Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Nha Khoa & Mẫu Câu

Bạn có biết cách nói đau răng, lấy cao răng hay trám răng tiếng Trung là gì không? Trong cuộc sống hàng ngày, việc đi khám răng là nhu cầu thiết yếu. Việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung chủ đề nha khoa là rất cần thiết khi bạn đang sinh sống hoặc làm việc tại quốc gia nói tiếng Trung. Trong bài viết sau, nha khoa tiếng Trung phổ biến trong cuộc sống hằng ngày. Tương Lai Chinese xin gửi đến các bạn đọc

1 – Từ vựng tiếng Trung về các vị trí công việc ở nha khoa

Trong môi trường nha khoa, có rất nhiều vị trí đảm nhận những nhiệm vụ khác nhau – từ bác sĩ trực tiếp điều trị cho đến trợ lý, điều dưỡng hay nhân viên tư vấn. Việc hiểu rõ tên gọi các vị trí này bằng tiếng Trung không chỉ giúp bạn dễ dàng giao tiếp khi đến phòng khám nha khoa.

Từ vựng Tiếng Trung Pinyin
Nha sĩ / Bác sĩ nha khoa 牙医 yá yī
Trợ lý nha khoa 牙医助理 yá yī zhùlǐ
Y tá / Điều dưỡng 护士 hùshi
Lễ tân phòng khám 前台 / 接待员 qiántái / jiēdàiyuán
Nhân viên tư vấn điều trị 医疗咨询师 yīliáo zīxún shī
Bác sĩ chỉnh nha 正畸医生 zhèngjì yīshēng
Bác sĩ nha chu 牙周科医生 yázhōu kē yīshēng
Bác sĩ nội nha 根管治疗医生 gēnguǎn zhìliáo yīshēng
Nhân viên vệ sinh răng miệng 口腔卫生员 kǒuqiāng wèishēngyuán

2 – Từ vựng tiếng Trung  về dịch vụ thăm khám

Từ vựng Tiếng Trung Pinyin
Trám răng 补牙 bǔ yá
Nhổ răng 拔牙 bá yá
Trồng răng / Cấy ghép răng 种植牙 zhòngzhí yá
Lấy cao răng 洗牙 xǐ yá
Tẩy trắng răng 美白牙齿 měibái yáchǐ
Niềng răng 矫正牙齿 jiǎozhèng yáchǐ
Khám răng tổng quát 口腔检查 kǒuqiāng jiǎnchá
Điều trị tủy răng 根管治疗 gēnguǎn zhìliáo
Bọc răng sứ 牙齿贴面 yáchǐ tiēmiàn
Trị ê buốt 脱敏治疗 tuōmǐn zhìliáo
Chụp X-quang răng 牙科 X 光 yákē X guāng
Làm cầu răng 做牙桥 zuò yáqiáo
Nhổ răng khôn 拔智齿 bá zhìchǐ
Chỉnh hình răng hàm mặt 正畸 zhèngjì
Phẫu thuật nướu 牙龈手术 yáyín shǒushù
Điều trị nha chu 牙周治疗 yázhōu zhìliáo
Gỡ mắc cài 拆牙套 chāi yátào
Đặt mắc cài 安装牙套 ānzhuāng yátào
Làm sạch kẽ răng 清洁牙缝 qīngjié yáfèng
Đánh giá sức khỏe răng miệng 口腔评估 kǒuqiāng pínggū
Kiểm tra lại / Tái khám 复诊 fùzhěn
Gây tê 麻醉 mázuì

3 – Từ vựng tiếng Trung về các bệnh lý nha khoa

Khi gặp các vấn đề như sâu răng, viêm nướu hay ê buốt răng, việc nói rõ cảm giác và vị trí đau với bác sĩ là bước đầu tiên để được điều trị đúng cách.

Từ vựng Tiếng Trung Pinyin
Đau răng 牙疼 yá téng
Sâu răng 龋齿 qǔchǐ
Viêm nướu 牙龈炎 yáyín yán
Viêm nha chu 牙周炎 yázhōu yán
Răng khôn mọc lệch 智齿歪长 zhìchǐ wāi cháng
Ê buốt răng 牙齿敏感 yáchǐ mǐngǎn
Mòn răng 牙齿磨损 yáchǐ mó sǔn
Hôi miệng 口臭 kǒuchòu
Viêm tủy răng 牙髓炎 yásuǐ yán
Áp xe răng 牙齿脓肿 yáchǐ nóngzhǒng
Khô miệng 口干 kǒugān
Lệch khớp cắn 牙齿咬合不正 yáchǐ yǎohé bùzhèng
Răng nhiễm màu 牙齿变色 yáchǐ biànsè
Chảy máu chân răng 牙龈出血 yáyín chūxiě

Các mẫu hội thoại Tếng Trung chủ đề nha khoa

Sau khi đã trang bị cho mình các từ vựng tiếng Trung chủ đề nha khoa cơ bản về các bộ phận và bệnh lý nha khoa, bước tiếp theo là vận dụng chúng vào giao tiếp. Phần này sẽ cung cấp các mẫu hội thoại thực tế, mô phỏng các tình huống phổ biến như đặt lịch hẹn hay trò chuyện với bác sĩ.

Hội thoại 1

A:你怎么了?看起来有点难受。
Nǐ zěnmele? Kàn qǐlái yǒudiǎn nánshòu.
Cậu sao thế? Trông có vẻ khó chịu.

B:我这几天牙一直在痛,晚上睡觉也被疼醒。
Wǒ zhè jǐ tiān yá yīzhí zài tòng, wǎnshang shuìjiào yě bèi téngxǐng.
Mấy hôm nay răng tớ cứ đau suốt, ban đêm ngủ cũng đau đến tỉnh dậy.

