63 Câu đàm thoại tiếng Trung thông dụng

Ngày nay, sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế và văn hóa Trung Quốc đã khiến cho việc học Tiếng Trung trở thành một xu hướng quan trọng. Đối với những người quan tâm đến sự nghiệp, du lịch hoặc đơn giản chỉ muốn mở rộng kiến thức về ngôn ngữ tiếng Trung thì cùng Hoa Ngữ Tương Lai Học 63 Câu đàm thoại này nhé!

63 Câu đàm thoại tiếng Trung thông dụng
63 Câu đàm thoại tiếng Trung thông dụng
Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
1 Đây là thuốc bắc, đây là thuốc tây. 这是中药,这是西药。 Zhè shì zhōngyào, zhè shì xīyào.
2 Bạn muốn uống thuốc gì? 你要吃什么药? Nǐ yào chī shénme yào?
3 Tôi muốn uống thuốc bắc và thuốc tây. 我要吃中药和西药。 Wǒ yào chī zhōngyào hé xīyào.
4 Những cái này là cái gì? 这些是什么? zhè xiē shì shénme?
5 Những cái này là đồ dùng hàng ngày, quần áo, ô che mưa và nước hoa. 这些是日用品、衣服、雨伞和香水。 zhè xiē shì rìyòngpǐn, yīfu, yǔsǎn hé xiāngshuǐ.
6 Chiếc vali của tôi rất nặng. Chiếc của bạn nặng hay không nặng? 我的箱子很重。你的箱子重不重? Wǒ de xiāngzi hěn zhòng. Nǐ de xiāngzi zhòng bú zhòng?
7 Cái mầu đen này rất nặng, cái màu đỏ kia tương đối nhẹ. 这个黑色的很重,那个红色的比较轻。 zhè ge hēisè de hěn zhòng, nàgè hóngsè de bǐjiào qīng.
8 Vali của bạn là chiếc mới hay là chiếc cũ? 你的箱子是新的还是旧的? Nǐ de xiāngzi shì xīn de háishì jiù de?
9 Vali của tôi là chiếc mới, của bạn là chiếc cũ. 我的箱子是新的,你的是旧的。 Wǒ de xiāngzi shì xīn de, nǐ de shì jiù de.
10 Thưa ông, những cái mầu trắng này là đồ gì vậy? 先生,这些白色的是什么东西? Xiānsheng, zhè xiē báisè de shì shénme dōngxi?
11 Những cái mầu trắng này là thuốc tây. 这些白色的是西药。 zhè xiē báisè de shì xīyào.
12 Thuốc này rất đắt tiền đó, ông muốn uống chút không? 这种药很贵的。你要吃点儿吗? Zhè zhǒng yào hěn guì de. Nǐ yào chī diǎnr ma?
13 Lâu ngày không gặp bạn, dạo này bạn thế nào? 好久不见你了。你最近怎么样? Hǎojiǔ bùjiàn nǐ le. Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
14 Tôi rất khỏe, cảm ơn. Dạo này công việc bạn bận hay không bận? 我很好,谢谢。最近你的工作忙不忙? Wǒ hěn hǎo, xièxiè. Zuìjìn nǐ de gōngzuò máng bù máng?
