Tiếng Trung giao tiếp thông dụng

xem thêm:từ vựng kem đoạn văn giới thiệu quê hương

lộ trình học hsk 2

Bạn đang tìm kiếm câu giao tiếp tiếng Trung để nhanh chóng hòa nhập với môi trường nói tiếng Hoa? Dù bạn là người mới bắt đầu hay đã học được một thời gian, bài viết này sẽ cung cấp các câu giao tiếp tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, kèm bảng từ vựng và ví dụ cụ thể. Hãy cùng Hoa Ngữ Tương Lai tìm hiểu chi tiết ở trong bài viết này nhé!

Tiếng Trung giao tiếp thông dụng

I. Từ vựng thường dùng trong giao tiếp

Trước khi bước vào kho tàng các câu giao tiếp tiếng Trung hàng ngày, hãy cùng Hoa Ngữ Tương Lai điểm qua 29 từ vựng thông dụng nhất. Những từ này thường sẽ xuất hiện thường xuyên trong học tập, giao tiếp thường ngày và công việc. Cụ thể:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
1 – 你好 nǐ hǎo Xin chào 你好!/Nǐ hǎo!/: Xin chào!
2 – 谢谢 xièxie Cảm ơn 谢谢你的帮助。/Xièxie nǐ de bāngzhù./: Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
  • 3 –  对不起
duìbuqǐ Xin lỗi 对不起,我迟到了。/Duìbuqǐ, wǒ chídào le./:  Xin lỗi, tôi đến muộn.
4 – 没关系 méi guānxi Không có gì, không sao 没关系,下次注意。/Méi guānxi, xià cì zhùyì./: Không sao, lần sau chú ý.
5 – 请 qǐng Mời, xin, làm ơn 请进。/Qǐng jìn./: Mời vào.
6 – 可以 kěyǐ Có thể 我可以问你吗?/Wǒ kěyǐ wèn nǐ ma?/:  Tôi có thể hỏi bạn không?
7 – 多少 duōshao Bao nhiêu 这里有多少人?/Zhèli yǒu duōshao rén?/: Ở đây có bao nhiêu người?
8 – 贵 guì Đắt, quý 这个太贵了。/Zhège tài guì le./: Cái này đắt quá.
9 – 便宜 piányi Rẻ 有没有便宜一点的?/Yǒu méiyǒu piányi yīdiǎn de?/: Có loại nào rẻ hơn không?
10 – 喜欢 xǐhuan Thích 我喜欢吃中国菜。/Wǒ xǐhuan chī Zhōngguó cài./: Tôi thích ăn món Trung Quốc.
11 – 想 xiǎng Muốn, nghĩ 我想买这个。/Wǒ xiǎng mǎi zhège./: Tôi muốn mua cái này.
12 – 认识 rènshi Biết, quen 很高兴认识你。/Hěn gāoxìng rènshi nǐ./: Rất vui được làm quen với bạn.
13 – 学习 xuéxí Học 我正在学习汉语。/Wǒ zhèngzài xuéxí Hànyǔ./: Tôi đang học tiếng Trung.
14 – 工作 gōngzuò Công việc, làm việc 你的工作是什么?/Nǐ de gōngzuò shì shénme?/: Công việc của bạn là gì?
15 – 明天 míngtiān Ngày mai 我明天去学校。/Wǒ míngtiān qù xuéxiào./:  Ngày mai tôi đi học.
16 – 今天 jīntiān Hôm nay 今天我很忙。/Jīntiān wǒ hěn máng./:  Hôm nay tôi rất bận.
17 – 昨天 zuótiān Hôm qua 昨天我去了商场。/Zuótiān wǒ qù le shāngchǎng./: Hôm qua tôi đã đi siêu thị.
18 – 下雨 xiàyǔ Mưa 今天会下雨吗?/Jīntiān huì xiàyǔ ma?/: Hôm nay trời có mưa không?
19 – 吃 chī Ăn 我们一起吃饭吧。/Wǒmen yīqǐ chīfàn ba./: Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
20 – 喝 Uống 我想喝茶。/Wǒ xiǎng hē chá./: Tôi muốn uống trà.
21 – 买 mǎi Mua 我打算买一台电脑。/Wǒ dǎsuàn mǎi yī tái diànnǎo./: Tôi định mua một chiếc máy tính.
22 – 卖 mài Bán 这里卖水果吗?/Zhèlǐ mài shuǐguǒ ma?/: Ở đây có bán trái cây không?
23 – 喜事 xǐshì Việc vui 你家有什么喜事吗?/Nǐ jiā yǒu shénme xǐshì ma?/: Nhà bạn có chuyện vui gì thế?
24 – 办公室 bàngōngshì Văn phòng 我在办公室工作。/: Wǒ zài bàngōngshì gōngzuò./: Tôi làm việc ở văn phòng.
25 – 旅行 lǚxíng Du lịch, chuyến du lịch 我想去中国旅行。/Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚxíng./: Tôi muốn đi Trung Quốc du lịch.
26 – 飞机 fēijī Máy bay 我坐飞机去上海。/Wǒ zuò fēijī qù Shànghǎi./: Tôi đi máy bay đến Thượng Hải.
27 – 火车 huǒchē Tàu hỏa 坐火车也很方便。/Zuò huǒchē yě hěn fāngbiàn./: Đi tàu hỏa cũng rất tiện.
28 – 认识 rènshi Quen biết (trùng từ, lặp ý để nhấn mạnh) 认识新朋友很重要。/Rènshi xīn péngyǒu hěn zhòngyào./: Quen thêm bạn mới rất quan trọng.
29 – 爱好 àihào Sở thích 你的爱好是什么?/Nǐ de àihào shì shénme?/: Sở thích của bạn là gì?
Tiếng Trung giao tiếp thông dụng

