6 Chủ đề từ vựng tiếng Trung bạn cần biết

I. Thời tiết và các mùa trong năm
Khi học tiếng Trung, nắm vững từ vựng về thời tiết không chỉ giúp bạn giao tiếp tốt hơn mà còn hiểu rõ hơn về bản tin thời tiết, khí hậu tại các quốc gia nói tiếng Trung. Dưới đây là những từ vựng quan trọng về thời tiết mà Hoa Ngữ Tương Lai list lại ạ.
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
| 1 | 天气 | tiānqì | Thời tiết | 今天天气很好。(Jīntiān tiānqì hěn hǎo.) – Hôm nay thời tiết rất đẹp. |
| 2 | 温度 | wēndù | Nhiệt độ | 今天的温度是多少?(Jīntiān de wēndù shì duōshǎo?) – Hôm nay nhiệt độ bao nhiêu? |
| 3 | 太阳 | tàiyáng | Mặt trời | 太阳从东边升起。(Tàiyáng cóng dōngbiān shēngqǐ.) – Mặt trời mọc từ hướng Đông. |
| 4 | 阴天 | yīntiān | Trời âm u | 今天是阴天,没有太阳。(Jīntiān shì yīntiān, méiyǒu tàiyáng.) – Hôm nay trời âm u, không có mặt trời. |
| 5 | 下雨 | xiàyǔ | Mưa | 外面在下雨,你带伞了吗?(Wàimiàn zài xiàyǔ, nǐ dài sǎn le ma?) – Bên ngoài đang mưa, bạn có mang ô không? |
| 6 | 下雪 | xiàxuě | Tuyết rơi | 冬天经常下雪。(Dōngtiān jīngcháng xiàxuě.) – Mùa đông thường có tuyết rơi. |
| 7 | 刮风 | guāfēng | Gió thổi | 外面刮风了。(Wàimiàn guāfēng le.) – Bên ngoài đang có gió. |
| 8 | 暴风雨 | bàofēngyǔ | Bão | 台风来了,会有暴风雨。(Táifēng lái le, huì yǒu bàofēngyǔ.) – Bão đến rồi, sẽ có mưa giông. |
| 9 | 彩虹 | cǎihóng | Cầu vồng | 雨后有美丽的彩虹。(Yǔhòu yǒu měilì de cǎihóng.) – Sau mưa có cầu vồng đẹp. |
| 10 | 闪电 | shǎndiàn | Sấm chớp | 闪电之后会有雷声。(Shǎndiàn zhīhòu huì yǒu léishēng.) – Sau chớp sẽ có tiếng sấm. |
| 11 | 春天 | chūntiān | Mùa xuân | 春天到了,花都开了。(Chūntiān dào le, huā dōu kāi le.) – Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở. |
| 12 | 夏天 | xiàtiān | Mùa hè | 夏天很热。(Xiàtiān hěn rè.) – Mùa hè rất nóng. |
| 13 | 秋天 | qiūtiān | Mùa thu | 秋天的天气很凉爽。(Qiūtiān de tiānqì hěn liángshuǎng.) – Thời tiết mùa thu rất mát mẻ. |
| 14 | 冬天 | dōngtiān | Mùa đông | 冬天常常下雪。(Dōngtiān chángcháng xiàxuě.) – Mùa đông thường có tuyết rơi. |
| 15 | 四季 | sìjì | Bốn mùa | 中国有四季:春夏秋冬。(Zhōngguó yǒu sìjì: chūn xià qiū dōng.) – Trung Quốc có bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông. |
II . Phương tiện giao thông – 6 Chủ đề từ vựng tiếng Trung bạn cần biết
Khi học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng về phương tiện giao thông sẽ giúp bạn dễ dàng sử dụng phương tiện công cộng, hỏi đường và lên kế hoạch cho các chuyến đi.
