tiếng Trung chuyên ngành Spa

Thẩm mỹ làm đẹp là một trong những lĩnh vực phổ biến trong đời sống. Đặc biệt với xã hội hiện đại thì nhu cầu làm đẹp của con người không ngừng tăng cao. Ở trong bài viết hôm nay, HOA NGỮ TƯƠNG LAI  sẽ bật mí cho bạn tiếng Trung chuyên ngành Spa chi tiết. Hãy tham khảo để bổ sung và nâng cao vốn từ cho mình ngay từ bây giờ bạn nhé!

1. Dụng cụ, mỹ phẩm spa

Cùng Tương Lai Chinese học bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Spa – Dụng cụ, mỹ phẩm chăm sóc da dưới bảng sau nhé!

STT  Tiếng Trung  Phiên âm Tiếng Việt
1 皮肤扫描仪 Pífū sǎomiáo yí Máy soi da
2 无针注射技术 Wú zhēn zhùshè jìshù Thiết bị phi kim và lăn kim
3 蒸汽机 Zhēngqìjī Máy xông hơi
4 祛痘仪 Qū dòu yí Máy hút mụn
5 肌肤嫩肤提升机 Jīfū nèn fū tíshēng jī Máy nâng cơ trẻ hóa da
6 美容纹身机 Měiróng wénshēn jī Máy phun xăm thẩm mỹ
7 生物光灯 Shēngwù guāng dēng Đèn ánh sáng sinh học
8 减肥机 Jiǎnféi jī Máy giảm béo
9 化妆品注氧机 Huàzhuāngpǐn zhù yǎng jī Máy phun oxy thẩm mỹ
10 脱毛机 Tuōmáo jī Máy triệt lông
11 纹身去除机 Wénshēn qùchú jī Máy xóa xăm
12 多功能护肤机 Duō gōngnéng hùfū jī Máy chăm sóc da đa năng
13 眼睑按压机 Yǎnjiǎn àn yā jī Máy bấm mí mắt
14 红外线 Hóngwàixiàn Tia hồng ngoại
15 发胶 Fà jiāo Keo xịt tóc
16 烘发机 Hōng fā jī Máy sấy
17 晚霜 Wǎnshuāng Kem dưỡng da ban đêm
18 日霜 Rì shuāng Kem dưỡng da ban ngày
19 纤容霜 Xiān róng shuāng Kem săn chắc da
20 美白霜 Měibái shuāng Kem trắng da
21 润肤霜 Rùn fū shuāng Sữa dưỡng thể
22 护手霜 Hù shǒu shuāng Sữa dưỡng da tay
23 祛痘膏 Qū dòu gāo Kem trị mụn
24 胶原 Jiāoyuán Collagen

2. Tình trạng trên da

Nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Spa thông dụng mà Tương Lai Chinese đã hệ thống lại dưới bảng sau nhé!

STT  Tiếng Trung  Phiên âm Tiếng Việt
1 皱纹 zhòuwén Nếp nhăn
2 皱痕 zhòu hén Vết nhăn
3 眼袋 yǎndài Túi mắt, bọng mắt
4 雀斑 quèbān Tàn nhang
5 黑眼圈 hēi yǎnquān Quầng thâm mắt
6 焦灼痕 jiāo zhuó hén Nám da
7 黑头 hēitóu Mụn đầu đen
8 chuàng Sẹo
9 粉刺 fěncì Mụn trứng cá
10 油性 yóu xìng Da nhiều dầu

3. Quy trình làm đẹp

STT Tiếng Trung  Phiên âm Tiếng Việt
1 美容 měiróng Làm đẹp
2 做面膜 zuò miànmó Đắp mặt nạ
3 脸部护理 liǎnbù hùlǐ Chăm sóc da mặt
4 补充骨胶原 bǔchōng gǔjiāoyuán Bổ sung Collagen
5 护肤 hùfū Dưỡng da
6 水疗 shuǐliáo Thủy liệu pháp
7 修眉 xiūméi Tỉa lông mày
8 纹唇线 qíng zuǐchún/  wén chún xiàn Xăm môi
9 纹眉毛 wén méimāo Xăm lông mày
10 脱毛 tuōmáo Tẩy lông, cạo lông
11 瘦身 shòushēn Giảm béo
12 全身按摩 quánshēn ànmó Mát xa toàn thân
13 面部按摩 miànbù ànmó Mát xa mặt
14 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp
15 足疗 zúliáo Mát xa chân
16 刮痧 guāshā Cạo gió, đánh gió
17 痤疮治疗 cuóchuāng zhìliáo Điều trị mụn trứng cá
18 去黑头 qù hēitóu Lấy mụn đầu đen
19 收缩毛孔 shōusuō máokǒng Thu nhỏ lỗ chân lông
20 抗衰老 kàng shuāilǎo Chống lão hóa
21 去死皮 qù sǐ pí Tẩy da chết
22 疤痕治疗 bāhén zhìliáo Điều trị sẹo
23 整容 zhěngróng Phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật chỉnh hình
24 隆胸 lóngxiōng Nâng ngực
25 隆鼻 lóng bí Nâng mũi
26 解剖 jiě pōu Giải phẫu, phân tích
27 洗白 xǐ bái Tắm trắng
28 桑拿浴/ 蒸气浴 sāngnáyù/ zhēngqì yù Tắm hơi, xông hơi
29 泥浴 níyù Tắm bùn
30 減肥 jiǎnféi Giảm cân
31 抽脂 chōu zhī Hút mỡ
32 割双眼皮 gē shuāng yǎnpí Cắt mí
33 牙齿矫正 yáchǐ jiǎozhèng Niềng răng, kẹp răng
34 剪甲 jiǎn jiǎ Cắt móng
35 画甲 huà jiǎ Vẽ móng
36 涂指甲 tú zhǐjiǎ Sơn móng
37 甲锉 jiǎ cuò Dũa móng tay
38 指甲刀 zhǐjiǎdāo Bấm móng
39 美甲 měijiǎ Làm móng tay
40 盖甲 gài jiǎ Đắp móng giả
41 洗头 xǐ tóu Gội đầu
42 油蒸 yóu zhēng Hấp dầu
43 伸直头发 shēn zhí tóu fà Duỗi tóc

4. Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành Spa

Với những ai muốn phát triển sự nghiệp làm đẹp, thẩm mỹ tại Trung Quốc thì nhất định không bỏ qua các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành Spa mà Tương Lai Chinese bật mí dưới đây nhé!

STT Tiếng Trung  Phiên âm Tiếng Việt
1 欢迎光临我们的水疗中心。请告诉我们您的姓名和预约时间。 Huānyíng guānglín wǒmen de shuǐliáo zhōngxīn. Qǐng gàosù wǒmen nín de xìngmíng hé yùyuē shíjiān. Chào mừng bạn đến với trung tâm spa của chúng tôi. Hãy cho chúng tôi biết tên và lịch đặt hẹn của quý khách.
2 我们的面部护理疗程结合了天然的护肤产品,帮助您恢复肌肤的光彩与活力。 Wǒmen de miànbù hùlǐ liáochéng jiéhéle tiānrán de hùfū chǎnpǐn, bāngzhù nín huīfù jīfū de guāngcǎi yǔ huólì. Chương trình chăm sóc da mặt của chúng tôi kết hợp các sản phẩm chăm sóc da mặt tự nhiên, giúp bạn khôi phục làn da tươi sáng và tràn đầy sức sống.
3 我们提供不同种类的身体磨砂,以去除皮肤的死皮和增加肌肤的柔软度。 Wǒmen tígōng bùtóng zhǒnglèi de shēntǐ móshā, yǐ qùchú pífū de sǐ pí hé zēngjiā jīfū de róuruǎn dù. Spa chúng tôi cung cấp các loại tẩy tế bào chết khác nhau cho cơ thể giúp loại bỏ tế bào chết và làm cho làn da mềm mịn hơn.
4 我们提供专业的脱毛服务,使用安全有效的技术,让您拥有光滑的皮肤。 Wǒmen tígōng zhuānyè de tuōmáo fúwù, shǐyòng ānquán yǒuxiào de jìshù, ràng nín yǒngyǒu guānghuá de pífū. Chúng tôi cung cấp dịch vụ tẩy lông chuyên nghiệp, sử dụng công nghệ an toàn và hiệu quả, giúp bạn có làn da mịn màng.
5 最近我的皮肤感觉有些干燥,你有什么保湿产品推荐吗? Zuìjìn wǒ de pífū gǎnjué yǒuxiē gānzào, nǐ yǒu shénme bǎoshī chǎnpǐn tuījiàn ma? Làn da của tôi dạo gần đây khá khô, bạn có sản phẩm dưỡng da cấp ẩm nào tốt không?
6 我的皮肤容易出现痘痘,有没有什么治疗方法可以推荐? Wǒ de pífū róngyì chūxiàn dòudòu, yǒu méiyǒu shénme zhìliáo fāngfǎ kěyǐ tuījiàn? Da tôi dễ bị lên mụn, bạn giới thiệu cho tôi phương pháp điều trị phù hợp?
7 我的皮肤有一些细纹和松弛,有什么紧致和抗皱的护肤方法吗? Wǒ de pífū yǒu yīxiē xìwén hé sōngchí, yǒu shénme jǐnzhì hé kàngzhòu de hùfū fāngfǎ ma?

 

Làn da của tôi xuất hiện một số nếp nhăn và chảy xệ, có phương pháp nào khắc phục tình trạng này không?
8 我的皮肤油脂分泌过多,有没有什么控油的产品可以推荐? Wǒ de pífū yóuzhī fēnmì guòduō, yǒu méiyǒu shénme kòngyóu de chǎnpǐn kěyǐ tuījiàn? Làn da của tôi bị đổ nhiều dầu, có sản phẩm nào giúp kiểm soát dầu không?
9 我想预约一次深层清洁面部护理。 Wǒ xiǎng yùyuē yīcì shēncéng qīngjié miànbù hùlǐ. Tôi muốn hẹn chăm sóc da mặt chuyên sâu.
10 请给我推荐一种适合紧致皮肤的疗程。 Qǐng gěi wǒ tuījiàn yī zhǒng shìhé jǐnzhì pífū de liáochéng. Vui lòng giới thiệu cho tôi liệu trình phù hợp để làm săn chắc da.
11 我想咨询一下脱毛的价格和持续时间。 Wǒ xiǎng zīxún yīxià tuōmáo de jiàgé hé chíxù shíjiān. Tôi muốn được tư vấn về giá và thời gian duy trì của dịch vụ tẩy lông.
”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : tiếng Trung chuyên ngành Spa