Từ vựng & mẫu câu tiếng Trung thương mại

Tiếng Trung thương mại là ngành học chưa bao giờ hết hot bởi mức thu nhập mà nó mang lại khá tốt. Đặc biệt, trong bối cảnh kinh tế Việt Nam chịu sự ảnh hưởng rất lớn từ thị trường Trung Quốc thì việc học chuyên ngành tiếng Trung thương mại mang lại cho chúng ta rất nhiều cơ hội phát triển. Trong bài viết dưới đây, Hoa Ngữ Tương Lai sẽ chia sẻ cho bạn mẫu câu & từ vựng tiếng Trung thương mại hữu ích, lưu lại ngay nhé!

I. Từ vựng & mẫu câu tiếng Trung thương mại

Để có thể học tốt ngành tiếng Trung thương mại thì việc đầu tiên mà bạn cần lưu ý đó là cần phải nắm vững hệ thống từ vựng thông dụng trong chuyên ngành này. Hoa Ngữ Tương Lai đã tổng hợp lại bộ từ vựng tiếng Trung thương mại đầy đủ dưới đây mà bạn có thể tham khảo nhé!

1. Các loại hình công ty

Bạn đã biết từ vựng các loại hình công ty, doanh nghiệp trong ngành tiếng Trung thương mại là gì chưa? Nếu chưa hãy tham khảo bảng từ dưới đây mà Hoa Ngữ Tương Lai đã tổng hợp lại nhé!

STT Từ vựng & mẫu câu tiếng Trung thương mại Phiên âm Nghĩa
1 集团 jítuán Tập đoàn
2 企业 qǐyè Doanh nghiệp
3 公司 gōngsī Công ty
4 关联公司 guānlián gōngsī Công ty liên kết
5 民营企业 mínyíng qǐyè Công ty tư nhân
6 合资企业 hézī qǐyè Công ty liên doanh
7 有限责任公司 yǒuxiàn zérèn gōngsī Công ty trách nhiệm hữu hạn
8 股份公司 gǔfèn gōngsī Công ty cổ phần
9 控股公司 kònggǔ gōngsī Công ty mẹ
10 子公司 zǐ gōngsī Công ty con
Từ vựng về các loại hình công ty

2. Phòng ban, bộ phận

Khi học từ vựng tiếng Trung thương mại, bạn cần ghi nhớ cách gọi các phòng ban, bộ phận trong doanh nghiệp. Dưới đây là bảng từ vựng về các bộ phận, phòng ban đầy đủ mà Hoa Ngữ Tương Lai đã tổng hợp lại.

STT Từ vựng & mẫu câu tiếng Trung thương mại Phiên âm Nghĩa
1 总部 zǒngbù Trụ sở chính
2 分支机构 fēnzhī jīgòu Văn phòng chi nhánh
3 代表处 dàibiǎo chù Văn phòng đại diện
4 当地办事处 dāngdì bànshì chù Văn phòng địa phương
5 部门 bùmén Phòng, ban, bộ phận
6 管理部门 guǎnlǐ bùmén Bộ phận quản lý
7 销售部门 xiāoshòu bùmén Phòng kinh doanh
8 会计部 kuàijì bù Phòng kế toán
9 营销部门 yíngxiāo bùmén Phòng marketing
10 财务部门 cáiwù bùmén Bộ phận tài chính
11 运输部门 yùnshū bùmén Bộ phận vận chuyển
12 人力资源部 rénlì zīyuán bù Phòng nhân sự
13 库存店 kùcún diàn Cửa hàng tồn kho
14 代理 dàilǐ Đại lý

3. Vị trí, chức vụ

Trong các công ty, doanh nghiệp có các vị trí, chức vụ nào? Hãy cùng học từ vựng tiếng Trung thương mại về các chức vụ phổ biến ở bảng sau nhé!

STT Từ vựng & mẫu câu tiếng Trung thương mại Phiên âm Nghĩa
1 创始人 chuàngshǐ rén Người sáng lập
2 董事会 dǒngshìhuì Hội đồng quản trị
3 总经理 zǒng jīnglǐ Tổng giám đốc
4 经理 jīnglǐ Giám đốc
5 协理 xiélǐ Phó giám đốc
6 首席执行官 shǒuxí zhíxíng guān Giám đốc điều hành
7 首席信息官 shǒuxí xìnxī guān Giám đốc công nghệ thông tin
8 首席财务官 shǒuxí cáiwù guān Giám đốc tài chính
9 首席营运官 shǒuxí yíngyùn guān Giám đốc vận hành
10 管理 guǎnlǐ Quản lý
11 股长 gǔ zhǎng Trưởng phòng
12 副科长 fùkē zhǎng Phó phòng
13 监督 jiāndū Người giám sát
14 代理人 dàilǐ rén Người đại diện
15 秘书 mìshū Thư ký
16 培训师 péixùn shī Người đào tạo
17 实习生 shíxí shēng Thực tập sinh
18 雇主 gùzhǔ Người sử dụng lao động
19 员工 yuángōng Người lao động
Từ vựng về chức vụ

4. Các từ vựng chuyên ngành thông dụng khác

Ngoài các bảng từ vựng trên, Hoa Ngữ Tương Lai cũng đã hệ thống lại các từ vựng thông dụng khác liên quan đến giao tiếp chuyên ngành tiếng Trung thương mại dưới bảng sau!