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
| 1 | 交通 | jiāotōng | Giao thông | 这个城市的交通很方便。(Zhège chéngshì de jiāotōng hěn fāngbiàn.) – Giao thông ở thành phố này rất thuận tiện. |
| 2 | 交通工具 | jiāotōng gōngjù | Phương tiện giao thông | 你最喜欢的交通工具是什么?(Nǐ zuì xǐhuān de jiāotōng gōngjù shì shénme?) – Phương tiện giao thông yêu thích của bạn là gì? |
| 3 | 公共交通 | gōnggòng jiāotōng | Giao thông công cộng | 我经常使用公共交通。(Wǒ jīngcháng shǐyòng gōnggòng jiāotōng.) – Tôi thường sử dụng phương tiện giao thông công cộng. |
| 4 | 车站 | chēzhàn | Bến xe, ga tàu | 车站在哪里?(Chēzhàn zài nǎlǐ?) – Bến xe ở đâu? |
| 5 | 票 | piào | Vé | 请给我一张车票。(Qǐng gěi wǒ yì zhāng chēpiào.) – Vui lòng cho tôi một vé xe. |
| 6 | 出租车 | chūzūchē | Xe taxi | 我们坐出租车去吧。(Wǒmen zuò chūzūchē qù ba.) – Chúng ta đi taxi nhé. |
| 7 | 汽车 | qìchē | Ô tô | 他开了一辆新汽车。(Tā kāi le yí liàng xīn qìchē.) – Anh ấy lái một chiếc ô tô mới. |
| 8 | 公交车 | gōngjiāochē | Xe buýt | 这趟公交车几点到?(Zhè tàng gōngjiāochē jǐ diǎn dào?) – Chuyến xe buýt này mấy giờ đến? |
| 9 | 火车 | huǒchē | Tàu hỏa | 我喜欢坐火车旅行。(Wǒ xǐhuān zuò huǒchē lǚxíng.) – Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa. |
| 10 | 高铁 | gāotiě | Tàu cao tốc | 高铁比普通火车快。(Gāotiě bǐ pǔtōng huǒchē kuài.) – Tàu cao tốc nhanh hơn tàu hỏa thông thường. |
| 11 | 摩托车 | mótuōchē | Xe máy | 他骑摩托车上班。(Tā qí mótuōchē shàngbān.) – Anh ấy đi làm bằng xe máy. |
| 12 | 自行车 | zìxíngchē | Xe đạp | 我喜欢骑自行车锻炼身体。(Wǒ xǐhuān qí zìxíngchē duànliàn shēntǐ.) – Tôi thích đạp xe để rèn luyện sức khỏe. |
| 13 | 飞机 | fēijī | Máy bay | 你什么时候的飞机?(Nǐ shénme shíhòu de fēijī?) – Khi nào bạn có chuyến bay? |
| 14 | 机场 | jīchǎng | Sân bay | 北京机场很大。(Běijīng jīchǎng hěn dà.) – Sân bay Bắc Kinh rất lớn. |
| 15 | 登机牌 | dēngjīpái | Thẻ lên máy bay | 请出示登机牌。(Qǐng chūshì dēngjīpái.) – Vui lòng xuất trình thẻ lên máy bay. |
| 16 | 安检 | ānjiǎn | Kiểm tra an ninh | 通过安检需要多长时间?(Tōngguò ānjiǎn xūyào duō cháng shíjiān?) – Mất bao lâu để qua kiểm tra an ninh? |
| 17 | 起飞 | qǐfēi | Cất cánh | 飞机几点起飞?(Fēijī jǐ diǎn qǐfēi?) – Máy bay mấy giờ cất cánh? |
| 18 | 降落 | jiàngluò | Hạ cánh | 飞机已经降落了。(Fēijī yǐjīng jiàngluò le.) – Máy bay đã hạ cánh. |
| 19 | 行李 | xínglǐ | Hành lý | 请注意保管好行李。(Qǐng zhùyì bǎoguǎn hǎo xínglǐ.) – Vui lòng chú ý giữ hành lý cẩn thận. |
III. Công việc và nghề nghiệp – 6 Chủ đề từ vựng tiếng Trung bạn cần biết
Công việc không chỉ là phương tiện kiếm sống mà còn thể hiện đam mê và sự phát triển cá nhân. Khi học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng về nghề nghiệp sẽ giúp bạn tự giới thiệu bản thân, trao đổi công việc và hiểu hơn về môi trường làm việc tại Trung Quốc.

