30 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÔNG VIỆC
Nếu bạn đang học tiếng Trung để đi làm, giao tiếp tại công ty, nhà máy hoặc văn phòng, cùng Hoa Ngữ Tương Lai tìm hiểu những từ vựng tiếng Trung về công việc dưới đây rất thiết thực và dễ áp dụng trong giao tiếp hằng ngày.

1. Từ vựng tiếng Trung về công việc
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 工作 | gōngzuò | công việc, làm việc |
| 2 | 上班 | shàngbān | đi làm |
| 3 | 下班 | xiàbān | tan ca, tan làm |
| 4 | 公司 | gōngsī | công ty |
| 5 | 工厂 | gōngchǎng | nhà máy, công xưởng |
| 6 | 办公室 | bàngōngshì | văn phòng |
| 7 | 员工 | yuángōng | nhân viên |
| 8 | 老板 | lǎobǎn | ông chủ, sếp |
| 9 | 主管 | zhǔguǎn | quản lý, chủ quản |
| 10 | 同事 | tóngshì | đồng nghiệp |
| 11 | 部门 | bùmén | bộ phận |
| 12 | 经理 | jīnglǐ | quản lý, giám đốc |
| 13 | 组长 | zǔzhǎng | tổ trưởng |
| 14 | 线长 | xiànzhǎng | chuyền trưởng |
| 15 | 厂长 | chǎngzhǎng | quản đốc, giám đốc nhà máy |
| 16 | 工人 | gōngrén | công nhân |
| 17 | 加班 | jiābān | tăng ca |
| 18 | 请假 | qǐngjià | xin nghỉ phép |
| 19 | 迟到 | chídào | đi trễ |
| 20 | 早退 | zǎotuì | về sớm |
| 21 | 点名 | diǎnmíng | điểm danh |
| 22 | 考勤 | kǎoqín | chấm công |
| 23 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
| 24 | 工资 | gōngzī | tiền lương |
| 25 | 发工资 | fā gōngzī | phát lương |
| 26 | 工作时间 | gōngzuò shíjiān | thời gian làm việc |
| 27 | 工作服 | gōngzuòfú | đồng phục làm việc |
| 28 | 工作证 | gōngzuòzhèng | thẻ nhân viên |
| 29 | 会议 | huìyì | cuộc họp |
| 30 | 任务 | rènwu | nhiệm vụ |
2. Mẫu câu tiếng Trung thường dùng khi đi làm
1. 你在哪儿工作?
Nǐ zài nǎr gōngzuò?
👉 Bạn làm việc ở đâu?
2. 我在一家工厂工作。
Wǒ zài yì jiā gōngchǎng gōngzuò.
👉 Tôi làm việc ở một nhà máy.
3. 你几点上班?
Nǐ jǐ diǎn shàngbān?
👉 Bạn mấy giờ đi làm?
4. 我八点上班。
Wǒ bā diǎn shàngbān.
👉 Tôi đi làm lúc 8 giờ.
5. 你几点下班?
Nǐ jǐ diǎn xiàbān?
👉 Bạn mấy giờ tan làm?
6. 今天要加班吗?
Jīntiān yào jiābān ma?
👉 Hôm nay có phải tăng ca không?
7. 今天不用加班。
Jīntiān bú yòng jiābān.
👉 Hôm nay không cần tăng ca.
8. 我想请一天假。
Wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià.
👉 Tôi muốn xin nghỉ một ngày.
9. 他今天迟到了。
Tā jīntiān chídào le.
👉 Hôm nay anh ấy đi trễ.
10. 这是我的工作。
Zhè shì wǒ de gōngzuò.
👉 Đây là công việc của tôi.
3. Hội thoại tiếng Trung về công việc
A:你在哪儿工作?
Nǐ zài nǎr gōngzuò?
👉 Bạn làm việc ở đâu?
B:我在一家工厂工作。
Wǒ zài yì jiā gōngchǎng gōngzuò.
👉 Tôi làm việc ở một nhà máy.
A:你几点上班?
Nǐ jǐ diǎn shàngbān?
👉 Bạn mấy giờ đi làm?
B:我八点上班,五点半下班。
Wǒ bā diǎn shàngbān, wǔ diǎn bàn xiàbān.
👉 Tôi đi làm lúc 8 giờ, 5 giờ rưỡi tan ca.
A:今天加班吗?
Jīntiān jiābān ma?
👉 Hôm nay có tăng ca không?
B:今天不加班。
Jīntiān bù jiābān.
👉 Hôm nay không tăng ca.
4. Ghi nhớ nhanh
Một số từ rất thường gặp trong môi trường công ty, nhà máy:cùng Hoa Ngữ Tương Lai Tìm hiểu nhé!
上班 – shàngbān – đi làm
下班 – xiàbān – tan làm
加班 – jiābān – tăng ca
请假 – qǐngjià – xin nghỉ
迟到 – chídào – đi trễ
早退 – zǎotuì – về sớm
考勤 – kǎoqín – chấm công
工资 – gōngzī – tiền lương
Đây là những từ vựng tiếng Trung về công việc cơ bản, phù hợp với người mới học và người đang làm việc tại công ty, nhà máy Trung Quốc hoặc Đài Loan.
————— ✪ HOA NGỮ TƯƠNG LAI ✪ —————
Học đúng phương pháp – Tiến bộ nhanh – Chinh phục tiếng Trung dễ dàng!
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn
-
🏫 HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI
📞 Hotline: 0286 68 69 098
📱 Zalo: 0984 065 449🌟 Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
🌐 Website: hoangutuonglai.edu.vn
📧 Email: hoangutuonglaitg@gmail.com📍 CƠ SỞ 1
D14, Khu phố Bình Thuận 2, KDC Thuận Giao,
Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh
(Bình Dương cũ)📍 CƠ SỞ 2
54 Đường NB16, Khu phố An Phước,
Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh
(Địa chỉ cũ: Khu phố 3, Phường Mỹ Phước 2, TP. Bến Cát, Bình Dương)