120 câu giao tiếp cơ bản tiếng Trung
Dưới đây là danh sách mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Trung đơn giản dành cho du khách khi đi du lịch (mỗi câu tiếng trung dịch sang tiếng Việt để bạn dễ dàng sử dụng). Mẫu câu này bao gồm các tình huống từ chào hỏi, đặt phòng, ăn uống, mua sắm, đến xin chỉ đường:

20 Mẫu Câu Tiếng Trung Chào Hỏi Cơ Bản
| 120 câu giao tiếp cơ bản tiếng Trung Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 你好 | Nǐ hǎo | Xin chào |
| 早上好 | Zǎo shàng hǎo | Chào buổi sáng |
| 下午好 | Xià wǔ hǎo | Chào buổi chiều |
| 晚上好 | Wǎn shàng hǎo | Chào buổi tối |
| 再见 | Zài jiàn | Tạm biệt |
| 请问 | Qǐng wèn | Xin hỏi |
| 对不起 | Duì bù qǐ | Xin lỗi |
| 没关系 | Méi guān xì | Không sao đâu |
| 谢谢 | Xiè xie | Cảm ơn |
| 不客气 | Bù kè qì | Không có gì |
| 你叫什么名字? | Nǐ jiào shén me míng zi? | Bạn tên là gì? |
| 我叫… | Wǒ jiào… | Tôi tên là… |
| 你来自哪里? | Nǐ lái zì nǎ lǐ? | Bạn đến từ đâu? |
| 我来自… | Wǒ lái zì… | Tôi đến từ… |
| 请帮我一下 | Qǐng bāng wǒ yī xià | Xin hãy giúp tôi một chút |
| 这里怎么走? | Zhè lǐ zěn me zǒu? | Đi đến đây như thế nào? |
| 厕所在哪里? | Cè suǒ zài nǎ lǐ? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
| 多少钱? | Duō shǎo qián? | Bao nhiêu tiền? |
| 我听不懂 | Wǒ tīng bù dǒng | Tôi không hiểu |
| 可以再说一遍吗? | Kě yǐ zài shuō yī biàn ma? | Bạn có thể nói lại lần nữa không? |
Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Khi Đặt Phòng Khách Sạn
xem thêm: tiếng trung cấp tốc
| 120 câu giao tiếp cơ bản tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 我想订房间。 | Wǒ xiǎng dìng fáng jiān. | Tôi muốn đặt phòng. |
| 有空房吗? | Yǒu kòng fáng ma? | Có phòng trống không? |
| 我要订一间单人房。 | Wǒ yào dìng yī jiān dān rén fáng. | Tôi muốn đặt một phòng đơn. |
| 我要订一间双人房。 | Wǒ yào dìng yī jiān shuāng rén fáng. | Tôi muốn đặt một phòng đôi. |
| 包括早餐吗? | Bāo kuò zǎo cān ma? | Có bao gồm bữa sáng không? |
| 多少钱一晚? | Duō shǎo qián yī wǎn? | Bao nhiêu tiền một đêm? |
| 有带浴室的房间吗? | Yǒu dài yù shì de fáng jiān ma? | Có phòng có phòng tắm riêng không? |
| 请问有无线网络吗? | Qǐng wèn yǒu wú xiàn wǎng luò ma? | Cho hỏi có wifi không? |
| 房间里有空调吗? | Fáng jiān lǐ yǒu kōng tiáo ma? | Trong phòng có điều hòa không? |
| 可以帮我加一张床吗? | Kě yǐ bāng wǒ jiā yī zhāng chuáng ma? | Có thể thêm một giường không? |
| 房间可以看到海景吗? | Fáng jiān kě yǐ kàn dào hǎi jǐng ma? | Phòng có thể nhìn ra biển không? |
| 请为我保留到晚上9点。 | Qǐng wèi wǒ bǎo liú dào wǎn shàng jiǔ diǎn. | Vui lòng giữ phòng cho tôi đến 9 giờ tối. |