xem thêm:120 câu cơ bản tiếng trung
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
| 1 | 工作 | gōngzuò | Công việc | 你的工作是什么?(Nǐ de gōngzuò shì shénme?) – Công việc của bạn là gì? |
| 2 | 职业 | zhíyè | Nghề nghiệp | 你最理想的职业是什么?(Nǐ zuì lǐxiǎng de zhíyè shì shénme?) – Nghề nghiệp lý tưởng của bạn là gì? |
| 3 | 上班 | shàngbān | Đi làm | 我每天早上八点上班。(Wǒ měitiān zǎoshang bā diǎn shàngbān.) – Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng mỗi ngày. |
| 4 | 下班 | xiàbān | Tan làm | 我下午六点下班。(Wǒ xiàwǔ liù diǎn xiàbān.) – Tôi tan làm lúc 6 giờ chiều. |
| 5 | 面试 | miànshì | Phỏng vấn | 我明天有一个面试。(Wǒ míngtiān yǒu yí gè miànshì.) – Ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn. |
| 6 | 兼职 | jiānzhí | Làm thêm, bán thời gian | 我在咖啡店做兼职。(Wǒ zài kāfēi diàn zuò jiānzhí.) – Tôi làm thêm ở quán cà phê. |
| 7 | 全职 | quánzhí | Làm toàn thời gian | 他是一名全职教师。(Tā shì yì míng quánzhí jiàoshī.) – Anh ấy là một giáo viên toàn thời gian. |
| 8 | 公司 | gōngsī | Công ty | 这家公司很有名。(Zhè jiā gōngsī hěn yǒumíng.) – Công ty này rất nổi tiếng. |
| 9 | 老板 | lǎobǎn | Ông chủ, sếp | 我们老板很友好。(Wǒmen lǎobǎn hěn yǒuhǎo.) – Sếp của chúng tôi rất thân thiện. |
| 10 | 同事 | tóngshì | Đồng nghiệp | 我的同事们都很努力。(Wǒ de tóngshìmen dōu hěn nǔlì.) – Đồng nghiệp của tôi đều rất chăm chỉ. |
| 11 | 医生 | yīshēng | Bác sĩ | 我的哥哥是一名医生。(Wǒ de gēge shì yì míng yīshēng.) – Anh trai tôi là bác sĩ. |
| 12 | 护士 | hùshì | Y tá | 护士的工作很辛苦。(Hùshì de gōngzuò hěn xīnkǔ.) – Công việc của y tá rất vất vả. |
| 13 | 老师 | lǎoshī | Giáo viên | 她是一名小学老师。(Tā shì yì míng xiǎoxué lǎoshī.) – Cô ấy là giáo viên tiểu học. |
| 14 | 司机 | sījī | Tài xế | 司机需要遵守交通规则。(Sījī xūyào zūnshǒu jiāotōng guīzé.) – Tài xế cần tuân thủ luật giao thông. |
| 15 | 厨师 | chúshī | Đầu bếp | 这家餐厅的厨师很厉害。(Zhè jiā cāntīng de chúshī hěn lìhài.) – Đầu bếp của nhà hàng này rất giỏi. |
| 16 | 工程师 | gōngchéngshī | Kỹ sư | 他是一名软件工程师。(Tā shì yì míng ruǎnjiàn gōngchéngshī.) – Anh ấy là kỹ sư phần mềm. |
| 17 | 警察 | jǐngchá | Cảnh sát | 警察的职责是保护人民。(Jǐngchá de zhízé shì bǎohù rénmín.) – Nhiệm vụ của cảnh sát là bảo vệ nhân dân. |
| 18 | 记者 | jìzhě | Phóng viên | 我想成为一名记者。(Wǒ xiǎng chéngwéi yì míng jìzhě.) – Tôi muốn trở thành một phóng viên. |
| 19 | 会计 | kuàijì | Kế toán | 她在一家大公司做会计。(Tā zài yì jiā dà gōngsī zuò kuàijì.) – Cô ấy làm kế toán ở một công ty lớn. |
IV. Sức khỏe và cơ thể con người – 6 Chủ đề từ vựng tiếng Trung bạn cần biết
Sức khỏe là tài sản quý giá nhất của mỗi người. Hiểu và sử dụng các từ vựng liên quan đến sức khỏe, cơ thể con người sẽ giúp bạn dễ dàng miêu tả triệu chứng khi đi khám bệnh, chăm sóc sức khỏe bản thân và trao đổi về các vấn đề y tế bằng tiếng Trung.