15 Bạn muốn uống chút gì không? 你要喝点儿什么吗? Nǐ yào hē diǎnr shénme ma?
16 Bạn muốn uống trà hay là café? 你要喝咖啡还是喝茶? Nǐ yào hē kāfēi háishì hē chá?
17 Tôi muốn uống chút trà nóng. 我要喝点儿热茶。 Wǒ yào hē diǎnr rè chá.
18 Xe của bạn mầu gì? 你的车是什么颜色的? Nǐ de chē shì shénme yánsè de?
19 Xe của tôi mầu đen. 我的车是黑色的。 Wǒ de chē shì hēisè de.
20 Xe của bạn mới hay cũ? 你的车是新的还是旧的? Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de?
21 Xe của tôi là chiếc mới. 我的车是新的。 Wǒ de chē shì xīn de.
22 Chiếc xe mầu đen kia là của bạn phải không? 那辆黑色的是你的车吗? Nà liàng hēisè de shì nǐ de chē
63 Câu đàm thoại tiếng Trung thông dụng
63 Câu đàm thoại tiếng Trung thông dụng
23 Tôi có hai chiếc xe máy, 3 chiếc oto và một chiếc xe đạp. 我有两辆摩托车,三辆汽车和一辆自行车。 Wǒ yǒu liǎng liàng mótuōchē, sān liàng qìchē hé yī liàng zìxíngchē.
24 Bạn biết xe đạp của tôi ở đâu không? 你知道我的自行车在哪儿吗? Nǐ zhīdào wǒ de zìxíngchē zài nǎr ma?
25 Đây là ảnh của cả gia đình tôi. 这是我全家的照片。 Zhè shì wǒ quánjiā de zhàopiàn.
26 Bạn có chị gái không? 你有姐姐吗? Nǐ yǒu jiějie ma?
27 Tôi không có chị gái, tôi chỉ có một em gái. 我没有姐姐,我只有一个妹妹。 Wǒ méiyǒu jiějie, wǒ zhǐyǒu yí ge mèimei.
28 Mẹ tôi là bác sỹ, em gái tôi là y tá, bố tôi là giám đốc, tôi là học sinh. 我的妈妈是大夫,我的妹妹是护士,我的爸爸是经理,我是学生。 Wǒ de māma shì dàifu, wǒ de mèimei shì hùshi, wǒ de bàba shì jīnglǐ, wǒ shì xuéshēng.
29 Công ty các bạn là công ty gì? 你们的是一家什么公司? Nǐmen de shì yì jiā shénme gōngsī?
30 Công ty chúng tôi là công ty thương mại quốc tế. 我们的公司是外贸公司。 Wǒmen de gōngsī shì wàimào gōngsī.
31 Công ty các bạn có bao nhiêu nhân viên? 你们的公司有大概多少个职员? Nǐmen de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo ge zhíyuán?
32 Công ty chúng tôi có khoảng 150 nhân viên. 我们的公司有大概一百五十个职员。 Wǒmen de gōngsī yǒu dàgài yì bǎi wǔshí ge zhíyuán.
33 Bạn là nhân viên của cô ta phải không? 你是她的职员吗? Nǐ shì tā de zhíyuán ma?
34 Cô ta là thư ký của bạn phải không? 她是你的秘书吗? Tā shì nǐ de mìshū ma?
35 Anh trai bạn đã kết hôn chưa? 你的哥哥结婚了吗? Nǐ de gēge jiéhūn le ma?
36 Nhà bạn có mấy nhóc rồi? 你家有几个孩子了? Nǐ jiā yǒu jǐ ge háizi le?
37 Nhà tôi có hai đứa, đứa lớn là con gái, đứa thứ hai là con trai. 我家有两个孩子,老大是女的,老二是男的。 Wǒjiā yǒu liǎng ge háizi, lǎodà shì nǚ de, lǎo èr shì nán de.
38 Anh trai bạn là nhân viên ngân hàng phải không? 你的哥哥是银行职员吗? Nǐ de gēge shì yínháng zhíyuán ma?
39 Anh trai tôi không phải là nhân viên ngân hàng, chị gái tôi là nhân viên ngân hàng. 我的哥哥不是银行职员,我的姐姐是银行职员。 Wǒ de gēge bú shì yínháng zhíyuán, wǒ de jiějie shì yínháng zhíyuán.
40 Em gái bạn là giáo viên hay là y tá? 你的妹妹是老师还是护士? Nǐ de mèimei shì lǎoshī háishì hùshi?
41 Em gái tôi là y tá. 我的妹妹是护士。 Wǒ de mèimei shì hùshi.
42 Em gái bạn làm việc ở đâu? 你的妹妹在哪儿工作? Nǐ de mèimei zài nǎr gōngzuò?
43 Em gái tôi làm việc ở bệnh viện, chị gái tôi làm việc ở ngân hàng. 我的妹妹在医院工作,我的姐姐在银行工作。 Wǒ de mèimei zài yīyuàn gōngzuò, wǒ de jiějie zài yínháng gōngzuò.
