1. Từ vựng HSK 6 theo khung 6 bậc

Nếu xét theo khung 6 bậc HSK cũ thì số lượng từ vựng HSK mà bạn cần nắm vững ở cấp độ này tối thiểu là 5000 từ vựng tiếng Trung với rất nhiều chủ đề. Càng nhiều từ vựng thì chúng ta càng gặp nhiều khó khăn hơn để chinh phục được tấm bằng HSK 6 giá trị. Dưới đây là bảng từ vựng HSK 6 kèm ví dụ mà bạn có thể tham khảo:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt | Ví dụ |
| 爱戴 | àidài | yêu quý, kính yêu | 我们爱戴的张老师,对我们哪个同学都不轻慢。
Thầy Trương đáng kính của chúng tôi không bao giờ xem thường bất cứ học sinh nào |
| 按摩 | ànmó | xoa bóp, mát xa | 先生要按摩吗?
Ông có muốn mát-xa không, thưa ông? |
| 拜托 | bàituō | xin nhờ, kính nhờ, làm ơn | 拜托借我点钱吧.
Làm ơn cho tôi mượn ít tiền |
| 笨拙 | bènzhuō | vụng về | 你的笨拙不能成为你的借口.
Sự vụng về không phải là cái cớ. |
| 案件 | ànjiàn | vụ án,trường hợp, án kiện | 律师们对那个案子辩驳了几分钟。
Các luật sư đã tranh luận về vụ án trong nhiều giờ liền. |
| 本钱 | běnqián | vốn | 我们没本钱开公司.
Chúng tôi không có vốn để thành lập công ty. |
| 巴不得 | bābudé | ước gì, chỉ mong | 我巴不得立刻就回去
Tôi chỉ ước được về ngay bây giờ. |
| 癌症 | áizhèng | ung thư | 他得了癌症.
Anh ta mắc bệnh ung thư |
| 本身 | běnshēn | tự bản thân | 失败本身并不可怕,可怕的是失败后没有得到教训
Bản thân việc thất bại không đáng sợ bằng việc không rút ra được bài học sau mỗi thất bại. |
| 报仇 | bàochóu | trả thù, báo thù | 我一定要给你报仇
Tôi nhất định phải trả thù cho bạn. |
| 报复 | bàofù | trả thù | 我不想报复 .
Tôi không muốn báo thù. |
| 报社 | bàoshè | tòa soạn, tòa báo | 我在这报社工作好久了.
Tôi đã làm việc ở tòa soạn này khá lâu rồi. |
| 鞭策 | biāncè | thúc giục | 我们要经常鞭策自己。
Chúng ta phải liên tục thúc đẩy bản thân. |
| 报酬 | bàochóu | thù lao | 您好,我来领取上个月做家教的报酬,谢谢。
Xin chào, tôi đến đây để nhận lương gia sư của tháng trước, cảm ơn |
| 摆脱 | bǎituō | thoát khỏi | 经过三年的努力,这家工厂终于摆脱了困境
Sau ba năm làm việc chăm chỉ, nhà máy cuối cùng đã thoát khỏi sự cố. |
| 报销 | bàoxiāo | thanh toán chi phí | 公司说可以给他报销车費。
Công ty cho biết họ có thể thanh toán tiền vé cho anh ta. |
| 抱负 | bàofù | tham vọng, hoài bão | 他有很多报复。
Anh ta có nhiều tham vọng. |
| 把手 | bǎshǒu | tay nắm cửa, chuôi | 车的把手丢了
Mất tay nắm của xe rồi |
| 崩溃 | bēngkuì | tan vỡ, sụp đổ | 他的精神几乎要崩溃
Tinh thần anh ấy gần như sụp đổ. |
Xem thêm:HSK là gì?
2. Từ vựng HSK 6 theo khung 9 bậc

Còn theo khung 9 bậc HSK mới nhất thì cần khoảng 5456 từ vựng.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt | Ví dụ |
| 挨着 | āi zhe | Gần, nằm kế bên, sát | 他家挨 着工厂。
Nhà anh ta ngay sát nhà máy |
| 挨 | ái | Lần lượt, thứ tự | 挨 门挨 户地检查卫生。
Kiểm tra vệ sinh từng nhà, từng hộ. |
| 挨打 | ái dǎ | Ăn đòn, bị đánh | 挨了一顿毒打
Bị đánh một trận nhừ tử. |
| 安检 | ān jiǎn | Kiểm tra an toàn | 行李安检
Kiểm tra an toàn hành lý |
| 罢工 | bàgōng | Bãi công, đình công | 工人们的合法权益得不到保障,于是他们集体罢工了。
Quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động không được bảo đảm nên bọn họ đã đình công tập thể. |
| 罢了 | bà le | Mà thôi, thôi, miễn (trợ từ) | 我不过作了我应该做的事罢了.
Chẳng qua là tôi phải làm chuyện mình cần làm mà thôi. |
| 白领 | bái lǐng | Tri thức, cán bộ, lãnh đạo | 白领阶层
Tầng lớp lãnh đạo |
| 百分点 | bǎi fēn diǎn | Điểm phần trăm | 同前一年相比,通货膨胀率减少3个百分点。
So với cùng kỳ năm trước, tình hình lạm phát giảm 3 điểm |
| 办公 | bàn gōng | Làm việc, làm việc công, xử lý | 星期天照常办公。
Chủ nhật vẫn làm việc như thường |
| 办事处 | bàn shì chù | Cơ quan, đơn vị hành chính | 驻京办事处.
Trụ sở văn phòng đóng tại Bắc Kinh. |
| 办学 | bàn xué | Mở trường | 集资办学.
Góp vốn mở trường |
| 半决赛 | bàn jué sài | Bán kết, vòng bán kết | 今晚的音乐总决赛.
Đêm chung kết âm nhạc của cuộc thi tối nay |
| 傍晚 | bàngwǎn | Chạng vạng, nhá nhem tối | 傍晚太阳下山以后很凉快
Thời tiết sẩm tối rất mát mẻ |
| 保健 | bǎo jiàn | Bảo vệ sức khỏe, chăm sóc y tế | 保健食品近年呈现出销售旺势。
Sản phẩm bảo vệ sức khỏe đã cho thấy xu hướng bán hàng mạnh mẽ trong nhiều năm trở lại đây. |
| 编制 | biānzhì | Đan, tết, bện
Lên kế hoạch |
编制教学方案。
Lên kế hoạch giảng dạy |
| 报考 | bào kǎo | Ghi danh, ghi tên dự thi | 裸视达到1.0的才能报考。
Thị lực phải đạt 1.0 mới được dự thi |
| 抱歉 | bàoqiàn | Ân hận, có lỗi | 我当初对您存有疑心,实感抱歉。
Lúc đầu tôi nghi ngờ anh, thực lòng cảm thấy có lỗi với anh |
| 暴风雨 | bào fēng yǔ | Bão tố, giông tố | 革命的暴风雨
Cơn bão cách mạng |
| 暴力 | bàolì | Bạo lực, vũ lực, quyền lực | 暴力趋向
xu hướng bạo lực |
| 暴露 | bàolù | Bộc lộ, để lộ, phơi bày, bóc trần | 顺境暴露恶习, 逆境凸显美德。
Thuận cảnh để lộ thói xấu, nghịch cảnh làm nổi bật mỹ đức. |
-
”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.comTương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)
🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)