孩儿 | nán háir | bé trai |
| 263 | 男朋友 | nán péng yǒu | bạn trai |
| 264 | 男人 | nán ren | đàn ông |
| 265 | 男生 | nán shēng | nam sinh |
| 266 | 南 | nán | nam |
| 267 | 南边 | nán biān | phía nam |
| 268 | 难 | nán | khó |
| 269 | 呢 | ne | trợ từ |
| 270 | 能 | néng | có thể |
| 271 | 你 | nǐ | bạn |
| 272 | 你们 | nǐ men | các bạn |
| 273 | 年 | nián | năm |
| 274 | 您 | nín | ông/bà/ngài (kính ngữ) |
| 275 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò |
| 276 | 女 | nǚ | nữ |
| 277 | 女儿 | nǚ’ér | con gái |
| 278 | 女孩儿 | nǚ háir | bé gái |
| 279 | 女朋友 | nǚ péng yǒu | bạn gái |
| 280 | 女人 | nǚ ren | phụ nữ |
| 281 | 女生 | nǚ shēng | nữ sinh |
| 282 | 旁边 | pángbiān | bên cạnh |
| 283 | 跑 | pǎo | chạy |
| 284 | 朋友 | péngyou | bạn bè |
| 285 | 票 | piào | vé |
| 286 | 七 | qī | bảy |
| 287 | 起 | qǐ | đứng dậy; bắt đầu; lên |
| 288 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy |
| 289 | 起来 | qǐlái | đứng dậy |
| 290 | 汽车 | qì chē | ô tô |
| 291 | 前 | qián | trước |
| 292 | 前边 | qián biān | phía trước |
| 293 | 前天 | qián tiān | ngày hôm kia |
| 294 | 钱 | qián | tiền |
| 295 | 钱包 | qián bāo | ví |
| 296 | 请 | qǐng | xin mời |
| 297 | 请假 | qǐngjià | xin nghỉ phép |
| 298 | 请进 | qǐng jìn | mời vào |
| 299 | 请问 | qǐng wèn | xin hỏi |
| 300 | 请坐 | qǐng zuò | mời ngồi |

| STT | Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| 301 | 球 | qiú | bóng |
| 302 | 去 | qù | đi |
| 303 | 去年 | qùnián | năm ngoái |
| 304 | 热 | rè | nóng |
| 305 | 人 | rén | người |
| 306 | 认识 | rènshi | quen biết |
| 307 | 认真 | rènzhēn | nghiêm túc |
| 308 | 日 | rì | ngày |
| 309 | 日期 | rìqī | ngày tháng |
| 310 | 肉 | ròu | thịt |
| 311 | 三 | sān | ba |
| 312 | 山 | shān | núi |
| 313 | 商场 | shāng chǎng | trung tâm thương mại |
| 314 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 315 | 上 | shàng | trên |
| 316 | 上班 | shàngbān | đi làm |
| 317 | 上边 | shàng biān | bên trên |
| 318 | 上车 | shàng chē | lên xe |
| 319 | 上次 | shàng cì | lần trước |
| 320 | 上课 | shàng kè | lên lớp; có tiết học |
| 321 | 上网 | shàngwǎng | lướt mạng |
| 322 | 上午 | shàngwǔ | buổi sáng |
| 323 | 上学 | shàng xué | đi học |
| 324 | 少 | shǎo | ít |
| 325 | 谁 | shéi | ai |
| 326 | 身上 | shēn shàng | trên người |
| 327 | 身体 | shēntǐ | cơ thể, sức khỏe |
| 328 | 什么 | shénme | cái gì |
| 329 | 生病 | shēngbìng | bị ốm |
| 330 | 生气 | shēngqì | tức giận |
| 331 | 生日 | shēngrì | sinh nhật |
| 332 | 十 | shí | mười |
| 333 | 时候 | shíhou | lúc, khi |
| 334 | 时间 | shíjiān | thời gian |
| 335 | 事 | shì | việc |
| 336 | 试 | shì | thử |
| 337 | 是 | shì | là, phải |
| 338 | 是不是 | shì bú shì | có phải không? |
| 339 | 手 | shǒu | tay |
| 340 | 手机 | shǒujī | điện thoại di động |
| 341 | 书 | shū | sách |
| 342 | 书包 | shū bāo | cặp sách |
| 343 | 书店 | shū diàn | hiệu sách |
