130 từ vựng Tiếng Trung cơ bản theo từng chủ đề

Học từ vựng Tiếng Trung cơ bản là bước đầu tiên và quan trọng nhất khi bắt đầu học tiếng Trung. Bài viết này Hoa Ngữ Tương Lai không chỉ cung cấp cho bạn 130 từ vựng Tiếng Trung cơ bản mà còn chia theo từng chủ đề dễ nhớ, kèm theo phương pháp học tập hiệu quả để bạn có thể ứng dụng trong giao tiếp hàng ngày.

130 từ vựng Tiếng Trung cơ bản theo từng chủ đề
1-Từ vựng về Thiên nhiên và Môi trường (30 từ)
| STT | Từ Vựng | Phiên Âm | Nghĩa |
| 01 | 树 | shù | Cây |
| 02 | 花 | huā | Hoa |
| 03 | 草 | cǎo | Cỏ |
| 04 | 山 | shān | Núi |
| 05 | 河 | hé | Sông |
| 06 | 森林 | sēnlín | Rừng rậm |
| 07 | 沙漠 | shāmò | Sa mạc |
| 08 | 湖 | hú | Hồ |
| 09 | 海 | hǎi | Biển |
| 10 | 天空 | tiānkōng | Bầu trời |
| 11 | 阳光 | yángguāng | Ánh nắng |
| 12 | 雨 | yǔ | Mưa |
| 13 | 雪 | xuě | Tuyết |
| 14 | 风 | fēng | Gió |
| 15 | 雷 | léi | Sấm |
| 16 | 云 | yún | Mây |
| 17 | 月亮 | yuèliàng | Mặt trăng |
| 18 | 星星 | xīngxīng | Ngôi sao |
| 19 | 火山 | huǒshān | Núi lửa |
| 20 | 冰川 | bīngchuān | Sông băng |
| 21 | 峡谷 | xiágǔ | Hẻm núi |
| 22 | 瀑布 | pùbù | Thác nước |
| 23 | 沙滩 | shātān | Bãi biển |
| 24 | 叶子 | yèzi | Lá cây |
| 25 | 花朵 | huāduǒ | Đóa hoa |
| 26 | 沙尘暴 | shāchénbào | Bão cát |
| 27 | 彩虹 | cǎihóng | Cầu vồng |
| 28 | 热带雨林 | rèdài yǔlín | Rừng mưa nhiệt đới |
| 29 | 草原 | cǎoyuán | Thảo nguyên |
| 30 | 沙丘 | shāqiū | Cồn cát |

2-Từ vựng về Đồ dùng gia đình (40 từ)
| STT | Từ Vựng | Phiên Âm | Nghĩa |
| 01 | 沙发 | shāfā | Ghế sofa |
| 02 | 窗户 | chuānghù | Cửa sổ |
| 03 | 门 | mén | Cửa |
| 04 | 地毯 | dìtǎn | Thảm |
| 05 | 床 | chuáng | Giường |
| 06 | 电视 | diànshì | Tivi |
| 07 | 洗衣机 | xǐyījī | Máy giặt |
| 08 | 空调 | kōngtiáo | Điều hòa |
| 09 | 灯 | dēng | Đèn |
| 10 | 衣柜 | yīguì | Tủ quần áo |
| 11 | 书柜 | shūguì | Tủ sách |
| 12 | 抽屉 | chōutì | Ngăn kéo |
| 13 | 桌布 | zhuōbù | Khăn trải bàn |
| 14 | 鞋柜 | xiéguì | Tủ giày |
| 15 | 餐桌 | cānzhuō | Bàn ăn |
| 16 | 花瓶 | huāpíng | Bình hoa |
| 17 | 闹钟 | nàozhōng | Đồng hồ báo thức |
| 18 | 镜子 | jìngzi | Gương |
| 19 | 微波炉 | wēibōlú | Lò vi sóng |
| 20 | 烤箱 | kǎoxiāng | Lò nướng |
| 21 | 热水器 | rèshuǐqì | Máy nước nóng |
| 22 | 吸尘器 | xīchénqì | Máy hút bụi |
| 23 | 冰箱 | bīngxiāng | Tủ lạnh |
| 24 | 洗碗机 | xǐwǎnjī | Máy rửa bát |
| 25 | 电风扇 | diàn fēngshàn | Quạt điện |
| 26 | 咖啡机 | kāfēijī | Máy pha cà phê |
| 27 | 熨斗 | yùndǒu | Bàn ủi |
| 28 | 水壶 | shuǐhú | Ấm đun nước |
| 29 | 茶几 | chájī | Bàn trà |
| 30 | 炉灶 | lúzào | Bếp lò |
| 31 | 餐具 | cānjù | Dụng cụ ăn uống |
| 32 | 被子 | bèizi | Chăn |
| 33 | 枕头 | zhěntou | Gối |
| 34 | 窗帘 | chuānglián | Rèm cửa |
| 35 | 衣架 | yījià | Móc quần áo |
| 36 | 炉灶 | lúzào | Bếp gas |
| 37 | 床垫 | chuángdiàn | Đệm giường |
| 38 | 洗手池 | xǐshǒuchí | Bồn rửa tay |
| 39 | 花洒 | huāsǎ | Vòi sen |
| 40 | 洗发水 | xǐfàshuǐ | Dầu gội |