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
| 1 | 身体 | shēntǐ | Cơ thể | 你的身体健康吗?(Nǐ de shēntǐ jiànkāng ma?) – Sức khỏe của bạn có tốt không? |
| 2 | 头 | tóu | Đầu | 我的头很疼。(Wǒ de tóu hěn téng.) – Tôi bị đau đầu. |
| 3 | 脸 | liǎn | Khuôn mặt | 她的脸很漂亮。(Tā de liǎn hěn piàoliang.) – Khuôn mặt cô ấy rất đẹp. |
| 4 | 眼睛 | yǎnjing | Mắt | 我的眼睛不太好。(Wǒ de yǎnjing bù tài hǎo.) – Mắt của tôi không được tốt. |
| 5 | 耳朵 | ěrduo | Tai | 你的耳朵听得清楚吗?(Nǐ de ěrduo tīng de qīngchu ma?) – Bạn nghe rõ không? |
| 6 | 鼻子 | bízi | Mũi | 他的鼻子很高。(Tā de bízi hěn gāo.) – Mũi của anh ấy rất cao. |
| 7 | 嘴巴 | zuǐba | Miệng | 你的嘴巴里有什么?(Nǐ de zuǐba lǐ yǒu shénme?) – Trong miệng bạn có gì vậy? |
| 8 | 牙齿 | yáchǐ | Răng | 牙齿要每天刷两次。(Yáchǐ yào měitiān shuā liǎng cì.) – Răng phải được đánh hai lần mỗi ngày. |
| 9 | 手 | shǒu | Tay | 他的手很大。(Tā de shǒu hěn dà.) – Tay của anh ấy rất to |
| 10 | 脚 | jiǎo | Chân | 我的脚有点疼。(Wǒ de jiǎo yǒudiǎn téng.) – Chân của tôi hơi đau. |
| 11 | 健康 | jiànkāng | Sức khỏe | 健康是最重要的。(Jiànkāng shì zuì zhòngyào de.) – Sức khỏe là quan trọng nhất. |
| 12 | 医生 | yīshēng | Bác sĩ | 医生让我休息两天。(Yīshēng ràng wǒ xiūxí liǎng tiān.) – Bác sĩ bảo tôi nghỉ ngơi hai ngày. |
| 13 | 医院 | yīyuàn | Bệnh viện | 你去医院了吗?(Nǐ qù yīyuàn le ma?) – Bạn đã đến bệnh viện chưa? |
| 14 | 感冒 | gǎnmào | Cảm lạnh | 我感冒了,头疼。(Wǒ gǎnmào le, tóuténg.) – Tôi bị cảm, đau đầu quá |
| 15 | 发烧 | fāshāo | Sốt | 他昨天发烧了。(Tā zuótiān fāshāo le.) – Hôm qua anh ấy bị sốt. |
| 16 | 咳嗽 | késòu | Ho | 你咳嗽很厉害。(Nǐ késòu hěn lìhài.) – Bạn ho dữ quá. |
| 17 | 疼 | téng | Đau | 我的肚子疼。(Wǒ de dùzi téng.) – Tôi bị đau bụng. |
| 18 | 药 | yào | Thuốc | 这是什么药?(Zhè shì shénme yào?) – Đây là thuốc gì vậy? |
| 19 | 休息 | xiūxí | Nghỉ ngơi | 你应该多休息。(Nǐ yīnggāi duō xiūxí.) – Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn. |
V. Thời gian – 6 Chủ đề từ vựng tiếng Trung bạn cần biết
Thời gian là một phần quan trọng trong cuộc sống hàng ngày. Khi học tiếng Trung, việc nắm vững các từ vựng liên quan đến thời gian giúp bạn giao tiếp dễ dàng hơn trong các tình huống như hẹn gặp, hỏi giờ, đặt lịch làm việc hoặc mô tả thói quen hàng ngày.
