100 từ vựng Tên con vật trong tiếng Trung
Các con vật cực kỳ đa dạng và phong phú. Hoa Ngữ Tương Lai cũng đã hệ thống lại danh sách các từ vựng theo nhóm động vật bằng tiếng Trung ở dưới bảng sau. Hãy nhanh chóng lưu lại và cập nhật vốn từ cho mình ngay từ bây giờ bạn nhé!

1. Bò sát – 100 từ vựng Tên con vật trong tiếng Trung
Lưu ngay bộ từ vựng về con vật tiếng Trung – các loài bò sát mà Hoa Ngữ Tương Lai đã hệ thống lại dưới đây nhé!

| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 银环蛇 | Yín huán shé | Rắn cạp nia |
| 2 | 金环蛇 | Jīn huán shé | Rắn cạp nong |
| 3 | 响尾蛇 | Xiǎngwěishé | Rắn chuông, rắn đuôi chuông |
| 4 | 眼镜蛇 | Yǎnjìngshé | Rắn hổ mang |
| 5 | 眼镜王蛇 | Yǎnjìng wáng shé | Rắn hổ mang chúa |
| 6 | 水蛇 | Shuǐshé | Rắn nước |
| 7 | 珊瑚蛇 | Shānhú shé | Rắn san hô |
| 8 | 三索锦蛇 | Sān suǒ jǐn shé | Rắn sọc dưa |
| 9 | 百花锦蛇 | Bǎihuā jǐn shé | Rắn sọc khoanh |
| 10 | 蜈蚣 | Wúgōng | Rết |
| 11 | 蝎子 | Xiēzi | Bọ cạp |
| 12 | 蟒蛇 | Mǎng shé | Trăn |
2. Các loài chim – 100 từ vựng Tên con vật trong tiếng Trung

Cùng Hoa Ngữ Tương Lai học ngay bộ từ vựng về con vật tiếng Trung – các loài chim dưới bảng sau để nâng cao vốn từ bạn nhé!
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 飞禽 | Fēiqín | Chim |
| 2 | 麦鸡 | Màijī | Chim te te |
| 3 | 鸽子 | Gēzi | Chim bồ câu |
| 4 | 莺 | Yīng | Chim chích |
| 5 | 雕 | Diāo | Chim đại bàng |
| 6 | 隼 | Sǔn | Chim cắt |
| 7 | 鹈鹕 | Tí hú | Bồ nông |
| 8 | 绿鹭 | Lǜlù | Cò xanh, diệc xanh |
| 9 | 鹡鸰 | Jí líng | Chìa vôi |
| 10 | 麻雀 | Máquè | Chim sẻ |
| 11 | 鹬鸵 | Yù tuó | Chim kiwi |
| 12 | 百灵鸟 | Bǎi líng niǎo | Chim sơn ca |
| 13 | 小白腰雨燕 | Xiǎo bái yāo yǔyàn | Yến cằm trắng |
| 14 | 啄木鸟 | Zhuómùniǎo | Chim gõ kiến |
| 15 | 孔雀 | Kǒngquè | Chim khổng tước, chim công |
| 16 | 天鹅 | Tiāné | Chim thiên nga |
| 17 | 麻雀 | Má què | Chim sẻ, chim gi |
| 18 | 鹌鹑 | Ānchún | Chim cút |
| 19 | 鸻 | Héng | Chim choi choi |
| 20 | 海鸥 | Hǎi’ōu | Chim hải âu |
| 21 | 雨燕 | Yǔyàn | Chim yến |
| 22 | 鹪鹩 | Jiāo liáo | Chim hồng tước, chim chích |
| 23 | 翠鸟 | Cuì niǎo | Chim bói cá |
| 24 | 夜莺 | Yèyīng | Dạ oanh, chim sơn ca |
| 25 | 画眉 | Huàméi | Chim họa mi |
3.Động vật dưới nước – 100 từ vựng Tên con vật trong tiếng Trung