| 我什么时候可以入住? | Wǒ shén me shí hòu kě yǐ rù zhù? | Khi nào tôi có thể nhận phòng? |
| 办理入住手续需要多长时间? | Bàn lǐ rù zhù shǒu xù xū yào duō cháng shí jiān? | Làm thủ tục nhận phòng mất bao lâu? |
| 我可以取消预订吗? | Wǒ kě yǐ qǔ xiāo yù dìng ma? | Tôi có thể hủy đặt phòng không? |
| 如果取消,是否收取费用? | Rú guǒ qǔ xiāo, shì fǒu shōu qǔ fèi yòng? | Nếu hủy có tính phí không? |
| 我想延迟退房。 | Wǒ xiǎng yán chí tuì fáng. | Tôi muốn trả phòng muộn. |
| 我需要开一张发票。 | Wǒ xū yào kāi yī zhāng fā piào. | Tôi cần xuất hóa đơn. |
| 有停车场吗? | Yǒu tíng chē chǎng ma? | Có bãi đỗ xe không? |
| 我的房间号是多少? | Wǒ de fáng jiān hào shì duō shǎo? | Số phòng của tôi là bao nhiêu? |
20 Mẫu Câu Tiếng Trung Hay Dùng Trong Nhà Hàng

| 120 câu giao tiếp cơ bản tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 请问有空位吗? | Qǐng wèn yǒu kòng wèi ma? | Xin hỏi có bàn trống không? |
| 我想预订一张桌子。 | Wǒ xiǎng yù dìng yī zhāng zhuō zi. | Tôi muốn đặt một bàn. |
| 请给我看一下菜单。 | Qǐng gěi wǒ kàn yī xià cài dān. | Làm ơn cho tôi xem thực đơn. |
| 有什么特色菜吗? | Yǒu shén me tè sè cài ma? | Có món đặc biệt nào không? |
| 我可以点菜了吗? | Wǒ kě yǐ diǎn cài le ma? | Tôi có thể gọi món chưa? |
| 请推荐一些好吃的菜。 | Qǐng tuī jiàn yī xiē hǎo chī de cài. | Vui lòng gợi ý một số món ngon. |
| 我要一份炒饭。 | Wǒ yào yī fèn chǎo fàn. | Tôi muốn một phần cơm chiên. |
| 请不要太辣。 | Qǐng bù yào tài là. | Xin đừng làm quá cay. |
| 可以给我一瓶水吗? | Kě yǐ gěi wǒ yī píng shuǐ ma? | Cho tôi một chai nước được không? |
| 有素食吗? | Yǒu sù shí ma? | Có món chay không? |
| 请多放点儿酱。 | Qǐng duō fàng diǎn er jiàng. | Xin thêm một chút nước sốt. |
| 这道菜是用什么做的? | Zhè dào cài shì yòng shén me zuò de? | Món này làm từ gì vậy? |
| 请再加一副筷子。 | Qǐng zài jiā yī fù kuài zi. | Xin thêm một đôi đũa nữa. |
| 请快一点儿。 | Qǐng kuài yī diǎn er. | Xin nhanh một chút. |
| 我想取消这道菜。 | Wǒ xiǎng qǔ xiāo zhè dào cài. | Tôi muốn hủy món này. |
| 可以打包吗? | Kě yǐ dǎ bāo ma? | Có thể gói mang về không? |
| 请给我结账。 | Qǐng gěi wǒ jié zhàng. | Làm ơn tính tiền cho tôi. |
| 我可以用信用卡付款吗? | Wǒ kě yǐ yòng xìn yòng kǎ fù kuǎn ma? | Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không? |
| 服务很好,谢谢! | Fú wù hěn hǎo, xiè xiè! | Dịch vụ rất tốt, cảm ơn! |
| 小费包括在内吗? | Xiǎo fèi bāo kuò zài nèi ma? | Tiền tip đã bao gồm chưa? |
20 Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng Khi Mua Sắm
xem thêm: giờ giấc trong tiếng trung
| 120 câu giao tiếp cơ bản tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 这个多少钱? | Zhè gè duō shǎo qián? | Cái này bao nhiêu tiền? |