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
| 1 | 时间 | shíjiān | Thời gian | 你有时间吗?(Nǐ yǒu shíjiān ma?) – Bạn có thời gian không? |
| 2 | 年 | nián | Năm | 今年是2025年。(Jīnnián shì 2025 nián.) – Năm nay là năm 2025 |
| 3 | 月 | yuè | Tháng | 我下个月去中国。(Wǒ xià gè yuè qù Zhōngguó.) – Tháng sau tôi đi Trung Quốc. |
| 4 | 日 / 号 | rì / hào | Ngày | 今天是几号?(Jīntiān shì jǐ hào?) – Hôm nay là ngày mấy? |
| 5 | 星期 | xīngqī | Tuần | 这个星期很忙。(Zhège xīngqī hěn máng.) – Tuần này tôi rất bận. |
| 6 | 天 | tiān | Ngày | 我每天学习汉语。(Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ.) – Tôi học tiếng Trung mỗi ngày. |
| 7 | 小时 | xiǎoshí | Giờ | 他每天工作八个小时。(Tā měitiān gōngzuò bā gè xiǎoshí.) – Anh ấy làm việc 8 tiếng mỗi ngày. |
| 8 | 分钟 | fēnzhōng | Phút | 请等我五分钟。(Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.) – Hãy đợi tôi 5 phút. |
| 9 | 秒 | miǎo | Giây | 只需要几秒钟。(Zhǐ xūyào jǐ miǎozhōng.) – Chỉ cần vài giây thôi. |
| 10 | 时候 | shíhou | Lúc, khi | 你什么时候来?(Nǐ shénme shíhou lái?) – Khi nào bạn đến? |
| 11 | 现在 | xiànzài | Bây giờ | 现在几点了?(Xiànzài jǐ diǎn le?) – Bây giờ là mấy giờ rồi? |
| 12 | 点 | diǎn | Giờ | 现在是三点。(Xiànzài shì sān diǎn.) – Bây giờ là 3 giờ. |
| 13 | 半 | bàn | Nửa (30 phút) | 我们六点半见。(Wǒmen liù diǎn bàn jiàn.) – Chúng ta gặp nhau lúc 6 giờ rưỡi. |
| 14 | 刻 | kè | Khắc (15 phút) | 现在是九点一刻。(Xiànzài shì jiǔ diǎn yí kè.) – Bây giờ là 9 giờ 15 phút. |
| 15 | 早上 | zǎoshang | Buổi sáng | 我早上七点起床。(Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.) – Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng. |
| 16 | 上午 | shàngwǔ | Buổi sáng (9-11h) | 他上午有课。(Tā shàngwǔ yǒu kè.) – Anh ấy có lớp vào buổi sáng. |
| 17 | 中午 | zhōngwǔ | Buổi trưa | 我中午十二点吃饭。(Wǒ zhōngwǔ shí’èr diǎn chīfàn.) – Tôi ăn trưa lúc 12 giờ. |
| 18 | 下午 | xiàwǔ | Buổi chiều | 我下午两点开会。(Wǒ xiàwǔ liǎng diǎn kāihuì.) – Tôi họp lúc 2 giờ chiều. |
| 19 | 晚上 | wǎnshang | Buổi tối | 我晚上九点睡觉。(Wǒ wǎnshang jiǔ diǎn shuìjiào.) – Tôi đi ngủ lúc 9 giờ tối. |
VI. Du lịch – 6 Chủ đề từ vựng tiếng Trung bạn cần biết
Du lịch là một trong những tình huống giao tiếp phổ biến khi học ngoại ngữ. Khi đi du lịch Trung Quốc hoặc các quốc gia sử dụng tiếng Trung, bạn sẽ cần biết cách hỏi đường, đặt phòng khách sạn, mua vé hay giao tiếp tại sân bay. Dưới đây là danh sách từ vựng giúp bạn có một chuyến đi thuận lợi hơn.