II. Tiếng Trung giao tiếp thông dụng

1. Chào hỏi, hỏi thăm sức khỏe

Chào hỏi là bước đầu tiên để thiết lập mối quan hệ tốt đẹp. Dưới đây là các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chào hỏi, hỏi thăm sức khỏe thường dùng:

STT Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 你好! Nǐ hǎo! Xin chào!
2 你好吗? Nǐ hǎo ma? Bạn khỏe không?
3 最近怎么样? Zuìjìn zěnmeyàng? Dạo này bạn thế nào?
4 我很好,谢谢。 Wǒ hěn hǎo, xièxie. Tôi rất khỏe, cảm ơn.
5 你身体还好吗? Nǐ shēntǐ hái hǎo ma? Sức khỏe bạn vẫn ổn chứ?
6 早上好! Zǎoshàng hǎo! Chào buổi sáng!
7 下午好! Xiàwǔ hǎo! Chào buổi chiều!
8 晚上好! Wǎnshàng hǎo! Chào buổi tối!
9 吃饭了吗? Chīfàn le ma? Bạn ăn cơm chưa?
10 祝你一天愉快! Zhù nǐ yì tiān yúkuài! Chúc bạn một ngày vui vẻ!
11 我挺好的。 Wǒ tǐng hǎo de. Tôi khá ổn.
12 还行,你呢? Hái xíng, nǐ ne? Cũng tạm, còn bạn thì sao?
13 保重身体! Bǎozhòng shēntǐ! Giữ gìn sức khỏe nhé!
14 一切都顺利吗? Yíqiè dōu shùnlì ma? Mọi việc vẫn suôn sẻ chứ?
15 祝你早日康复。 Zhù nǐ zǎorì kāngfù. Chúc bạn mau hồi phục sức khỏe.
16 下午过得怎么样? Xiàwǔ guò de zěnmeyàng? Buổi chiều của bạn thế nào?
17 很高兴认识你。 Hěn gāoxìng rènshi nǐ. Rất vui khi được gặp bạn.
18 谢谢你的关心。 Xièxie nǐ de guānxīn. Cảm ơn bạn đã quan tâm.
19 你工作还顺利吗? Nǐ gōngzuò hái shùnlì ma? Công việc có thuận lợi không?
20 好久不见! Hǎojiǔ bújiàn! Lâu rồi không gặp!
Tiếng Trung giao tiếp thông dụng

III. Hỏi và trả lời về thời gian

Dưới đây là một số câu giao tiếp tiếng Trung hỏi và trả lời về thời gian mà Hoa Ngữ Tương Lai muốn bật mí đến bạn.

STT Mẫu câu tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 现在几点了? Xiànzài jǐ diǎn le? Bây giờ là mấy giờ rồi?
2 现在九点十八分。 Xiànzài jiǔ diǎn shíbā fēn. Bây giờ là 9 giờ 18 phút.
3 今天是几号? Jīntiān shì jǐ hào? Hôm nay là ngày mấy?
4 今天是二十五号。 Jīntiān shì èrshíwǔ hào. Hôm nay là ngày 25
5 今天是星期几? Jīntiān shì xīngqī jǐ? Hôm nay là thứ mấy?
6 今天是星期三。 Jīntiān shì xīngqīsān. Hôm nay là thứ tư.
7 你几点上班? Nǐ jǐ diǎn shàngbān? Mấy giờ bạn đi làm?
8 我八点上班。 Wǒ bā diǎn shàngbān. 8 giờ tôi đi làm.
9 我们几点见面? Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn? Mấy giờ chúng ta gặp nhau?
10 今晚七点见面。 Jīn wǎn qī diǎn jiànmiàn. 7  giờ tối nay gặp nhau.
11 你明天有空吗? Nǐ míngtiān yǒu kòng ma? Mai bạn rảnh không?
12 明天我忙了。 Míngtiān wǒ máng le. Ngày mai tôi bận rồi.
13 我下午两点以后有空。 Wǒ xiàwǔ liǎng diǎn yǐhòu yǒu kòng. Tôi rảnh sau 2 giờ chiều.
14 我还有一个小时就到。 Wǒ hái yǒu yí ge xiǎoshí jiù dào. Tôi sẽ đến trong vòng 1 tiếng nữa.
15 我们先约个时间吧。 Wǒmen xiān yuē gè shíjiān ba. Chúng ta hẹn thời gian trước nhé.
16 你要等多久? Nǐ yào děng duōjiǔ? Bạn phải đợi bao lâu?
17 马上就好。 Mǎshàng jiù hǎo. Sắp xong ngay.
18 不要迟到哦。 Bú yào chídào ó. Đừng đến muộn nhé.
19 我需要提醒你吗? Wǒ xūyào tíxǐng nǐ ma? Tôi có cần nhắc bạn không?
20 我们明天再确认吧。 Wǒmen míngtiān zài quèrèn ba. Mai chúng ta xác nhận lại nhé.
21 今天过得真快。 Jīntiān guò de zhēn kuài. Hôm nay trôi qua thật nhanh.
22 我的闹钟坏了。 Wǒ de nàozhōng huài le. Đồng hồ báo thức của tôi bị hỏng rồi.
23 时间不等人。 Shíjiān bù děng rén. Thời gian không chờ đợi ai cả.
Tiếng Trung giao tiếp thông dụng
  • ”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
    ✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
    Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
    📲website :hoangutuonglai.edu.vn
    💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
    Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

    🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

    🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : tiếng Trung giao tiếp thông dụng