100 Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Du Lịch

Nếu bạn là người yêu thích du lịch và muốn khám phá các địa điểm ở Trung Quốc hoặc các quốc gia nói tiếng Trung, việc nắm bắt từ vựng tiếng Trung liên quan đến du lịch là rất quan trọng. Dưới đây Hoa Ngữ Tương Lai kết hợp 100 từ vựng cơ bản  tiếng Trung liên quan đến du lịch

100 Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Du Lịch
100 Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Du Lịch
STT Tiếng Trung Pinyin  Tiếng Việt
1 城市 chéngshì Thành phố
2 酒店 jiǔdiàn Khách sạn
3 飞机 fēijī Máy bay
4 火车站 huǒchē zhàn Ga tàu
5 chē Xe
6 公交车 gōngjiāo chē Xe buýt
7 火车 huǒchē Tàu
8 机场 jīchǎng Sân bay
9 piào
10 旅游 lǚyóu Du lịch
11 导游 dǎoyóu Hướng dẫn viên
12 行李 xínglǐ Hành lý
13 旅行社 lǚxíngshè Công ty du lịch
14 地图 dìtú Bản đồ
15 旅游景点 lǚyóu jǐngdiǎn Điểm tham quan
16 预定 yùdìng Đặt trước
17 住宿 zhùsù Lưu trú
18 交通 jiāotōng Giao thông
19 自驾游 zìjià yóu Du lịch tự lái
20 地铁 dìtiě Tàu điện ngầm
21 出发 chūfā Khởi hành
22 到达 dàodá Đến nơi
23 回程 huíchéng Hành trình về
24 车票 chēpiào Vé xe
25 卫生间 wèishēngjiān Nhà vệ sinh
26 餐厅 cāntīng Nhà hàng
27 菜单 càidān Thực đơn
28 客房 kèfáng Phòng khách
29 服务员 fúwùyuán Nhân viên phục vụ
30 结账 jiézhàng Thanh toán
31 退房 tuìfáng Trả phòng
32 预定房间 yùdìng fángjiān Đặt phòng
33 行程 xíngchéng Lịch trình
34 观光 guānguāng Tham quan
35 购物 gòuwù Mua sắm
36 纪念品 jìniànpǐn Quà lưu niệm
37 机场接送 jīchǎng jiēsòng Đón tiễn sân bay
38 高速公路 gāosù gōnglù Đường cao tốc
39 公园 gōngyuán Công viên
40 博物馆 bówùguǎn Bảo tàng
41 动物园 dòngwùyuán Sở thú
42 海滩 hǎitān Bãi biển
43 购物中心 gòuwù zhōngxīn Trung tâm mua sắm
44 夜市 yèshì Chợ đêm
45 旅行袋 lǚxíng dài Túi du lịch
46 照片 zhàopiàn Hình ảnh
47 自拍 zìpāi Chụp ảnh tự sướng
48 信用卡 xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng
49 外币 wàibì Ngoại tệ
50 天气 tiānqì Thời tiết
51 温度 wēndù Nhiệt độ
52 阳光 yángguāng Ánh nắng
53 风景 fēngjǐng Cảnh đẹp
54 旅行保险 lǚxíng bǎoxiǎn Bảo hiểm du lịch
55 紧急联系方式 jǐnjí liánxì fāngshì Liên hệ khẩn cấp
56 酒吧 jiǔbā Quán bar
57 夜生活 yèshēnghuó Cuộc sống về đêm
58 美食 měishí Món ăn ngon
59 饭店 fàndiàn Nhà hàng
60 餐馆 cānguǎn Quán ăn
61 旅游巴士 lǚyóu bāshì Xe bus du lịch
62 游船 yóuchuán Du thuyền
63 高原 gāoyuán Cao nguyên
64 山脉 shānmài Dãy núi
65 湖泊 húbó Hồ nước
66 海洋 hǎiyáng Đại dương
67 岛屿 dǎoyǔ Hòn đảo
68 文化遗产 wénhuà yíchǎn Di sản văn hóa
69 古迹 gǔjì Di tích
70 旅游指南 lǚyóu zhǐnán Hướng dẫn du lịch
71 自行车 zìxíngchē Xe đạp
72 徒步旅行 túbù lǚxíng Du lịch đi bộ
73 酒店预定 jiǔdiàn yùdìng Đặt phòng khách sạn
74 电子门票 diànzǐ ménpiào Vé điện tử
75 美丽 měilì Đẹp
76 狭窄 xiázhǎi Hẹp
77 宽广 kuānguǎng Rộng lớn
78 休闲 xiūxián Thư giãn
79 豪华 háohuá Sang trọng
80 紧凑 jǐn còu Chật chội
81 雨季 yǔjì Mùa mưa
82 干燥 gānzào Khô ráo
83 适合 shìhé Phù hợp
84 特产 tèchǎn Đặc sản
85 观光塔 guānguāng tǎ Tháp quan sát
86 长城 chángchéng Vạn Lý Trường Thành
87 大巴 dàbā Xe khách lớn
88 机场大巴 jīchǎng dàbā Xe buýt sân bay
89 游客 yóukè Khách du lịch
90 旅游车 lǚyóu chē Xe du lịch
91 购物袋 gòuwù dài Túi mua sắm
92 纪念品店 jìniànpǐn diàn Cửa hàng quà lưu niệm
93 度假村 dùjià cūn Khu nghỉ dưỡng
94 沉浸式 chénjìn shì Mô phỏng
95 按揭 ànjiē Thanh toán theo đợt
96 持久 chíjiǔ Lâu dài
97 休闲娱乐 xiūxián yúlè Giải trí thư giãn
98 远足 yuǎnzú Leo núi
99 餐饮 cānyǐn Thực phẩm và đồ uống
100 照相机 zhàoxiàngjī Máy ảnh

HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.

✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : 100 Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Du Lịch