A:你有去看牙医吗?
Nǐ yǒu qù kàn yáyī ma?
Cậu đã đi khám nha sĩ chưa?

B:还没有,我以为忍一忍就好了。
Hái méiyǒu, wǒ yǐwéi rěn yì rěn jiù hǎo le.
Chưa, tớ nghĩ chịu đựng một chút rồi sẽ hết.

A:牙痛一般不会自己好,可能是蛀牙或者发炎了,还是尽快去看看吧。
Yá tòng yìbān bú huì zìjǐ hǎo, kěnéng shì zhùyá huòzhě fāyán le, háishì jǐnkuài qù kànkan ba.
Đau răng thường không tự khỏi đâu, có thể là sâu răng hoặc viêm rồi, cậu nên đi khám sớm thì hơn.

B:你说得对,我等一下就预约牙科。
Nǐ shuō de duì, wǒ děng yīxià jiù yùyuē yákē.
Cậu nói đúng, lát nữa tớ đặt lịch khám ngay.

Hội thoại 2

A:你好,这里是微笑牙科,请问有什么可以帮您?
Nǐ hǎo, zhèlǐ shì Wēixiào yákē, qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?
Xin chào, đây là nha khoa Nụ Cười, tôi có thể giúp gì cho bạn?

B:你好,我想预约本周的洗牙服务,请问最近有空的时间吗?
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yùyuē běnzhōu de xǐyá fúwù, qǐngwèn zuìjìn yǒu kòng de shíjiān ma?
Chào bạn, tôi muốn đặt lịch lấy cao răng trong tuần này, không biết có thời gian trống không?

A:请稍等,我查看一下……这周五上午十点有空,您方便吗?
Qǐng shāoděng, wǒ chákàn yīxià…… zhè zhōuwǔ shàngwǔ shí diǎn yǒu kòng, nín fāngbiàn ma?
Vui lòng chờ 1 chút… Sáng thứ Sáu lúc 10 giờ còn trống, bạn có tiện không?

B:可以的,周五十点我有空。请问大概需要多长时间?
Kěyǐ de, zhōuwǔ shí diǎn wǒ yǒu kòng. Qǐngwèn dàgài xūyào duō cháng shíjiān?
Được, tôi rảnh vào giờ đó. Thời gian làm khoảng bao lâu ạ?

A:整个过程大约三十分钟左右,如果有结石较多的话可能会稍微延长一点。
Zhěnggè guòchéng dàyuē sānshí fēnzhōng zuǒyòu, rúguǒ yǒu jiéshí jiào duō de huà kěnéng huì shāowēi yáncháng yīdiǎn.
Khoảng 30 phút, nếu cao răng nhiều có thể lâu hơn chút.

B:好的,那就帮我预约这个时间,谢谢。
Hǎo de, nà jiù bāng wǒ yùyuē zhège shíjiān, xièxie.
Được ạ, giúp tôi đặt lịch lúc đó. Cảm ơn.

A:不客气,周五见,记得提前五分钟到哦。
Bú kèqi, zhōuwǔ jiàn, jìdé tíqián wǔ fēnzhōng dào o.
Không có gì, hẹn gặp bạn thứ Sáu, nhớ đến sớm 5 phút nhé.

Hội thoại 3

A:请坐。你哪里不舒服呢?
Qǐng zuò. Nǐ nǎlǐ bù shūfú ne?
Mời ngồi. Bạn thấy khó chịu ở đâu?

B:我这几天左边的后牙一直痛,尤其是吃热的和甜的东西时。
Wǒ zhè jǐ tiān zuǒbiān de hòuyá yīzhí tòng, yóuqí shì chī rè de hé tián de dōngxī shí.
Mấy hôm nay răng hàm bên trái của tôi bị đau, nhất là khi ăn đồ nóng và ngọt.

A:让我看看……嗯,你这颗牙有蛀洞,已经比较深了,需要补牙
Ràng wǒ kànkan…… en, nǐ zhè kē yá yǒu zhù dòng, yǐjīng bǐjiào shēn le, xūyào bǔ yá.
Để tôi xem… ừm, răng này bị sâu khá sâu rồi, cần phải trám.

B:补牙会疼吗?我有点害怕。
Bǔ yá huì téng ma? Wǒ yǒudiǎn hàipà.
Trám răng có đau không? Tôi hơi sợ.

A:我们会给你打局部麻醉,过程基本不会痛,只是会有一点点酸胀感。
Wǒmen huì gěi nǐ dǎ júbù mázuì, guòchéng jīběn bú huì tòng, zhǐshì huì yǒu yīdiǎndiǎn suānzhàng gǎn.
Chúng tôi sẽ gây tê cục bộ, hầu như không đau, chỉ hơi ê một chút thôi.

B:那需要几次治疗?
Nà xūyào jǐ cì zhìliáo?
Vậy cần điều trị mấy lần?

A:如果补牙结构完整,一次就可以完成。如果蛀得太深,可能需要做根管治疗。
Rúguǒ bǔ yá jiégòu wánzhěng, yí cì jiù kěyǐ wánchéng. Rúguǒ zhù de tài shēn, kěnéng xūyào zuò gēnguǎn zhìliáo.
Nếu răng còn chắc thì một lần là xong. Nếu sâu quá thì phải điều trị tủy.

B:好的,那麻烦医生帮我治疗。
Bìngrén: Hǎo de, nà máfan yīshēng bāng wǒ zhìliáo.
Vâng, vậy nhờ bác sĩ điều trị giúp tôi.

—————-✪✪✪————–
💁”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn
Bạn đang xem : Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Nha Khoa & Mẫu Câu