Từ vựng và mẫu hội thoại thông dụng sở thích
Từ vựng Chủ đề sở thích là một trong những chủ đề giao tiếp phổ biến và thú vị trong tiếng Trung, giúp bạn dễ dàng trò chuyện và tìm hiểu về những điều mà mình yêu thích hoặc quan tâm. Biết cách giao tiếp về sở thích sẽ giúp bạn mở rộng mối quan hệ và kết nối với người khác dễ dàng hơn,Cùng Hoa Ngữ Tương Lai tìm hiểu để làm chủ kỹ năng giao tiếp này nhé!

I. Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sở thích
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 爱好 | àihào | sở thích | 我的爱好是看书。(Wǒ de àihào shì kànshū.) – Sở thích của tôi là đọc sách. |
| 2 | 运动 | yùndòng | thể thao | 我每天早上去跑步。(Wǒ měitiān zǎoshang qù pǎobù.) – Tôi chạy bộ vào mỗi sáng. |
| 3 | 听音乐 | tīng yīnyuè | nghe nhạc | 我喜欢听古典音乐。(Wǒ xǐhuān tīng gǔdiǎn yīnyuè.) – Tôi thích nghe nhạc cổ điển. |
| 4 | 看电影 | kàn diànyǐng | xem phim | 我周末去电影院看电影。(Wǒ zhōumò qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng.) – Cuối tuần tôi đi xem phim. |
| 5 | 旅行 | lǚxíng | du lịch | 我喜欢和家人一起旅行。(Wǒ xǐhuān hé jiārén yīqǐ lǚxíng.) – Tôi thích đi du lịch cùng gia đình. |
| 6 | 阅读 | yuèdú | đọc sách | 我每天都阅读新闻。(Wǒ měitiān dōu yuèdú xīnwén.) – Tôi đọc tin tức mỗi ngày. |
| 7 | 烹饪 | pēngrèn | nấu ăn | 她喜欢在家做饭。(Tā xǐhuān zài jiā zuò fàn.) – Cô ấy thích nấu ăn ở nhà. |
| 8 | 游泳 | yóuyǒng | bơi lội | 我每个周末去游泳池游泳。(Wǒ měi gè zhōumò qù yóuyǒngchí yóuyǒng.) – Mỗi cuối tuần tôi đi bơi ở hồ bơi. |
| 9 | 画画 | huà huà | vẽ tranh | 我的姐姐喜欢画画。(Wǒ de jiějiě xǐhuān huà huà.) – Chị tôi thích vẽ tranh. |
| 10 | 唱歌 | chànggē | hát | 他喜欢在卡拉OK唱歌。(Tā xǐhuān zài kǎlā OK chànggē.) – Anh ấy thích hát karaoke. |
| 11 | 跑步 | pǎobù | chạy bộ | 我每天跑步三公里。(Wǒ měitiān pǎobù sān gōnglǐ.) – Tôi chạy bộ 3km mỗi ngày. |
| 12 | 滑雪 | huáxuě | trượt tuyết | 我喜欢冬天去滑雪。(Wǒ xǐhuān dōngtiān qù huáxuě.) – Tôi thích đi trượt tuyết vào mùa đông. |
| 13 | 摄影 | shèyǐng | nhiếp ảnh | 我爱拍照,特别是风景。(Wǒ ài pāizhào, tèbié shì fēngjǐng.) – Tôi yêu chụp ảnh, đặc biệt là phong cảnh. |
| 14 | 钓鱼 | diàoyú | câu cá | 我的爷爷喜欢钓鱼。(Wǒ de yéye xǐhuān diàoyú.) – Ông tôi thích câu cá. |
| 15 | 篮球 | lánqiú | bóng rổ | 我每天和朋友打篮球。(Wǒ měitiān hé péngyǒu dǎ lánqiú.) – Tôi chơi bóng rổ với bạn mỗi ngày. |
| 16 | 足球 | zúqiú | bóng đá | 他是足球队的队员。(Tā shì zúqiú duì de duìyuán.) – Anh ấy là thành viên đội bóng đá. |
