Từ Vựng & Mẫu Câu Hội Thoại Đồ Dùng Trong Nhà
Những mẫu hội thoại thực tế dưới đây sẽ giúp bạn hiểu cách người bản xứ sử dụng các từ này trong đời sống hàng ngày.trước khi vào mẫu câu chúng ta học qua từ vựng bên dưới này nhé

Từ vựng về đồ dùng trong phòng làm việc
| Tiếng Trung | Pinyin | Ý nghĩa |
| 书房 | shūfáng | Phòng làm việc/Phòng đọc sách |
| 书桌 | shūzhuō | Bàn làm việc/Bàn học |
| 椅子 | yǐzi | Ghế |
| 电脑椅 | diànnǎo yǐ | Ghế máy tính (Ghế xoay) |
| 书架 | shūjià | Giá sách/Kệ sách |
| 书柜 | shūguì | Tủ sách |
| 电脑 | diànnǎo | Máy vi tính/Máy tính |
| 显示器 | xiǎnshìqì | Màn hình máy tính |
| 键盘 | jiànpán | Bàn phím |
| 鼠标 | shǔbiāo | Chuột máy tính |
| 打印机 | dǎyìnjī | Máy in |
| 扫描仪 | sǎomiáoyí | Máy quét (Scanner) |
| 台灯 | táidēng | Đèn bàn |
| 文具 | wénjù | Văn phòng phẩm |
| 笔 | bǐ | Bút |
| 笔记本 | bǐjìběn | Sổ tay |
| 文件夹 | wénjiànjiā | Bìa đựng hồ sơ |
| 文件柜 | wénjiànguì | Tủ đựng hồ sơ |
| 订书机 | dìngshūjī | Dập ghim |
| 胶带 | jiāodài | Băng keo |
| 剪刀 | jiǎndāo | Kéo |
| 闹钟 | nàozhōng | Đồng hồ để bàn |
| 计算器 | jìsuànqì | Máy tính cầm tay |
| 便签 | biànqiān | Giấy ghi chú |
| 笔筒 | bǐtǒng | Ống đựng bút |
| 碎纸机 | suìzhǐjī | Máy hủy tài liệu |
Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong nhà bếp
Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong nhà bếp là nhóm từ vựng cơ bản nhưng rất cần thiết. Từ những vật dụng nhỏ như muỗng, chén, dao, đến các thiết bị lớn như tủ lạnh, bếp điện hay lò vi sóng – tất cả đều được tổng hợp chi tiết trong bảng từ vựng dưới đây,
| Tiếng Trung | Pinyin | Ý nghĩa |
| 厨房 | chúfáng | Nhà bếp/Phòng bếp |
| 炉灶 | lúzào | Bếp nấu (chung) |
| 燃气灶 | ránqì zào | Bếp ga |
| 电磁炉 | diàncí lú | Bếp điện từ |
| 抽油烟机 | chōuyóuyānjī | Máy hút mùi/Hút khói |
| 烤箱 | kǎoxiāng | Lò nướng |
| 微波炉 | wēibōlú | Lò vi sóng |
| 电饭锅 | diànfànguō | Nồi cơm điện |
| 洗碗机 | xǐwǎnjī | Máy rửa bát/chén |
| 冰箱 | bīngxiāng | Tủ lạnh |
| 洗碗池 | xǐwǎnchí | Bồn rửa chén |
| 水龙头 | shuǐlóngtóu | Vòi nước |
| 锅 | guō | Cái nồi (chung) |
| 炒锅 | chǎoguō | Chảo xào |
| 平底锅 | píngdǐ guō | Chảo rán (đáy phẳng) |
| 汤锅 | tāngguō | Nồi canh |
| 高压锅 | gāoyāguō | Nồi áp suất |
| 碗 | wǎn | Cái bát/chén |
| 盘子 | pánzi | Cái đĩa |
| 筷子 | kuàizi | Đôi đũa |
| 勺子 | sháozi | Cái thìa/muỗng |
| 叉子 | chāzi | Cái dĩa/nĩa |
| 刀 | dāo | Dao (chung) |
| 砧板 | zhēnbǎn | Thớt |
| 篮子 | lánzi | Cái rổ/cái giỏ |
| 围裙 | wéiqún | Tạp dề |
| 海绵 | hǎimián | Miếng bọt biển rửa chén |
| 抹布 | mǒ bù | Khăn lau |
| 垃圾桶 | lājītǒng | Thùng rác |
| 饮水机 | yǐnshuǐjī | Máy lọc nước |
| 水壶 | shuǐhú | Ấm đun nước |
| 电水壶 | diàn shuǐhú | Ấm đun nước siêu tốc |
| 咖啡机 | kāfēijī | Máy pha cà phê |
| 榨汁机 | zhàzhījī | Máy ép trái cây |
| 搅拌机 | jiǎobànjī | Máy xay |
| 碗柜 | wǎnguì | Tủ chén |
| 调料瓶 | tiáoliào píng | Lọ đựng gia vị |
| 漏勺 | lòusháo | Cái rây |
| 保鲜膜 | bǎoxiānmó | Màng bọc thực phẩm |
| 保鲜盒 | bǎoxiānhé | Hộp đựng thực phẩm (có nắp) |
| 开罐器 | kāiguànqì | Dụng cụ mở hộp/lon |
| 开瓶器 | kāipíngqì | Dụng cụ mở chai (bia/rượu) |
| 餐桌 | cānzhuō | Bàn ăn |
| 碗筷架 | wǎnkuài jià | Giá úp bát đũa |
Hội thoại 1
A: 你在厨房干什么呢?
Nǐ zài chúfáng gàn shénme ne?
Bạn đang làm gì trong bếp vậy?
B: 我在做饭。我的电饭锅坏了,只能用锅子煮饭。
Wǒ zài zuò fàn. Wǒ de diànfànguō huài le, zhǐ néng yòng guōzi zhǔ fàn.
Tôi đang nấu ăn. Nồi cơm điện của tôi bị hỏng, nên chỉ có thể nấu bằng nồi thường.
A: 那个煤气炉还能用吗?
Nàge méiqì lú hái néng yòng ma?
Cái bếp ga kia còn dùng được không?
B: 可以,不过我打算买个电磁炉,更安全。
Kěyǐ, búguò wǒ dǎsuàn mǎi gè diàncílú, gèng ānquán.
Vẫn dùng được, nhưng tôi định mua bếp từ, an toàn hơn.

