Từ vựng tiếng Trung và Mẫu câu về quê hương
Hiện nay, việc nhiều người lựa chọn Trung Quốc là điểm đến để học tập, làm việc hoặc định cư đã trở thành một xu hướng không còn xa lạ. Do vậy, không khó để chúng ta bắt gặp những người bạn đến từ Trung Quốc trong quá trình học, hay chính là khi ta đi du lịch Trung Quốc. Việc này tạo ra sự cần thiết khi có những từ vựng tiếng Trung chủ đề quê hương. Đặc biệt là khi giao tiếp bằng tiếng Trung, ngôn ngữ có vai trò quan trọng trong giao lưu văn hóa và quốc tế.

1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề quê hương
Để có thể đạt được những mục tiêu giới thiệu quê hương mình với các bạn bằng tiếng Trung thì ta cần có một số từ vựng cơ bản liên quan
| Tiếng Việt | Chữ Hán | Phiên âm |
| 1 – Ao | 池塘 | Chítáng |
| 2 – Bãi cát | 砂 | Shā |
| 3 – Bầu trời | 天空 | Tiānkōng |
| 4 – Biển | 海 | Hǎi |
| 5 – Cái cày | 犁 | Lí |
| 6 – Cái giếng | 韦尔斯 | Wéi ěr sī |
| 7 – Cánh đồng | 领域 | Lǐngyù |
| 8 – Cây cầu | 桥 | Qiáo |
| 9 – Cây lúa | 稻田 | Dàotián |
| 10 – Chăn trâu | 水牛吃草 | Shuǐniú chī cǎo |
| 11 – Cỏ | 草 | Cǎo |
| 12 – Con đò | 小舟 | Xiǎozhōu |
| 13 – Đá sỏi | 岩石 | Yánshí |
| 14 – Đá/núi đá hiểm trở | 危险的岩石/山脉 | Wéixiǎn de yánshí/shānmài |
| 15 – Đảo | 岛 | Dǎo |
| 16 – Đất | 土地 | Tǔdì |
| 17 – Đô thị | 城市地区 | Chéngshì dìqū |
| 18 – Đồi | 爬坡道 | Pá pō dào |
| 19 – Đồi cỏ | 草山 | Cǎoshān |
| 20 – Đồng bằng | 三角洲 | Sānjiǎozhōu |
| 21 – Đường làng | 乡村小路 | Xiāngcūn xiǎolù |
| 22 – Gia súc | 牛 | Niú |
| 23 – Giao thông | 交通 | Jiāotōng |
| 24 – Hang động | 洞穴 | Dòngxué |
| 25 – Hồ | 湖 | Hú |
| 26 – Hoa màu | 花色 | Huāsè |
| 27 – Không khí | 空气 | Kōngqì |
| 28 – Mái nhà tranh | 平房 | Píngfáng |
| 29 – Mật ong | 蜜糖 | Mì táng |
| 30 – Náo nhiệt | 哄然 | Hōngrán |
| 31 – Nông dân, nhà nông | 农民 | Nóngmín |
| 32 – Nông nghiệp | 农业 | Nóngyè |
| 33 – Nông thôn | 农村 | Nóngcūn |
| 34 -Núi | 山 | Shān |
| 35 – Phong cảnh | 风景 | Fēngjǐng |
| 36 – Quê hương | 家乡 | Jiāxiāng |
| 37 – Rừng rậm | 森林 | Sēnlín |
| 38 – Ruộng, cánh đồng | 领域 | Lǐngyù |
| 39 – Sông | 河 | Hé |
| 40 – Suối nước nóng | 热瀑布 | Rè pùbù |
| 41 – Tắc đường | 交通阻塞 | Jiāotōng zǔsè |
| 42 – Thả diều | 放风筝 | Fàng fēngzhēng |
| 43 – Thác nước | 瀑布 | Pùbù |
| 44 – Thành phố | 市 | Shì |
| 45 – Thị trấn | 镇 | Zhèn |
| 46 – Thiên nhiên | 性质 | Xìngzhì |
| 47 – Thung lũng | 谷 | Gǔ |
| 48 – Thị trấn,nhỏ | 小镇 | Xiǎo zhèn |
| 49 – Tình hình giao thông | 交通状况 | Jiāotōng zhuàngkuàng |
| 50 – Trò chơi dân gian | 民间游戏 | Mínjiān yóuxì |
| 51 – Trồng cây | 种树 | Zhǒng shù |
| 52 – Vách đá | 悬崖 | Xuányá |
| 53 – Về nhà | 回家 | Huí jiā |
| 54 – Yên bình | 平静的 | Píngjìng de |
2. Một số mẫu câu thông dụng (Từ vựng tiếng Trung và Mẫu câu về quê hương )

Dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng về chủ đề quê hương
2.1 Câu hỏi – (Từ vựng tiếng Trung và Mẫu câu về quê hương )
1. 你是哪里人?
Nǐ shì nǎlǐ rén?
Bạn là người ở đâu?
2. 你的家乡在哪儿?
Nǐ de jiāxiāng zài nǎr?
Quê hương của bạn ở đâu?
3. 你从哪个国家来的?
Nǐ cóng nǎge guójiā lái de?
Bạn đến từ quốc gia nào?
4. 你是中国人吗?
Nǐ shì Zhōngguó rén ma?
Bạn có phải là người Trung Quốc không?
5. 你来自哪个城市?
Nǐ láizì nǎge chéngshì?
Bạn đến từ thành phố nào?
6. 你在家乡住了多久?
Nǐ zài jiāxiāng zhùle duōjiǔ?
Bạn đã sống ở quê bao lâu rồi?
7. 你的家乡怎么样?
Nǐ de jiāxiāng zěnme yàng?
Quê của bạn như thế nào?
8. 你喜欢你的家乡吗?
Nǐ xǐhuān nǐ de jiāxiāng ma?
Bạn có thích quê của mình không?
9. 你的家乡有什么特别的地方?
Nǐ de jiāxiāng yǒu shé me tèbié de dìfāng?
Quê bạn có điểm gì đặc biệt?
10. 你多久回一次家乡?
Nǐ duōjiǔ huí yīcì jiāxiāng?
Bạn bao lâu về quê một lần?

2.2 Mẫu câu trần thuật
1.Dưới đây là một số câu trần thuật thông dụng về chủ đề quê hương trong giao tiếp tiếng Trung
2.我来自越南。
Wǒ láizì Yuènán.
Tôi đến từ Việt Nam.
3. 我的家乡在农村。
Wǒ de jiāxiāng zài nóngcūn.
Quê của tôi ở vùng nông thôn.
4. 我的家乡是一个非常美丽的地方。
Wǒ de jiāxiāng shì yī gè fēicháng měilì de dìfāng.
Quê hương của tôi là một nơi rất đẹp.
5. 我从小就在家乡长大。
Wǒ cóngxiǎo jiù zài jiāxiāng zhǎngdà.
Tôi lớn lên ở quê từ nhỏ.
6. 我很久没回家乡了。
Wǒ hěnjiǔ méi huí jiāxiāng le.
Đã lâu rồi tôi chưa về quê.
7. 我每年回家乡一次。
Wǒ měinián huí jiāxiāng yīcì.
Tôi về quê một lần mỗi năm.
8. 我的家乡非常安静。
Wǒ de jiāxiāng fēicháng ānjìng.
Quê của tôi rất yên tĩnh.
9. 在家乡,我喜欢去河边散步。
Zài jiāxiāng, wǒ xǐhuān qù hé biān sànbù.
Ở quê, tôi thích đi dạo bên bờ sông.
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)
🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)