| 17 | 看书 | kàn shū | đọc sách | 我喜欢看小说。(Wǒ xǐhuān kàn xiǎoshuō.) – Tôi thích đọc tiểu thuyết. |
| 18 | 游览 | yóulǎn | tham quan | 我喜欢游览博物馆。(Wǒ xǐhuān yóulǎn bówùguǎn.) – Tôi thích tham quan bảo tàng. |
| 19 | 下棋 | xià qí | chơi cờ | 我周末常常和朋友下棋。(Wǒ zhōumò chángcháng hé péngyǒu xià qí.) – Tôi thường chơi cờ với bạn vào cuối tuần. |
| 20 | 看电视 | kàn diànshì | xem TV | 我每天晚上都看电视。(Wǒ měitiān wǎnshàng dōu kàn diànshì.) – Tôi xem TV mỗi tối. |
| 21 | 玩游戏 | wán yóuxì | chơi game | 他喜欢玩电子游戏。(Tā xǐhuān wán diànzǐ yóuxì.) – Anh ấy thích chơi trò chơi điện tử. |
| 22 | 听广播 | tīng guǎngbō | nghe đài | 我喜欢听新闻广播。(Wǒ xǐhuān tīng xīnwén guǎngbō.) – Tôi thích nghe tin tức trên đài. |
| 23 | 攀岩 | pān yán | leo núi | 我喜欢去攀岩。(Wǒ xǐhuān qù pān yán.) – Tôi thích đi leo núi. |
| 24 | 做瑜伽 | zuò yújiā | tập yoga | 她每天早上做瑜伽。(Tā měitiān zǎoshang zuò yújiā.) – Cô ấy tập yoga mỗi sáng. |
| 25 | 运动会 | yùndòng huì | hội thao | 每年学校都会举办运动会。(Měi nián xuéxiào dōu huì jǔbàn yùndòng huì.) – Năm nào trường tôi cũng tổ chức hội thao. |
| 26 | 运动员 | yùndòngyuán | vận động viên | 他是国家队的运动员。(Tā shì guójiā duì de yùndòngyuán.) – Anh ấy là vận động viên của đội tuyển quốc gia. |
| 27 | 游泳池 | yóuyǒngchí | bể bơi | 我们去游泳池游泳吧。(Wǒmen qù yóuyǒngchí yóuyǒng ba.) – Chúng ta đi bơi ở bể bơi nhé. |
| 28 | 画画 | huà huà | vẽ tranh | 孩子们在学校学画画。(Háizimen zài xuéxiào xué huà huà.) – Bọn trẻ học vẽ tranh ở trường. |
| 29 | 音乐会 | yīnyuè huì | buổi hòa nhạc | 我明天要去听音乐会。(Wǒ míngtiān yào qù tīng yīnyuè huì.) – Ngày mai tôi sẽ đi nghe hòa nhạc. |
| 30 | 打拳 | dǎ quán | đánh quyền | 我喜欢练习打拳。(Wǒ xǐhuān liànxí dǎ quán.) – Tôi thích luyện tập đánh quyền. |
| 31 | 滑冰 | huá bīng | trượt băng | 冬天我们去滑冰。(Dōngtiān wǒmen qù huá bīng.) – Mùa đông chúng tôi đi trượt băng. |
| 32 | 写作 | xiězuò | viết lách | 我的爱好是写作。(Wǒ de àihào shì xiězuò.) – Sở thích của tôi là viết lách. |
| 33 | 玩电脑 | wán diànnǎo | chơi máy tính | 他喜欢玩电脑游戏。(Tā xǐhuān wán diànnǎo yóuxì.) – Anh ấy thích chơi game trên máy tính. |
| 34 | 跳舞 | tiàowǔ | nhảy múa | 她在舞蹈班学习跳舞。(Tā zài wǔdǎo bān xuéxí tiàowǔ.) – Cô ấy học nhảy ở lớp dạy khiêu vũ. |
| 35 | 喝茶 | hē chá | uống trà | 我喜欢和朋友一起喝茶。(Wǒ xǐhuān hé péngyǒu yīqǐ hē chá.) – Tôi thích uống trà cùng bạn bè. |