Chinh phục vốn từ vựng về con vật tiếng Trung – các loài động vật dưới nước với bộ từ mà Hoa Ngữ Tương Lai chia sẻ dưới đây bạn nhé!
| STT | Từ vựng con vật tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 章鱼 | Zhāngyú | Bạch tuộc |
| 2 | 海鱼 | Hǎiyú | Cá biển |
| 3 | 海豚 | Hǎitún | Cá heo |
| 4 | 鲸鱼 | Jīngyú | Cá voi |
| 5 | 鲨鱼 | Shāyú | Cá mập |
| 6 | 海龟 | hǎiguī | Rùa biển |
| 7 | 海狗 | hǎigǒu | Hải cẩu |
| 8 | 海马 | hǎimǎ | Cá ngựa |
| 9 | 海星 | hǎixīng | Sao biển |
| 10 | 海牛 | hǎiniú | Trâu biển; hải ngưu |
| 11 | 螃蟹 | pángxiè | Cua |
| 12 | 虾 | xiā | Tôm |
| 13 | 鳗鱼 | mányú | Con lươn |
4 .Các loại lưỡng cư – 100 từ vựng Tên con vật trong tiếng Trung
Học ngay bộ từ vựng về con vật tiếng Trung – các loài lưỡng cư mà Hoa Ngữ Tương Lai đã hệ thống lại dưới bảng sau nhé!
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 蟾蜍 | Chánchú | Cóc |
| 2 | 青蛙 | Qīngwā | Con ếch |
| 3 | 牛蛙 | Niúwā | Êch, ễnh ương |
| 4 | 雨蛙 | Yǔwā | Ếch/ nhái |
| 5 | 蛤蚧 | Gé jiè | Tắc kè |
| 6 | 避役
变色龙 |
Bì yì, biànsè lóng | Tắc kè hoa |
| 7 | 壁虎 | Bìhǔ | Thằn lằn |
| 8 | 鱼龙 | Yú lóng | Thằn lằn cá |
| 9 | 毒蜥 | Dúxī | Thằn lằn độc |
| 10 | 伞蜥 | Sǎnxī | Thằn lằn cổ bạnh |
| 11 | 赤颈蜥 | Chì jǐngxī | Thằn lằn cổ đỏ |
| 12 | 龟 | Guī | Rùa |
| 13 | 海龟 | Hǎiguī | Rùa biển |
| 14 | 绿毛龟 | Lǜ máo guī | Rùa lông xanh |
5. Các loại côn trùng – 100 từ vựng Tên con vật trong tiếng Trung
Bạn đã biết gọi tên các loại côn trùng bằng tiếng Trung chưa? Nếu chưa, hãy tham khảo bộ từ vựng về con vật tiếng Trung mà Hoa Ngữ Tương Lai chia sẻ dưới đây để nâng cao vốn từ của mình nhé!
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 甲虫 | Jiǎchóng | Bọ cánh cứng |
| 2 | 瓢虫 | Piáo chóng | Bọ rùa |
| 3 | 臭虫 | Chòuchóng | Bọ xít |
| 4 | 螳螂 | Tángláng | Bọ ngựa |
| 5 | 蚊子 | Wénzi | Con muỗi |
| 6 | 蜜蜂 | Mìfēng | Con ong |
| 7 | 虱子 | Shīzi | Con rận |
| 8 | 蚜虫 | Yáchóng | Con rệp |
| 9 | 蝉 | Chán | Con ve sầu |
| 10 | 蜻蜓 | Qīngtíng | Chuồn chuồn |
| 11 | 蟋蟀 | Xīshuài | Dế, dế mèn |
| 12 | 萤火虫 | Yínghuǒchóng | Đom đóm |
| 13 | 苍蝇 | Cāngyíng | Ruồi |
| 14 | 果蝇 | Guǒ ying | Ruồi giấm |
| 15 | 壁虎 | Bìhǔ | Thạch sùng, thằn lằn |
| 16 | 蜥蜴 | Xīyì | Thằn lằn |
| 17 | 跳蚤 | Tiàozǎo | Bọ chó |
| 18 | 蝴蝶 | Húdié | Bướm |
| 19 | 蟑螂 | Zhāngláng | Con gián |
| 20 | 蚂蚁 | Mǎyǐ | Con kiến |
| 21 | 白蚁 | Báiyǐ | Con mối |
| 22 | 蜘蛛 | Zhīzhū | Con nhện |
| 23 | 蝗虫 | Huáng chóng | Châu chấu |
| 24 | 黄蜂 | Huángfēng | Ong vàng |
| 25 | 蚕 | Cán | Tằm |
| 26 | 飞蛾 | Fēi é | Sâu bướm/ ấu trùng bay |
Vật nuôi – 100 từ vựng Tên con vật trong tiếng Trung

Hãy cùng Hoa Ngữ Tương Lai cập nhật bộ từ vựng về con vật tiếng Trung – vật nuôi ở dưới bảng sau nhé!
| STT | Từ vựng con vật tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 1 | 鸡子 | jīzi | Con gà |
| 2 | 黄牛、牛 | Huáng niú, niú | Bò |
| 3 | 奶牛 | Nǎiniú | Bò sữa |
| 4 | 狗 | Gǒu | Chó |
| 5 | 鸭子 | Yāzi | Vịt |
| 6 | 猪 | Zhū | Lợn |
| 7 | 猫 | Māo | Mèo |
| 8 | 兔子 | Tùzi | Thỏ |
| 9 | 水牛 | Shuǐ niú | Trâu |
| 10 | 鹅 | É | Ngỗng |
HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)
🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)