Hội thoại 2
A: 你觉得客厅要不要放一些装饰画?
Nǐ juéde kètīng yào bùyào fàng yīxiē zhuāngshì huà?
Bạn thấy có nên treo vài tranh trang trí trong phòng khách không?
B: 我觉得可以,还可以放几个绿色植物。
Wǒ juéde kěyǐ, hái kěyǐ fàng jǐ gè lǜsè zhíwù.
Mình nghĩ nên đó, có thể đặt thêm vài cây xanh nữa.
A: 对,这样空气更好,看着也舒服。
Duì, zhèyàng kōngqì gèng hǎo, kànzhe yě shūfu.
Đúng vậy, không khí sẽ trong lành hơn, nhìn cũng dễ chịu.
B: 我还想买几个香薰蜡烛,让房间更有氛围。
Wǒ hái xiǎng mǎi jǐ gè xiāngxūn làzhú, ràng fángjiān gèng yǒu fēnwéi.
Mình còn muốn mua vài cây nến thơm để căn phòng thêm ấm áp.

Hội thoại 3
A: 你的家真漂亮!家具都很有品味。
Nǐ de jiā zhēn piàoliang! Jiājù dōu hěn yǒu pǐnwèi.
Nhà của bạn đẹp quá! Đồ nội thất rất có gu thẩm mỹ.
B: 谢谢,我花了很多时间选这些装饰品。
Xièxiè, wǒ huā le hěn duō shíjiān xuǎn zhèxiē zhuāngshìpǐn.
Cảm ơn, tôi đã mất nhiều thời gian chọn mấy món đồ trang trí này.
A: 墙上的那幅画真好看,颜色很温暖。
Qiáng shàng de nà fú huà zhēn hǎokàn, yánsè hěn wēnnuǎn.
Bức tranh trên tường thật đẹp, màu sắc rất ấm áp.
B: 是啊,看着就让人觉得放松。
Shì a, kànzhe jiù ràng rén juéde fàngsōng.
Ừ, nhìn vào thấy thư giãn hẳn.
Qua bài viết này, bạn đã làm quen với nhiều từ vựng về đồ dùng trong nhà tiếng Trung cùng những mẫu hội thoại thực tế. Hãy ôn luyện thường xuyên bằng cách quan sát các vật dụng quanh mình và gọi tên chúng bằng tiếng Trung.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com