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
| 1 | 旅馆 | lǚguǎn | Nhà nghỉ | 这家旅馆很便宜。(Zhè jiā lǚguǎn hěn piányi.) – Nhà nghỉ này rất rẻ. |
| 2 | 酒店 | jiǔdiàn | Khách sạn | 你预订了酒店吗?(Nǐ yùdìng le jiǔdiàn ma?) – Bạn đã đặt khách sạn chưa? |
| 3 | 预订 | yùdìng | Đặt trước | 我想预订一个房间。(Wǒ xiǎng yùdìng yí gè fángjiān.) – Tôi muốn đặt một phòng. |
| 4 | 单人房 | dānrén fáng | Phòng đơn | 你们有单人房吗?(Nǐmen yǒu dānrén fáng ma?) – Các bạn có phòng đơn không? |
| 5 | 双人房 | shuāngrén fáng | Phòng đôi | 我需要一间双人房。(Wǒ xūyào yì jiān shuāngrén fáng.) – Tôi cần một phòng đôi. |
| 6 | 前台 | qiántái | Quầy lễ tân | 请去前台登记。(Qǐng qù qiántái dēngjì.) – Vui lòng đến quầy lễ tân để đăng ký. |
| 7 | 退房 | tuìfáng | Trả phòng | 我们明天中午退房。(Wǒmen míngtiān zhōngwǔ tuìfáng.) – Chúng tôi trả phòng vào trưa mai. |
| 8 | 旅游景点 | lǚyóu jǐngdiǎn | Điểm du lịch | 这个城市有很多旅游景点。(Zhège chéngshì yǒu hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn.) – Thành phố này có nhiều điểm du lịch. |
| 9 | 博物馆 | bówùguǎn | Bảo tàng | 我喜欢去博物馆。(Wǒ xǐhuan qù bówùguǎn.) – Tôi thích đi bảo tàng. |
| 10 | 公园 | gōngyuán | Công viên | 这个公园很漂亮。(Zhège gōngyuán hěn piàoliang.) – Công viên này rất đẹp. |
| 11 | 海滩 | hǎitān | Bãi biển | 我们去海滩游泳吧!(Wǒmen qù hǎitān yóuyǒng ba!) – Chúng ta đi bơi ở bãi biển đi! |
| 12 | 购物 | gòuwù | Mua sắm | 旅游的时候,我喜欢购物。(Lǚyóu de shíhou, wǒ xǐhuan gòuwù.) – Khi đi du lịch, tôi thích mua sắm. |
————— ✪ HOA NGỮ TƯƠNG LAI ✪ —————
Học đúng phương pháp – Tiến bộ nhanh – Chinh phục tiếng Trung dễ dàng!
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn
-
🏫 HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI
📞 Hotline: 0286 68 69 098
📱 Zalo: 0984 065 449🌟 Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
🌐 Website: hoangutuonglai.edu.vn
📧 Email: hoangutuonglaitg@gmail.com📍 CƠ SỞ 1
D14, Khu phố Bình Thuận 2, KDC Thuận Giao,
Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh
(Bình Dương cũ)📍 CƠ SỞ 2
54 Đường NB16, Khu phố An Phước,
Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh
(Địa chỉ cũ: Khu phố 3, Phường Mỹ Phước 2, TP. Bến Cát, Bình Dương)