| 36 | 政治 | zhèngzhì | chính trị | 他对政治很感兴趣。(Tā duì zhèngzhì hěn gǎn xìngqù.) – Anh ấy rất quan tâm đến chính trị. |
| 37 | 美术 | měishù | mỹ thuật | 她是一个美术爱好者。(Tā shì yīgè měishù àihào zhě.) – Cô ấy là một người yêu thích mỹ thuật. |
| 38 | 收集 | shōují | sưu tầm | 他喜欢收集邮票。(Tā xǐhuān shōují yóupiào.) – Anh ấy thích sưu tầm tem. |
| 39 | 阅读杂志 | yuèdú zázhì | đọc tạp chí | 我每个月都阅读时尚杂志。(Wǒ měi gè yuè dōu yuèdú shíshàng zázhì.) – Tôi đọc tạp chí thời trang mỗi tháng. |
| 40 | 看比赛 | kàn bǐsài | xem thi đấu | 我喜欢看足球比赛。(Wǒ xǐhuān kàn zúqiú bǐsài.) – Tôi thích xem các trận đấu bóng đá. |
| 41 | 动漫 | dòngmàn | phim hoạt hình | 我喜欢看日本动漫。(Wǒ xǐhuān kàn rìběn dòngmàn.) – Tôi thích xem phim hoạt hình Nhật Bản. |
| 42 | 爱情电影 | àiqíng diànyǐng | phim tình cảm | 她最喜欢看爱情电影。(Tā zuì xǐhuān kàn àiqíng diànyǐng.) – Cô ấy thích xem phim tình cảm nhất. |
| 43 | 歌剧 | gējù | opera | 我喜欢听歌剧。(Wǒ xǐhuān tīng gējù.) – Tôi thích nghe opera. |
| 44 | 乒乓球 | pīngpāngqiú | bóng bàn | 我和朋友每周都打乒乓球。(Wǒ hé péngyǒu měi zhōu dōu dǎ pīngpāngqiú.) – Tôi và bạn tôi chơi bóng bàn mỗi tuần. |
| 45 | 参加聚会 | cānjiā jùhuì | tham gia tiệc | 他喜欢参加各种聚会。(Tā xǐhuān cānjiā gèzhǒng jùhuì.) – Anh ấy thích tham gia các loại tiệc tùng. |
| 46 | 户外活动 | hùwài huódòng | hoạt động ngoài trời | 我们周末喜欢参加户外活动。(Wǒmen zhōumò xǐhuān cānjiā hùwài huódòng.) – Cuối tuần chúng tôi thích tham gia các hoạt động ngoài trời. |
| 47 | 爱情小说 | àiqíng xiǎoshuō | tiểu thuyết tình cảm | 我喜欢读爱情小说。(Wǒ xǐhuān dú àiqíng xiǎoshuō.) – Tôi thích đọc tiểu thuyết tình cảm. |
| 48 | 练习书法 | liànxí shūfǎ | luyện thư pháp | 他从小就练习书法。(Tā cóng xiǎo jiù liànxí shūfǎ.) – Anh ấy đã luyện thư pháp từ khi còn nhỏ. |
| 49 | 滑板 | huábǎn | ván trượt | 我喜欢滑板。(Wǒ xǐhuān huábǎn.) – Tôi thích trượt ván. |
| 50 | 打高尔夫 | dǎ gāo’ěrfū | chơi golf | 我周末去打高尔夫。(Wǒ zhōumò qù dǎ gāo’ěrfū.) – Cuối tuần tôi chơi golf. |
xem thêm: Mẫu câu các loại bệnh trong tiếng trung
II. Hội thoại tiếng Trung chủ đề Sở thích
Dưới đây là các đoạn hội thoại tiếng Trung chủ đề Sở thích, bạn có thể luyện tập cùng bạn bè để “nằm lòng”

1. Hỏi về sở thích thể thao
A: 你喜欢做什么运动?
Nǐ xǐhuān zuò shénme yùndòng?
Bạn thích làm môn thể thao nào?
B: 我喜欢打篮球和跑步。
Wǒ xǐhuān dǎ lánqiú hé pǎobù.
Tôi thích chơi bóng rổ và chạy bộ.
2. Thảo luận về sở thích nghe nhạc
A: 你喜欢听什么类型的音乐?