| 可以便宜一点吗? | Kě yǐ pián yí yī diǎn ma? | Có thể giảm giá một chút không? |
| 我想买这个。 | Wǒ xiǎng mǎi zhè gè. | Tôi muốn mua cái này. |
| 有其他颜色吗? | Yǒu qí tā yán sè ma? | Có màu khác không? |
| 我可以试穿一下吗? | Wǒ kě yǐ shì chuān yī xià ma? | Tôi có thể thử mặc không? |
| 有更大的/小的吗? | Yǒu gèng dà de/xiǎo de ma? | Có cỡ lớn hơn/nhỏ hơn không? |
| 可以刷卡吗? | Kě yǐ shuā kǎ ma? | Có thể thanh toán bằng thẻ không? |
| 这里可以退货吗? | Zhè lǐ kě yǐ tuì huò ma? | Ở đây có thể trả hàng không? |
| 这是最新款吗? | Zhè shì zuì xīn kuǎn ma? | Đây có phải mẫu mới nhất không? |
| 有折扣吗? | Yǒu zhé kòu ma? | Có giảm giá không? |
| 这是正品吗? | Zhè shì zhèng pǐn ma? | Đây có phải hàng chính hãng không? |
| 我需要发票。 | Wǒ xū yào fā piào. | Tôi cần hóa đơn. |
| 请包起来。 | Qǐng bāo qǐ lái. | Làm ơn gói lại giúp tôi. |
| 还有存货吗? | Hái yǒu cún huò ma? | Còn hàng không? |
| 有更便宜的吗? | Yǒu gèng pián yí de ma? | Có loại nào rẻ hơn không? |
| 可以送货上门吗? | Kě yǐ sòng huò shàng mén ma? | Có giao hàng tận nơi không? |
| 这是特价商品吗? | Zhè shì tè jià shāng pǐn ma? | Đây có phải hàng khuyến mãi không? |
| 这个可以换吗? | Zhè gè kě yǐ huàn ma? | Cái này có thể đổi không? |
| 可以试试吗? | Kě yǐ shì shì ma? | Tôi có thể thử không? |
| 有没有会员卡优惠? | Yǒu méi yǒu huì yuán kǎ yōu huì? | Có ưu đãi thẻ thành viên không? |
20 Mẫu Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Xin Chỉ Đường
| 120 câu giao tiếp cơ bản tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 请问,我该怎么去……? | Qǐng wèn, wǒ gāi zěn me qù…? | Xin hỏi, tôi nên đi đến… như thế nào? |
| 这里离……远吗? | Zhè lǐ lí… yuǎn ma? | Chỗ này có xa… không? |
| 最近的地铁站在哪里? | Zuì jìn de dì tiě zhàn zài nǎ lǐ? | Ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu? |
| 最近的公交车站在哪里? | Zuì jìn de gōng jiāo chē zhàn zài nǎ lǐ? | Trạm xe buýt gần nhất ở đâu? |
| 我需要打车去…… | Wǒ xū yào dǎ chē qù… | Tôi cần bắt taxi đến… |
| 请问有公交车到……吗? | Qǐng wèn yǒu gōng jiāo chē dào… ma? | Xin hỏi có xe buýt đến… không? |
| 请告诉我怎么走。 | Qǐng gào su wǒ zěn me zǒu. | Xin hãy chỉ đường cho tôi. |
| 离这里最近的商场在哪里? | Lí zhè lǐ zuì jìn de shāng chǎng zài nǎ lǐ? | Trung tâm mua sắm gần đây nhất ở đâu? |
| 去……需要多长时间? | Qù… xū yào duō cháng shí jiān? | Đi đến… mất bao lâu? |
| 请问……在这附近吗? | Qǐng wèn… zài zhè fù jìn ma? | Xin hỏi… có ở gần đây không? |
| 从这里到……怎么走? | Cóng zhè lǐ dào… zěn me zǒu? | Từ đây đến… đi như thế nào? |
| 这是去……的路吗? | Zhè shì qù… de lù ma? | Đây có phải đường đi đến… không? |
