100 Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Ẩm Thực
Không thể thiếu khi học một ngôn ngữ mới là việc tìm hiểu về ẩm thực, vì đây là phần không thể thiếu trong văn hóa của mỗi quốc gia. Nếu bạn là người yêu thích ăn uống,Cùng Hoa Ngữ Tương Lai học bảng dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung trong chủ đề ẩm thực:

| STT | Từ Vựng | Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt |
| 1 | 饭 | fàn | Cơm |
| 2 | 面条 | miàntiáo | Mì |
| 3 | 菜 | cài | Món ăn |
| 4 | 汤 | tāng | Súp |
| 5 | 水 | shuǐ | Nước |
| 6 | 茶 | chá | Trà |
| 7 | 咖啡 | kāfēi | Cà phê |
| 8 | 果汁 | guǒzhī | Nước trái cây |
| 9 | 牛奶 | niúnǎi | Sữa |
| 10 | 鸡蛋 | jīdàn | Trứng gà |
| 11 | 牛肉 | niúròu | Thịt bò |
| 12 | 猪肉 | zhūròu | Thịt heo |
| 13 | 羊肉 | yángròu | Thịt cừu |
| 14 | 鱼 | yú | Cá |
| 15 | 虾 | xiā | Tôm |
| 16 | 蛋糕 | dàngāo | Bánh ngọt |
| 17 | 饺子 | jiǎozi | Sủi cảo |
| 18 | 包子 | bāozi | Bánh bao |
| 19 | 糖 | táng | Đường |
| 20 | 盐 | yán | Muối |
| 21 | 辣 | là | Cay |
| 22 | 酸 | suān | Chua |
| 23 | 甜 | tián | Ngọt |
| 24 | 苦 | kǔ | Đắng |
| 25 | 咸 | xián | Mặn |
| 26 | 餐厅 | cāntīng | Nhà hàng |
| 27 | 菜单 | càidān | Thực đơn |
| 28 | 服务员 | fúwùyuán | Nhân viên phục vụ |
| 29 | 点菜 | diǎncài | Gọi món |
| 30 | 上菜 | shàngcài | Mang món lên |
| 31 | 餐具 | cānjù | Dụng cụ ăn uống |
| 32 | 盘子 | pánzi | Đĩa |
| 33 | 刀 | dāo | Dao |
| 34 | 叉子 | chāzi | Dĩa |
| 35 | 勺子 | sháozi | Muỗng |
| 36 | 饭店 | fàndiàn | Nhà hàng, quán ăn |
| 37 | 小吃 | xiǎochī | Đồ ăn vặt |
| 38 | 热狗 | règǒu | Xúc xích |
| 39 | 汉堡包 | hànbǎobāo | Hamburger |
| 40 | 比萨 | bǐsà | Pizza |
| 41 | 水果 | shuǐguǒ | Trái cây |
| 42 | 苹果 | píngguǒ | Quả táo |
| 43 | 橙子 | chéngzi | Quả cam |
| 44 | 香蕉 | xiāngjiāo | Quả chuối |
| 45 | 西瓜 | xīguā | Dưa hấu |
| 46 | 葡萄 | pútá | Nho |
| 47 | 草莓 | cǎoméi | Dâu tây |
| 48 | 荔枝 | lìzhī | Vải |
| 49 | 桃子 | táozi | Quả đào |
| 50 | 樱桃 | yīngtáo | Anh đào |
| 51 | 土豆 | tǔdòu | Khoai tây |
| 52 | 胡萝卜 | húluóbo | Cà rốt |
| 53 | 西红柿 | xīhóngshì | Cà chua |
| 54 | 黄瓜 | huángguā | Dưa leo |
| 55 | 洋葱 | yángcōng | Hành tây |
| 56 | 生菜 | shēngcài | Rau sống |
| 57 | 菠菜 | bōcài | Rau cải bó xôi |
| 58 | 青椒 | qīngjiāo | Ớt xanh |
| 59 | 红椒 | hóngjiāo | Ớt đỏ |
| 60 | 大蒜 | dàsuàn | Tỏi |
| 61 | 姜 | jiāng | Gừng |
| 62 | 香菜 | xiāngcài | Ngò rí |
| 63 | 鳝鱼 | shàn yú | Cá chình |
| 64 | 鸭肉 | yāròu | Thịt vịt |
| 65 | 扇贝 | shànbèi | Sò điệp |
| 66 | 蟹 | xiè | Cua |
| 67 | 鳗鱼 | mán yú | Cá chình |
| 68 | 松茸 | sōngrēng | Nấm Matsutake |
| 69 | 牛排 | niúpái | Bít tết |
| 70 | 烤肉 | kǎo ròu | Thịt nướng |
| 71 | 火锅 | huǒguō | Lẩu |
| 72 | 炒菜 | chǎocài | Xào rau |
| 73 | 红烧 | hóngshāo | Kho xì dầu |
| 74 | 清蒸 | qīngzhēng | Hấp |
| 75 | 炸 | zhá | Chiên, rán |
| 76 | 烤 | kǎo | Nướng |
| 77 | 串烧 | chuànshāo | Xiên nướng |
| 78 | 小龙虾 | xiǎolóngxiā | Tôm càng nhỏ |
| 79 | 沙拉 | shālā | Salad |
| 80 | 甜点 | tiándiǎn | Món tráng miệng |
| 81 | 布丁 | bùdīng | Pudding |
| 82 | 蛋挞 | dàngtà | Bánh trứng |
| 83 | 雪糕 | xuěgāo | Kem |
| 84 | 巧克力 | qiǎokèlì | Sô cô la |
| 85 | 饼干 | bǐnggān | Bánh quy |
| 86 | 果冻 | guǒdòng | Thạch |
| 87 | 糖果 | tángguǒ | Kẹo |
| 88 | 罐头 | guàntóu | Thực phẩm đóng hộp |
| 89 | 火腿 | huǒtuǐ | Thịt giăm bông |
| 90 | 干贝 | gānbèi | Sò khô |
| 91 | 海带 | hǎidài | Rong biển |
| 92 | 花生 | huāshēng | Lạc, đậu phộng |
| 93 | 腊肉 | làròu | Thịt xông khói |
| 94 | 鱼片 | yúpiàn | Lát cá |
| 95 | 海鲜 | hǎixiān | Hải sản |
| 96 | 鳄梨 | èlí | Quả bơ |
| 97 | 杏仁 | xìngrén | Hạt hạnh nhân |
| 98 | 芒果 | mángguǒ | Quả xoài |
| 99 | 胶原蛋白 | jiāoyuán dànbái | Collagen |
| 100 | 绿色蔬菜 | lǜsè shūcài | Rau xanh |

xem thêm: món ăn đặt trưng trung quốc
HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
📲website :hoangutuonglai.edu.vn
💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn
🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)
🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)