| 344 | 树 | shù | cây |
| 345 | 水 | shuǐ | nước |
| 346 | 水果 | shuǐguǒ | hoa quả |
| 347 | 睡 | shuì | ngủ |
| 348 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ |
| 349 | 说 | shuō | nói |
| 350 | 说话 | shuōhuà | nói chuyện |
| 351 | 四 | sì | bốn |
| 352 | 送 | sòng | tặng, tiễn |
| 353 | 岁 | suì | tuổi |
| 354 | 他 | tā | anh ấy |
| 355 | 他们 | tā men | họ (nam) |
| 356 | 她 | tā | cô ấy |
| 357 | 她们 | tā men | họ (nữ) |
| 358 | 太 | tài | quá, lắm |
| 359 | 天 | tiān | ngày, trời |
| 360 | 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 361 | 听 | tīng | nghe |
| 362 | 听到 | tīng dào | nghe thấy |
| 363 | 听见 | tīng jiàn | nghe thấy |
| 364 | 听写 | tīng xiě | nghe viết |
| 365 | 同学 | tóngxué | bạn học |
| 366 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện |
| 367 | 外 | wài | ngoài, bên ngoài |
| 368 | 外边 | wài biān | bên ngoài |
| 369 | 外国 | wài guó | nước ngoài |
| 370 | 外语 | wài yǔ | ngoại ngữ |
| 371 | 玩儿 | wánr | chơi |
| 372 | 晚 | wǎn | muộn |
| 373 | 晚饭 | wǎn fàn | bữa tối |
| 374 | 晚上 | wǎnshang | buổi tối |
| 375 | 网上 | wǎng shàng | trên mạng |
| 376 | 网友 | wǎng yǒu | bạn trên mạng |
| 377 | 忘 | wàng | quên |
| 378 | 忘记 | wàngjì | quên |
| 379 | 问 | wèn | hỏi |
| 380 | 我 | wǒ | tôi |
| 381 | 我们 | wǒmen | chúng tôi |
| 382 | 五 | wǔ | năm |
| 383 | 午饭 | wǔ fàn | bữa trưa |
| 384 | 西 | xī | tây |
| 385 | 西边 | xī biān | phía tây |
| 386 | 洗 | xǐ | rửa |
| 387 | 洗手间 | xǐshǒujiān | nhà vệ sinh |
| 388 | 喜欢 | xǐhuan | thích |
| 389 | 下 | xià | dưới; tiếp theo; đi xuống; xuống (xe) |
| 390 | 下班 | xià bān | tan làm |
| 391 | 下边 | xià biān | bên dưới |
| 392 | 下车 | xià chē | xuống xe |
| 393 | 下次 | xià cì | lần tới |
| 394 | 下课 | xià kè | tan học |
| 395 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
| 396 | 下雨 | xiàyǔ | mưa |
| 397 | 先 | xiān | trước |
| 398 | 先生 | xiānsheng | ông, ngài |
| 399 | 现在 | xiànzài | bây giờ |
| 400 | 想 | xiǎng | nghĩ, muốn |

| STT | Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| 401 | 小 | xiǎo | nhỏ |
| 402 | 小孩儿 | xiǎo háir | trẻ em; trẻ con |
| 403 | 小姐 | xiǎojiě | cô, tiểu thư |
| 404 | 小朋友 | xiǎo péng yǒu | trẻ em; trẻ con |
| 405 | 小时 | xiǎoshí | giờ |
| 406 | 小学 | xiǎo xué | trường tiểu học |
| 407 | 小学生 | xiǎo xué shēng | học sinh tiểu học |
| 408 | 笑 | xiào | cười |
| 409 | 写 | xiě | viết |
| 410 | 谢谢 | xièxie | cảm ơn |
| 411 | 新 | xīn | mới |
| 412 | 新年 | xīn nián | năm mới |
| 413 | 星期 | xīngqī | tuần |
| 414 | 星期日 | xīng qī rì | chủ nhật |
| 415 | 星期天 | xīng qī tiān | chủ nhật |
| 416 | 行 | xíng | được, ổn |
| 417 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
| 418 | 学 | xué | học |
| 419 | 学生 | xuésheng | học sinh |
| 420 | 学习 | xuéxí | học tập |
| 421 | 学校 | xuéxiào | trường học |
| 422 | 学院 | xué yuàn | học viện; trường cao đẳng |