| 请问,我迷路了,怎么回……? | Qǐng wèn, wǒ mí lù le, zěn me huí…? | Xin hỏi, tôi bị lạc rồi, làm sao về…? |
| 这条路通往哪里? | Zhè tiáo lù tōng wǎng nǎ lǐ? | Con đường này dẫn đến đâu? |
| 去……需要转车吗? | Qù… xū yào zhuǎn chē ma? | Đi đến… có cần đổi xe không? |
| 请问,我可以步行到……吗? | Qǐng wèn, wǒ kě yǐ bù xíng dào… ma? | Xin hỏi, tôi có thể đi bộ đến… không? |
| 我应该朝哪个方向走? | Wǒ yīng gāi cháo nǎ gè fāng xiàng zǒu? | Tôi nên đi hướng nào? |
| 这是去……的最近路线吗? | Zhè shì qù… de zuì jìn lù xiàn ma? | Đây có phải đường ngắn nhất đến… không? |
| 请问停车场在哪里? | Qǐng wèn tíng chē chǎng zài nǎ lǐ? | Xin hỏi bãi đỗ xe ở đâu? |
| 谢谢您,我知道了。 | Xiè xiè nín, wǒ zhī dào le. | Cảm ơn bạn, tôi biết rồi. |
Câu chào hỏi cơ bản
| 120 câu giao tiếp cơ bản tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 你好! | Nǐ hǎo! | Xin chào! |
| 早上好! | Zǎo shàng hǎo! | Chào buổi sáng! |
| 晚上好! | Wǎn shàng hǎo! | Chào buổi tối! |
| 你好吗? | Nǐ hǎo ma? | Bạn có khỏe không? |
| 我很好,谢谢! | Wǒ hěn hǎo, xiè xiè! | Tôi rất khỏe, cảm ơn! |
| 请问你叫什么名字? | Qǐng wèn nǐ jiào shén me míng zì? | Xin hỏi bạn tên là gì? |
| 我叫…… | Wǒ jiào… | Tôi tên là… |
| 很高兴认识你! | Hěn gāo xìng rèn shí nǐ! | Rất vui được làm quen với bạn! |
| 请帮我一下。 | Qǐng bāng wǒ yī xià. | Làm ơn giúp tôi một chút. |
| 对不起。 | Duì bù qǐ. | Xin lỗi. |
| 没关系。 | Méi guān xì. | Không sao. |
| 谢谢你! | Xiè xiè nǐ! | Cảm ơn bạn! |
| 不客气。 | Bù kè qì. | Không có gì. |
| 这是什么? | Zhè shì shén me? | Đây là gì? |
| 那是什么? | Nà shì shén me? | Kia là gì? |
| 我不知道。 | Wǒ bù zhī dào. | Tôi không biết. |
| 你可以再说一遍吗? | Nǐ kě yǐ zài shuō yī biàn ma? | Bạn có thể nói lại một lần nữa không? |
| 请慢一点儿说。 | Qǐng màn yī diǎn er shuō. | Làm ơn nói chậm một chút. |
| 现在几点了? | Xiàn zài jǐ diǎn le? | Bây giờ là mấy giờ? |
| 再见! | Zài jiàn! | Tạm biệt! |
————— ✪ HOA NGỮ TƯƠNG LAI ✪ —————
Học đúng phương pháp – Tiến bộ nhanh – Chinh phục tiếng Trung dễ dàng!
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn
-
🏫 HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI
📞 Hotline: 0286 68 69 098
📱 Zalo: 0984 065 449🌟 Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
🌐 Website: hoangutuonglai.edu.vn
📧 Email: hoangutuonglaitg@gmail.com📍 CƠ SỞ 1
D14, Khu phố Bình Thuận 2, KDC Thuận Giao,
Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh
(Bình Dương cũ)📍 CƠ SỞ 2
54 Đường NB16, Khu phố An Phước,
Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh
(Địa chỉ cũ: Khu phố 3, Phường Mỹ Phước 2, TP. Bến Cát, Bình Dương)