STT Từ vựng & mẫu câu tiếng Trung thương mại Phiên âm Nghĩa
1 qián Tiền
2 现金 xiànjīn Tiền mặt
3 支票 zhīpiào Séc
4 股票 gǔpiào Cổ phiếu
5 成本 chéngběn Chi phí, giá đầu vào
6 价格 jiàgé Gía cả
7 shuì Thuế
8 基金 jījīn Quỹ
9 库存 kùcún Dự trữ, tồn kho
10 价目表 jiàmù biǎo Bảng giá
11 商品 shāngpǐn hàng hoá
12 发票 fāpiào Hoá đơn
13 利率 lìlǜ Lãi suất
14 支付 zhīfù Thanh toán
15 第三产业 dì sān chǎnyè Dịch vụ
16 簿籍 bùjí Sổ sách
17 市场 shìchǎng Thị trường
18 转移支付 zhuǎnyí zhīfù Thanh toán chuyển khoản
19 交易 jiāoyì Giao dịch
20 没收 mòshōu Thu hồi
21 订金 dìngjīn Tiền cọc
22 账户结单 zhànghù jié dān Sao kê tài khoản
23 消费者 xiāofèi zhě Khách hàng, người tiêu dùng
24 收入 shōurù Thu nhập
25 股东 gǔdōng Người góp cổ phần, cổ đông
26 提取 tíqǔ Rút tiền
27 保险 bǎoxiǎn Bảo hiểm
28 保证 bǎozhèng Bảo hành
29 顾客 gùkè Khách hàng
30 折旧 zhéjiù Khấu hao
31 赢利 yínglì Doanh thu
32 调节 tiáojié Điều tiết
33 通货膨胀 tōnghuò péngzhàng Lạm phát
34 外币 wàibì Ngoại tệ
35 经济合作 jīngjì hézuò Hợp tác kinh tế
36 金融政策 jīnróng zhèngcè Chính sách tài chính
37 做生意 zuò shēngyì Làm ăn, buôn bán

II. Các thuật ngữ tiếng Trung thương mại viết tắt 

Muốn học tốt tiếng Trung thương mại thì bắt buộc bạn phải ghi nhớ các thuật ngữ viết tắt thông dụng trong lĩnh vực này. Bảng dưới đây là tổng hợp các thuật ngữ viết tắt chuyên ngành Kinh tế – tiếng Trung thương mại:

STT Từ vựng & mẫu câu tiếng Trung thương mại Phiên âm Nghĩa
1 国内生产总值 Guónèi shēngchǎn zǒng zhí Tổng giá trị sản phẩm quốc nội (GDP)
2 国民生产总值 Guómín shēngchǎn zǒng zhí Tổng sản lượng quốc dân (GNP)
3 世界贸易组织 Shìjiè màoyì zǔzhī Tổ chức thương mại thế giới (WTO)
4 联合国安全理事会 Liánhéguó ānquán lǐshì huì Hội đồng bảo an liên hợp quốc(UNSC)
5 东盟 Dōngméng Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
6 亚太经济合作组织 Yàtài jīngjì hézuò zǔzhī Tổ chức Hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương (APEC)
7 世界卫生组织 Shìjiè wèishēng zǔzhī Tổ chức Y tế thế giới (WTO)
8 联合国儿童基金会 Liánhéguó értóng jījīn huì Quỹ nhi đồng Liên hợp quốc (UNICEF)
9 石油输出国组织 Shíyóu shūchū guó zǔzhī Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC)
10 联合国教育、科学及文化组织 Liánhéguó jiàoyù, kēxué jí wénhuà zǔzhī Tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa (UNESCO)
11 国际货币基金组织 Guójì huòbì jījīn zǔzhī Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
12 国际商会 Guójì shānghuì Phòng thương mại quốc tế (ICC)
13 联合国工业发展组织 Liánhéguó gōngyè fāzhǎn zǔzhī Tổ chức phát triển nông nghiệp của Liên hợp quốc (UNIDO)
14 经济合作与发展组织 Jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn zǔzhī Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế (OECD)
15 联合国国际贸易法委员会 Liánhéguó guójì màoyì fǎ wěiyuánhuì Uỷ ban liên hợp quốc về luật thương mại quốc tế (UNCITRAL)
16 联合国贸易和发展会议 Liánhéguó màoyì hé fāzhǎn huìyì Hội nghị của liên hợp quốc về thương mại và phát triển (UNCTAD)

III. Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thương mại thông dụng

Từ việc ghi nhớ các từ vựng chuyên ngành tiếng Trung thương mại, bạn có thể ứng dụng vào giao tiếp cơ bản với những mẫu câu sau cùng Hoa Ngữ Tương Lai:

STT Mẫu câu Phiên âm Dịch nghĩa
1 你能告诉我一下你的价格吗? Nǐ néng gàosù wǒ yīxià nǐ de jiàgé ma? Bạn có thể cho tôi biết một chút về giá cả của bên bạn được không?
2 我们可以以极具吸引力的价格向您提供该商品。 Wǒmen kěyǐ yǐ jí jù xīyǐn lì de jiàgé xiàng nín tígōng gāi shāngpǐn. Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn mặt hàng với mức giá hấp dẫn.
3 我们已准备好根据世界市场价格向您报价。 Wǒmen yǐ zhǔnbèi hǎo gēnjù shìjiè shìchǎng jiàgé xiàng nín bàojià. Chúng tôi đã chuẩn bị cho ông bản báo giá dựa trên giá thị trường thế giới.
4 我们的价格仅在 24 小时内有效。 jiàgé jǐn zài 24 xiǎoshí nèi yǒuxiào. Giá cả mà chúng tôi đưa ra chỉ có hiệu lực trong 24 giờ.
5 我们接受更低的价格报价。 Wǒmen jiēshòu gèng dī de jiàgé bàojià. Chúng tôi chấp nhận với mức giá thấp hơn.
6 我希望你能重新考虑一下。 Wǒ xīwàng nǐ néng chóngxīn kǎolǜ yīxià. Tôi hi vọng anh có thể xem xét lại điều đó.
7 该产品的价格为 10 美元。 Gāi chǎnpǐn de jiàgé wèi 10 měiyuán. Sản phẩm này có mức giá là 10$.
8 我们将审核您对新产品的定价要求。 Wǒmen jiāng shěnhé nín duì xīn chǎnpǐn de dìngjià yāoqiú. Chúng tôi sẽ xem xét yêu cầu về mức giá của cho các sản phẩm mới.
9 合同什么时候准备好? Hétóng shénme shíhòu zhǔnbèi hǎo? Khi nào thì chuẩn bị xong hợp đồng.
10 运费由谁负担? Yùnfèi yóu shéi fùdān? Phí vận chuyển do ai chịu trách nhiệm?
11 这是合同草案,请您仔细阅读所有条款,提出意见。 Zhè shì hétóng cǎo’àn, qǐng nín zǐxì yuèdú suǒyǒu tiáokuǎn, tíchū yìjiàn. Đây là bản thảo hợp đồng, đề nghị ông hãy đọc kỹ các điều khoản trong đó và đưa ra ý kiến.
12 这一年,该企业赢利一千万元。 Zhè yī nián, gāi qǐyè yínglì yīqiān wàn yuán. Năm nay, công ty đã kiếm được 10 triệu nhân dân tệ.
13 最近,金融市场不景气,股票跌得厉害。 Zuìjìn, jīnróng shìchǎng bù jǐngqì, gǔpiào diē dé lìhài. Gần đây, thị trường sa sút, giá cổ phiếu giảm mạnh.
14 在会议当日注册时间以现金支付,同时领取发票。 Zài huìyì dāngrì zhùcè shíjiān yǐ xiànjīn zhīfù, tóngshí lǐngqǔ fāpiào. Thanh toán bằng tiền mặt tại thời điểm đăng ký vào ngày diễn ra hội nghị, đồng thời nhận luôn hóa đơn.
15 售货员热情地向顾客介绍商品。 Shòuhuòyuán rèqíng dì xiàng gùkè jièshào shāngpǐn. Nhân viên bán hàng nhiệt tình giới thiệu sản phẩm cho khách hàng.
16 这笔交易完全是正大光明的。 Zhè bǐ jiāoyì wánquán shì zhèngdà guāngmíng de. Giao dịch này hoàn toàn rõ ràng và chính thống.
17 公司可以为客户提供多种保险服务。 Gōngsī kěyǐ wéi kèhù tígōng duō zhǒng bǎoxiǎn fúwù. Công ty có thể cung cấp cho khách hàng nhiều loại dịch vụ bảo hiểm.
18 各县的财政收入是实足的。 Gè xiàn de cáizhèng shōurù shì shízú de. Doanh thu tài chính của các quận vô cùng đáng kể.

————— ✪ HOA NGỮ TƯƠNG LAI ✪ —————

Học đúng phương pháp – Tiến bộ nhanh – Chinh phục tiếng Trung dễ dàng!

Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

  • 🏫 HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI

    📞 Hotline: 0286 68 69 098
    📱 Zalo: 0984 065 449

    🌟 Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.

    🌐 Website: hoangutuonglai.edu.vn
    📧 Email: hoangutuonglaitg@gmail.com

    📍 CƠ SỞ 1
    D14, Khu phố Bình Thuận 2, KDC Thuận Giao,
    Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh
    (Bình Dương cũ)

    📍 CƠ SỞ 2
    54 Đường NB16, Khu phố An Phước,
    Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh
    (Địa chỉ cũ: Khu phố 3, Phường Mỹ Phước 2, TP. Bến Cát, Bình Dương)

Bạn đang xem : Từ vựng & mẫu câu tiếng Trung thương mại