Nǐ xǐhuān tīng shénme lèixíng de yīnyuè?
Bạn thích nghe thể loại nhạc nào?
B: 我喜欢听摇滚乐。
Wǒ xǐhuān tīng yáogǔn yuè.
Tôi thích nghe nhạc rock.
A: 你最喜欢的摇滚歌手是谁?
Nǐ zuì xǐhuān de yáogǔn gēshǒu shì shuí?
Ca sĩ rock bạn thích nhất là ai?
B: 我最喜欢甲壳虫乐队。
Wǒ zuì xǐhuān jiǎqiào chóng yuèduì.
Tôi thích ban nhạc The Beatles nhất.
3. Hỏi về sở thích đọc sách
A: 你喜欢读书吗?
Nǐ xǐhuān dúshū ma?
Bạn thích đọc sách không?
B: 喜欢,我最喜欢读小说。
Xǐhuān, wǒ zuì xǐhuān dú xiǎoshuō.
Tôi thích, tôi thích đọc tiểu thuyết nhất.
A: 你最喜欢的小说是什么?
Nǐ zuì xǐhuān de xiǎoshuō shì shénme?
Tiểu thuyết bạn thích nhất là gì?
B: 我最喜欢《活着》。
Wǒ zuì xǐhuān “Huózhe”.
Tiểu thuyết tôi thích nhất là “Sống”.
Hội thoại tiếng Trung chủ đề Sở thích đọc sách
4. Hỏi về sở thích chơi thể thao
A: 你喜欢打什么球?
Nǐ xǐhuān dǎ shénme qiú?
Bạn thích chơi môn thể thao nào?
B: 我喜欢打篮球。
Wǒ xǐhuān dǎ lánqiú.
Tôi thích chơi bóng rổ.
A: 你多久打一次篮球?
Nǐ duōjiǔ dǎ yīcì lánqiú?
Bạn chơi bóng rổ bao lâu một lần?
B: 我每周打三次。
Wǒ měi zhōu dǎ sān cì.
Tôi chơi ba lần mỗi tuần.

5. Thảo luận về sở thích du lịch
A: 你喜欢旅行吗?
Nǐ xǐhuān lǚxíng ma?
Bạn thích du lịch không?
B: 喜欢,我最喜欢去海边。
Xǐhuān, wǒ zuì xǐhuān qù hǎibiān.
Tôi thích, tôi thích đi biển nhất.
A: 你去过哪些地方?
Nǐ qùguò nǎxiē dìfāng?
Bạn đã đi những đâu rồi?
B: 我去过日本、泰国和法国。
Wǒ qùguò Rìběn, Tàiguó hé Fàguó.
Tôi đã đi Nhật Bản, Thái Lan và Pháp.
6. Hỏi về sở thích xem phim
A: 你喜欢看电影吗?
Nǐ xǐhuān kàn diànyǐng ma?
Bạn thích xem phim không?
B: 喜欢,特别是科幻电影。
Xǐhuān, tèbié shì kēhuàn diànyǐng.
Tôi thích, đặc biệt là phim khoa học viễn tưởng.
A: 你最近看了什么电影?
Nǐ zuìjìn kàn le shénme diànyǐng?
Bạn vừa xem phim gì gần đây?
B: 我最近看了《星际穿越》。
Wǒ zuìjìn kàn le “Xīngjì chuānyuè”.
Tôi vừa xem “Interstellar”.
7. Hỏi về sở thích nấu ăn
A: 你喜欢做饭吗?
Nǐ xǐhuān zuò fàn ma?
Bạn thích nấu ăn không?
B: 喜欢,我最喜欢做中国菜。
Xǐhuān, wǒ zuì xǐhuān zuò Zhōngguó cài.
Tôi thích, tôi thích nấu món Trung Quốc nhất.
A: 你最拿手的菜是什么?
Nǐ zuì náshǒu de cài shì shénme?
Món bạn làm ngon nhất là món gì?
B: 我做的宫保鸡丁很好吃。
Wǒ zuò de gōngbǎo jīdīng hěn hǎochī.
Món gà xào hạt điều tôi làm rất ngon.
”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)
🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)