1 – Từ vựng tiếng Trung ngành giấy, bao bì , nhãn mác

bao gồm các thuật ngữ cốt lõi như 纸张 (giấy), 包装 (bao bì), 印刷 (in ấn), và 标签 (nhãn mác). Các thuật ngữ quan trọng bao gồm giấy kraft (牛皮纸), carton sóng (瓦楞纸), cán màng (覆膜) và định hình (成型). Những từ vựng này giúp quản lý quy trình sản xuất, thông số kỹ thuật và thương mại cùng  Hoa Ngữ Tương Lai  học từ vựng cung cấp dưới đây nhé !

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Bao bì dầu ăn

食用油包装

shíyòng yóu bāozhuāng

2

Bao bì đồ uống

饮料包装

yǐnliào bāozhuāng

3

Bao bì mỹ phẩm

化妆品包装

huàzhuāngpǐn bāozhuāng

4

Bao bì rượu

酒类包装

jiǔ lèi bāozhuāng

5

Bao bì thuốc lá

香烟包装

xiāngyān bāozhuāng

6

Bao bì thực phẩm

食品包装

shípǐn bāozhuāng

7

Bao bì thực phẩm chức năng

保健品包装

bǎojiàn pǐn bāozhuāng

8

Bao bì trà

茶叶包装

cháyè bāozhuāng

9

Băng dính

胶带

jiāodài

10

Băng dính công nghiệp

工业胶带

gōngyè jiāodài

11

Băng dính điện

电工胶带

diàngōng jiāodài

12

Băng dính đóng gói

包装胶带

bāozhuāng jiāodài

13

Băng dính hai mặt

双面胶带

shuāng miàn jiāodài

14

Băng dính văn phòng phẩm

文具胶带

wénjù jiāodài

15

Băng keo note

警示胶带

jǐngshì jiāodài

16

Biển Epoxy

滴胶

dī jiāo

17

Biển khắc

铭牌

míngpái

18

Bồn gỗ, tre

竹、木桶

zhú, mù tǒng

19

Các loại dây buộc khác

其他绳索、扎带

qítā shéngsuǒ, zhā dài

20

Các loại khay khác

其他托盘

qítā tuōpán

21

Các loại nhãn, biển hiệu khác

其他标签、标牌

qítā biāoqiān, biāopái

23

Chai mỹ phẩm

化妆品瓶

huàzhuāngpǐn píng

24

Dây buộc

捆绑带

kǔnbǎng dài

25

Dây đóng gói

打包带

dǎbāo dài

26

Dây hành lý

行李绳

xínglǐ shéng

27

Dây rút

束线带

shù xiàn dài

28

Dây thắt

结束带

jiéshù dài

29

Dây thừng buộc

捆扎绳

kǔnzā shéng

30

Dây thừng, dây buộc

绳索、扎带

shéngsuǒ, zhā dài

31

Hộp gỗ, tre

竹、木盒

zhú, mù hé

32

Hộp mỹ phẩm

化妆品盒

huàzhuāngpǐn hé

33

Khay

托盘

tuōpán

34

Khay giấy

纸托盘

zhǐ tuōpán

35

Khay kim loại

金属托盘

jīn zhǔ tuōpán

36

Khay nhựa

塑料托盘

sùliào tuōpán

37

Khay nhựa

塑胶托盘

sùjiāo tuōpán

38

Lót nệm

胶垫

jiāo diàn

39

Móc treo

挂钩

guàgōu

40

Nắp kim loại

金属盖

jīnshǔ gài

41

Nắp nhựa

塑料盖

sùliào gài

42

Nút gỗ

木塞

mù sāi

43

Nút thắt

打包扣

dǎbāo kòu

44

Nhãn giấy các loại

纸类标签

zhǐ lèi biāoqiān

45

Nhãn hiệu, biển hiệu

标签、标牌

biāoqiān, biāopái

46

Nhãn nhựa

塑料、塑胶标签

sùliào, sùjiāo biāoqiān

47

Nhãn sticker

不干胶标签

bù gān jiāo biāoqiān

48

Pallet gỗ

木托盘

mù tuōpán

50

Tay cầm

提手

tí shǒu

”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : Từ vựng tiếng Trung ngành Giấy, Bao bì, Nhãn mác