| 423 | 要(动) | yào | muốn |
| 424 | 爷爷 | yéye | ông nội |
| 425 | 也 | yě | cũng |
| 426 | 页 | yè | trang |
| 427 | 一 | yī | một |
| 428 | 衣服 | yīfu | quần áo |
| 429 | 医生 | yīshēng | bác sĩ |
| 430 | 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 431 | 一半 | yí bàn | một nửa |
| 432 | 一会儿 | yíhuìr | một lát |
| 433 | 一块儿 | yí kuàir | cùng nhau |
| 434 | 一下儿 | yí xiàr | một chút |
| 435 | 一样 | yíyàng | giống nhau |
| 436 | 一边 | yìbiān | một bên |
| 437 | 一点儿 | yīdiǎnr | một chút |
| 438 | 一起 | yìqǐ | cùng nhau |
| 439 | 一些 | yì xiē | một vài |
| 440 | 用 | yòng | dùng |
| 441 | 有 | yǒu | có |
| 442 | 有的 | yǒu de | một số |
| 443 | 有名 | yǒumíng | nổi tiếng |
| 444 | 有时候|有时 | yǒu shí hòu | yǒu shí | đôi khi |
| 445 | 有(一)些 | yǒu ( yì ) xiē | một số |
| 446 | 有用 | yǒu yòng | hữu ích |
| 447 | 右 | yòu | phải |
| 448 | 右边 | yòubian | bên phải |
| 449 | 雨 | yǔ | mưa |
| 450 | 元 | yuán | tệ (đơn vị tiền tệ) |
| 451 | 远 | yuǎn | xa |
| 452 | 月 | yuè | tháng |
| 453 | 再 | zài | lại, nữa |
| 454 | 再见 | zàijiàn | tạm biệt |
| 455 | 在 | zài | ở; đang |
| 456 | 在家 | zài jiā | ở nhà |
| 457 | 早 | zǎo | sớm |
| 458 | 早饭 | zǎo fàn | bữa sáng |
| 459 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng |
| 460 | 怎么 | zěnme | thế nào, làm sao |
| 461 | 站(名) | zhàn | trạm, ga |
| 462 | 找 | zhǎo | tìm |
| 463 | 找到 | zhǎo dào | tìm thấy |
| 464 | 这 | zhè | đây (ở đây) |
| 465 | 这边 | zhè biān | ở đây |
| 466 | 这里 | zhè lǐ | ở đây |
| 467 | 这儿 | zhèr | ở đây |
| 468 | 这些 | zhè xiē | những cái này |
| 469 | 着 | zhe | đang (biểu thị trạng thái đang diễn ra) |
| 470 | 真 | zhēn | thật |
| 471 | 真的 | zhēn de | thật sự |
| 472 | 正(副) | zhèng | vừa; chính xác |
| 473 | 正在 | zhèngzài | đang |
| 474 | 知道 | zhīdào | biết |
| 475 | 知识 | zhīshi | kiến thức |
| 476 | 中 | zhōng | giữa; trong |
| 477 | 中国 | zhōngguó | Trung Quốc |
| 478 | 中间 | zhōngjiān | ở giữa |
| 479 | 中文 | zhōngwén | tiếng Trung |
| 480 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa |
| 481 | 中学 | zhōng xué | trường cấp hai |
| 482 | 中学生 | zhōng xué shēng | học sinh cấp hai |
| 483 | 重 | zhòng | nặng |
| 484 | 重要 | zhòngyào | quan trọng |
| 485 | 住 | zhù | sống, ở |
| 486 | 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị |
| 487 | 桌子 | zhuōzi | cái bàn |
| 488 | 字 | zì | chữ |
| 489 | 子(桌子) | zi ( zhuō zi ) | hậu tố danh từ (bàn) |
| 490 | 走 | zǒu | đi |
| 491 | 走路 | zǒu lù | đi bộ |
| 492 | 最 | zuì | nhất |
| 493 | 最好 | zuìhǎo | tốt nhất |
| 494 | 最后 | zuìhòu | cuối cùng |
| 495 | 昨天 | zuótiān | hôm qua |
| 496 | 左 | zuǒ | trái |
| 497 | 左边 | zuǒbian | bên trái |
| 498 | 坐 | zuò | ngồi |
| 499 | 坐下 | zuò xià | ngồi xuống |
| 500 | 做 | zuò | làm |
”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)
🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)