44 Bạn muốn uống chút café không? 你要喝点儿咖啡吗? Nǐ yào hē diǎnr kāfēi ma?
45 Cảm ơn, cho tôi một tách café nhé. 谢谢,给我来一杯咖啡吧。 Xièxie, gěi wǒ lái yì bēi kāfēi ba.
46 Tối nay chúng ta đi xem phim hay là đi mua đồ? 今天晚上我们去看电影还是买东西? Jīntiān wǎnshang wǒmen qù kàn diànyǐng háishì mǎi dōngxī?
47 Tôi nay tôi muốn đi siêu thị mua sắm. 今天晚上我要去超市买东西。 Jīntiān wǎnshang wǒ yào qù chāoshì mǎi dōngxī.
48 Bạn thích ăn đào hay là dâu tây? 你喜欢吃桃还是草莓? Nǐ xǐhuān chī táo háishì cǎoméi?
49 Tôi đều thích ăn cả hai. 两个我都喜欢吃。 Liǎng ge wǒ dōu xǐhuān chī.
50 Đây là sách Tiếng Trung mà tôi rất thích xem. 这是我很喜欢看的中文书。 Zhè shì wǒ hěn xǐhuan kàn de zhōngwén shū.
51 Bạn đang học trường Đại học gì? 你在读什么大学? Nǐ zàidú shénme dàxué?
52 Tôi đang học trường Đại học Bắc Kinh. 我在读北京大学。 Wǒ zài dú běijīng dàxué.
53 Bây giờ mấy giờ rồi? 现在几点了? Xiànzài jǐ diǎn le?
54 Bây giờ là 7:30. 现在是七点半。 Xiànzài shì qī diǎn bàn.
55 Mấy giờ bạn vào học? 你几点上课? Nǐ jǐ diǎn shàngkè?
56 Sáng 8 giờ tôi vào học. 上午八点我上课。 Shàngwǔ bā diǎn wǒ shàngkè.
57 Mấy giờ bạn có tiết học? 你几点有课? Nǐ jǐ diǎn yǒu kè?
58 Tối 6:30 tôi có tiết học. 晚上六点半我有课。 Wǎnshang liù diǎn bàn wǒ yǒu kè.
59 Khi nào chúng ta đi siêu thị mua quần áo. 我们什么时候去超市买衣服。 Wǒmen shénme shíhou qù chāoshì mǎi yīfu.
60 Chiều nay chúng ta đến đó mua ít đồ. 今天下午我们去那儿买一些东西。 Jīntiān xiàwǔ wǒmen qù nàr mǎi yìxiē dōngxī.
61 Bây giờ là 8 giờ kém 5 phút. 现在是八点差五分。 Xiànzài shì bā diǎn chà wǔ fēn.
62 Xin hỏi, đến ngân hàng đi như thế nào? 请问,去银行怎么走? Qǐngwèn, qù yínháng zěnme zǒu?
63 Bạn đi thẳng một mạch đến ngã tư thứ nhất thì rẽ phải, đi bộ khoảng 5 phút sẽ tới, ngân hàng ở phía bên trái bạn. 你一直往前走,到第一个红绿灯就往右拐,走路大概五分钟就到,银行就在你的左边。 Nǐ yìzhí wǎng qián zǒu, dào dì yí ge shízì lùkǒu  jiù wǎng yòu guǎi, zǒulù dàgài wǔ fēnzhōng jiù dào, yínháng jiù zài nǐ de zuǒbiān
  • ”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
    ✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
    Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
    📲website :hoangutuonglai.edu.vn
    💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
    Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

    🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

    🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : 63 Câu đàm thoại tiếng Trung thông dụng