3-Từ vựng về Công nghệ và Thiết bị điện tử (30 từ)
| STT | Từ Vựng | Phiên Âm | Nghĩa |
| 01 | 电脑 | diànnǎo | Máy tính |
| 02 | 手机 | shǒujī | Điện thoại |
| 03 | 网络 | wǎngluò | Mạng |
| 04 | 程序 | chéngxù | Chương trình |
| 05 | 充电器 | chōngdiànqì | Sạc pin |
| 06 | 耳机 | ěrjī | Tai nghe |
| 07 | 麦克风 | màikèfēng | Microphone |
| 08 | 平板 | píngbǎn | Máy tính bảng |
| 09 | 显示器 | xiǎnshìqì | Màn hình |
| 10 | 摄像头 | shèxiàngtóu | Camera |
| 11 | 打印机 | dǎyìnjī | Máy in |
| 12 | 服务器 | fúwùqì | Máy chủ |
| 13 | 硬盘 | yìngpán | Ổ cứng |
| 14 | 鼠标 | shǔbiāo | Chuột máy tính |
| 15 | 键盘 | jiànpán | Bàn phím |
| 16 | 路由器 | lùyóuqì | Router |
| 17 | 蓝牙 | lányá | Bluetooth |
| 18 | 存储卡 | cúnchǔ kǎ | Thẻ nhớ |
| 19 | 复印机 | fùyìnjī | Máy photocopy |
| 20 | 投影仪 | tóuyǐngyí | Máy chiếu |
| 21 | 电池 | diànchí | Pin |
| 22 | 游戏机 | yóuxìjī | Máy chơi game |
| 23 | 触摸屏 | chùmōpíng | Màn hình cảm ứng |
| 24 | 笔记本电脑 | bǐjìběn diànnǎo | Laptop |
| 25 | 电源 | diànyuán | Nguồn điện |
| 26 | 存储器 | cúnchǔqì | Bộ nhớ |
| 27 | 扫描仪 | sǎomiáoyí | Máy scan |
| 28 | 智能手表 | zhìnéng shǒubiǎo | Đồng hồ thông minh |
| 29 | 数据线 | shùjùxiàn | Cáp dữ liệu |
| 30 | 云存储 | yún cúnchǔ | Lưu trữ đám mây |
tham khảo thêm bài viết:
4- Từ vựng về Nghề nghiệp (30 từ)
| STT | Từ Vựng | Phiên Âm | Nghĩa |
| 01 | 老师 | lǎoshī | Giáo viên |
| 02 | 医生 | yīshēng | Bác sĩ |
| 03 | 护士 | hùshi | Y tá |
| 04 | 工程师 | gōngchéngshī | Kỹ sư |
| 05 | 律师 | lǜshī | Luật sư |
| 06 | 厨师 | chúshī | Đầu bếp |
| 07 | 记者 | jìzhě | Nhà báo |
| 08 | 演员 | yǎnyuán | Diễn viên |
| 09 | 音乐家 | yīnyuèjiā | Nhạc sĩ |
| 10 | 画家 | huàjiā | Họa sĩ |
| 11 | 建筑师 | jiànzhùshī | Kiến trúc sư |
| 12 | 警察 | jǐngchá | Cảnh sát |
| 13 | 翻译 | fānyì | Phiên dịch viên |
| 14 | 设计师 | shèjìshī | Nhà thiết kế |
| 15 | 导游 | dǎoyóu | Hướng dẫn viên |
| 16 | 军人 | jūnrén | Quân nhân |
| 17 | 售货员 | shòuhuòyuán | Nhân viên bán hàng |
| 18 | 商人 | shāngrén | Thương nhân |
| 19 | 会计 | kuàijì | Kế toán |
| 20 | 科学家 | kēxuéjiā | Nhà khoa học |
| 21 | 农民 | nóngmín | Nông dân |
| 22 | 作家 | zuòjiā | Nhà văn |
| 23 | 经理 | jīnglǐ | Quản lý |
| 24 | 牙医 | yáyī | Nha sĩ |
| 25 | 店员 | diànyuán | Nhân viên cửa hàng |
| 26 | 邮递员 | yóudìyuán | Người đưa thư |
| 27 | 清洁工 | qīngjiégōng | Lao công |
| 28 | 秘书 | mìshū | Thư ký |
| 29 | 消防员 | xiāofángyuán | Lính cứu hỏa |
| 30 | 舞蹈家 | wǔdǎojiā | Vũ công |
130 từ vựng Tiếng Trung cơ bản theo từng chủ đề
Hướng dẫn cách học và Mẹo ghi nhớ từ vựng Tiếng Trung hiệu quả
Để học từ vựng Tiếng Trung hiệu quả, bạn có thể áp dụng những phương pháp dưới đây:
- Học từ vựng theo chủ đề: Phân loại từ vựng theo từng chủ đề như gia đình, công việc, thời gian,… sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh hơn và dễ áp dụng hơn.
- Sử dụng thẻ từ (flashcards): Ghi từ vựng và nghĩa vào thẻ rồi mang theo bên mình để học bất cứ lúc nào.
- Ôn tập định kỳ: Tạo thói quen ôn tập từ vựng đã học theo chu kỳ để giúp củng cố kiến thức và tránh quên lãng.
- Liên tưởng hình ảnh: Liên kết mỗi từ với một hình ảnh giúp bạn dễ nhớ và ghi nhớ lâu hơn.
- Phân tích âm tiết: Hiểu cấu tạo âm tiết giúp bạn ghi nhớ quy tắc phát âm và dễ dàng phát âm chính xác.
- Sử dụng câu hỏi đáp: Tự đặt câu hỏi và trả lời bằng từ vựng mới học để ôn tập từ trong ngữ cảnh.
HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn
🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)
🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)