50 câu tiếng Trung thường dùng phần 1

Ngày nay, sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế và văn hóa Trung Quốc đã khiến cho việc học Tiếng Trung trở thành một xu hướng quan trọng. Đối với những người quan tâm đến sự nghiệp, du lịch hoặc đơn giản chỉ muốn mở rộng kiến thức về ngôn ngữ tiếng Trung, việc hiểu và sử dụng 50 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng là một bước quan trọng.

Hoa Ngữ Tương Lai sẽ cung cấp một hướng dẫn chi tiết về những câu này để giúp bạn tự tin trong việc giao tiếp hàng ngày, được liệt kê dưới hình thức Tiếng Trung, bính âm, và dịch sang tiếng Việt.

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
01 Kia là tạp chí gì? 那是什么杂志? Nà shì shénme zázhì?
02 Kia là tạp chí tiếng Anh? 那是英文杂志。 Nà shì yīngwén zázhì.
03 Kia là tạp chí tiếng Anh của ai? 那是谁的英文杂志? Nà shì shuí de yīngwén zázhì?
04 Kia là tạp chí tiếng Anh của tôi. 那是我的英文杂志。 Nà shì wǒ de yīngwén zázhì.
05 Kia là tạp chí tiếng Anh của cô giáo của tôi. 那是我的老师的英文杂志。 Nà shì wǒ de lǎoshī de yīngwén zázhì.
06 Đây là sách tiếng Anh của bạn của tôi. 这是我的朋友的英语书。 Zhè shì wǒ de péngyǒu de yīngyǔ shū.
07 Buổi trưa hôm nay các bạn muốn đi đâu ăn cơm? 今天中午你们要去哪儿吃饭? Jīntiān zhōngwǔ nǐmen yào qù nǎr chīfàn?
08 Buổi trưa hôm nay chúng tôi muốn đến nhà ăn ăn cơm. 今天中午我要去食堂吃饭。 Jīntiān zhōngwǔ wǒmen yào qù shítáng chīfàn.
09 Các bạn muốn ăn gì? 你们要吃什么? Nǐmen yào chī shénme?
10 Chúng tôi muốn ăn 8 chiếc bánh bàn thầu. 我们要吃八个馒头。 Wǒmen yào chī bā ge mántou.
11 Các bạn muốn uống gì? 你们要喝什么? Nǐmen yào hē shénme?
12 Chúng tôi muốn uống canh. 我们要喝汤。 Wǒmen yào hē tāng.
13 Các bạn muốn uống canh gì? 你们要喝什么汤? Nǐmen yào hē shénme tāng?
14 Chúng tôi muốn uống canh trứng gà. 我们要喝鸡蛋汤。 Wǒmen yào hē jīdàn tāng.
15 Các bạn muốn uống mấy bát canh trứng gà? 你们要喝几碗鸡蛋汤? Nǐmen yào hē jǐ wǎn jīdàn tāng?
16 Tôi muốn uống 1 bát canh trứng gà. 我们要喝一碗鸡蛋汤。 Wǒmen yào hè yì wǎn jīdàn tāng.
17 Các bạn uống rượu không? 你们要喝酒吗? Nǐmen yào hē jiǔ ma?
18 Chúng tôi không uống rượu. 我们不喝酒。 Wǒmen bù hējiǔ.
19 Chúng tôi muốn uống bia. 我们要喝啤酒。 Wǒmen yào hē píjiǔ.
20 Những cái này là gì? 这些是什么? zhè xiē shì shénme?
21 Những cái này là bánh bao, xùi cảo và mỳ sợi. 这些是包子、饺子和面条。 zhè xiē shì bāozi, jiǎozi hé miàntiáo.
22 Những cái kia là gì? 那些是什么? Nàxiē shì shénme?
23 Những cái kia là sách tiếng Anh của tôi. 那些是我的英语书。 Nàxiē shì wǒ de yīngyǔ shū.
24 Bạn họ gì? 你姓什么? Nǐ xìng shénme?
25 Bạn tên là gì? 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì?
26 Bạn là người nước nào? 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén?
27 Tôi là người Việt Nam. 我是越南人。 Wǒ shì yuènán rén.
28 Cô ta là người nước nào? 她是哪国人? Tā shì nǎ guórén?
29 Cô ta là người nước Mỹ. 她是美国人。 Tā shì měiguó rén.
30 Các bạn đều là lưu học sinh phải không? 你们都是留学生吗? Nǐmen dōu shì liúxuéshēng ma?
31 Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam. 我们都是越南留学生。 Wǒmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
32 Các bạn học cái gì? 你们学习什么? Nǐmen xuéxí shénme?
33 Chúng tôi đều học tiếng Trung tại Trung tâm Tiếng Trung TiengTrungNet. 我们都在TiengTrungNet汉语中心学习汉语。 Wǒmen dōu zài TiengTrungNet.com hànyǔ zhòng xīn xuéxí hànyǔ.
34 Tiếng Trung khó không? 汉语难吗? Hànyǔ nán ma?
35 Tiếng Trung không khó lắm. 汉语不太难。 Hànyǔ bú tài nán.
36 Chữ Hán rất khó, phát âm không khó lắm. 汉字很难,发音不太难。 Hànzì hěn nán, fāyīn bú tài nán.
37 Bố tôi muốn mua ba cân quýt. 我爸爸要买三斤橘子。 Wǒ bàba yào mǎi sān jīn júzi.
38 Tổng cộng hết 250 tệ. 一共二百五十块钱。 Yígòng èr bǎi wǔshí kuài qián.
39 Hôm nay chúng tôi đều rất mệt. 今天我们都很累。 Jīntiān wǒmen dōu hěn lèi.
40 Chúng tôi đều rất vui. 我们都很高兴。 Wǒmen dōu hěn gāoxìng.
41 Ngày mai chúng tôi đến văn phòng làm việc của bạn. 明天我们去你的办公室。 Míngtiān wǒmen qù nǐ de bàngōngshì.
42 Trường học của bạn ở Việt Nam phải không? 你的学校在越南吗? Nǐ de xuéxiào zài yuènán ma?
43 Trường học tôi ở đàng kia. 我的学校在那儿。 Wǒ de xuéxiào zài nàr.
44 Cô giáo của bạn là giáo viên Tiếng Trung phải không? 你的女老师是汉语老师吗? Nǐ de nǚ lǎoshī shì hànyǔ lǎoshī ma?
45 Cô giáo của tôi là giáo viên Tiếng Anh. 我的女老师是英语老师。 Wǒ de nǚ lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.
46 Bạn biết cô giáo bạn sống ở đâu không? 你知道你的女老师住在哪儿吗? Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr ma?
47 Tôi không biết cô giáo tôi sống ở đâu? 我不知道我的女老师住在哪儿。 Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr.
48 Cô giáo bạn sống ở tòa nhà này phải không? 你的女老师住在这个楼吗? Nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài zhè ge lóu ma?
49 Cô giáo tôi sống ở tòa nhà kia. 我的女老师住在那个楼。 Wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nàge lóu.
50 Số phòng của cô giáo bạn là bao nhiêu? 你的女老师的房间号是多少? Nǐ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì duōshǎo?
  • ”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
    ✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
    Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
    📲website :hoangutuonglai.edu.vn
    💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
    Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

    🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

    🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : 50 câu tiếng Trung thường dùng