100 Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại + Mẫu Câu Thực Tế
Trong công việc và giao tiếp với khách hàng, đối tác Trung Quốc, việc nắm được từ vựng tiếng Trung thương mại là nền tảng quan trọng giúp bạn nghe hiểu và phản xạ nhanh hơn.
Bài viết dưới đây tổng hợp những từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và các mẫu câu thực tế thường gặp trong công việc, mua bán, báo giá, đặt hàng và trao đổi với khách hàng.

1. Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 商业 | shāngyè | thương mại |
| 贸易 | màoyì | thương mại, mậu dịch |
| 公司 | gōngsī | công ty |
| 客户 | kèhù | khách hàng |
| 客人 | kèrén | khách |
| 供应商 | gōngyìngshāng | nhà cung cấp |
| 合作 | hézuò | hợp tác |
| 合同 | hétóng | hợp đồng |
| 订单 | dìngdān | đơn hàng |
| 产品 | chǎnpǐn | sản phẩm |
| 商品 | shāngpǐn | hàng hóa |
| 价格 | jiàgé | giá cả |
| 报价 | bàojià | báo giá |
| 付款 | fùkuǎn | thanh toán |
| 订金 | dìngjīn | tiền đặt cọc |
| 发票 | fāpiào | hóa đơn |
| 数量 | shùliàng | số lượng |
| 质量 | zhìliàng | chất lượng |
| 规格 | guīgé | quy cách, thông số |
| 尺寸 | chǐcùn | kích thước |
| 交货 | jiāohuò | giao hàng |
| 交货期 | jiāohuòqī | thời hạn giao hàng |
| 包装 | bāozhuāng | đóng gói, bao bì |
| 运费 | yùnfèi | phí vận chuyển |
| 运输 | yùnshū | vận chuyển |
| 仓库 | cāngkù | kho |
| 库存 | kùcún | tồn kho |
| 缺货 | quēhuò | hết hàng |
| 采购 | cǎigòu | mua hàng, thu mua |
| 销售 | xiāoshòu | bán hàng, kinh doanh |
| 市场 | shìchǎng | thị trường |
| 客户需求 | kèhù xūqiú | nhu cầu khách hàng |
| 售后服务 | shòuhòu fúwù | dịch vụ sau bán hàng |
2. Từ Vựng Về Giá Cả Và Báo Giá
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 价格 | jiàgé | giá |
| 单价 | dānjià | đơn giá |
| 总价 | zǒngjià | tổng giá |
| 报价 | bàojià | báo giá |
| 便宜 | piányi | rẻ |
| 贵 | guì | đắt |
| 折扣 | zhékòu | chiết khấu |
| 优惠 | yōuhuì | ưu đãi |
| 涨价 | zhǎngjià | tăng giá |
| 降价 | jiàngjià | giảm giá |
| 成本 | chéngběn | chi phí, giá thành |
| 预算 | yùsuàn | ngân sách |
Mẫu câu
这个产品多少钱?
Zhège chǎnpǐn duōshao qián?
→ Sản phẩm này bao nhiêu tiền?
请给我报价。
Qǐng gěi wǒ bàojià.
→ Vui lòng báo giá cho tôi.
可以给我们打折吗?
Kěyǐ gěi wǒmen dǎzhé ma?
→ Có thể giảm giá cho chúng tôi không?
这个价格太高了。
Zhège jiàgé tài gāo le.
→ Giá này cao quá.
如果数量多,可以优惠吗?
Rúguǒ shùliàng duō, kěyǐ yōuhuì ma?
→ Nếu số lượng nhiều thì có thể ưu đãi không?
3. Từ Vựng Về Đặt Hàng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 下单 | xiàdān | đặt đơn hàng |
| 订单 | dìngdān | đơn hàng |
| 订货 | dìnghuò | đặt hàng |
| 数量 | shùliàng | số lượng |
| 需要 | xūyào | cần |
| 确认 | quèrèn | xác nhận |
| 修改 | xiūgǎi | sửa đổi |
| 取消 | qǔxiāo | hủy |
| 交货 | jiāohuò | giao hàng |
| 交货日期 | jiāohuò rìqī | ngày giao hàng |
Mẫu câu
我们想订一批产品。
Wǒmen xiǎng dìng yì pī chǎnpǐn.
→ Chúng tôi muốn đặt một lô sản phẩm.
请确认一下订单。
Qǐng quèrèn yíxià dìngdān.
→ Vui lòng xác nhận đơn hàng.
订单数量是多少?
Dìngdān shùliàng shì duōshao?
→ Số lượng đơn hàng là bao nhiêu?
什么时候可以交货?
Shénme shíhou kěyǐ jiāohuò?
→ Khi nào có thể giao hàng?
我们需要修改订单。
Wǒmen xūyào xiūgǎi dìngdān.
→ Chúng tôi cần sửa đơn hàng.
4. Từ Vựng Về Thanh Toán
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 付款 | fùkuǎn | thanh toán |
| 支付 | zhīfù | thanh toán, chi trả |
| 现金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 银行 | yínháng | ngân hàng |
| 银行转账 | yínháng zhuǎnzhàng | chuyển khoản ngân hàng |
| 账户 | zhànghù | tài khoản |
| 余额 | yú’é | số dư |
| 发票 | fāpiào | hóa đơn |
| 付款方式 | fùkuǎn fāngshì | phương thức thanh toán |
| 定金 | dìngjīn | tiền đặt cọc |
Mẫu câu
什么时候付款?
Shénme shíhou fùkuǎn?
→ Khi nào thanh toán?
可以银行转账吗?
Kěyǐ yínháng zhuǎnzhàng ma?
→ Có thể chuyển khoản ngân hàng không?
请把银行账户发给我。
Qǐng bǎ yínháng zhànghù fā gěi wǒ.
→ Vui lòng gửi tài khoản ngân hàng cho tôi.
我们已经付款了。
Wǒmen yǐjīng fùkuǎn le.
→ Chúng tôi đã thanh toán rồi.
5. Từ Vựng Về Chất Lượng Sản Phẩm
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 质量 | zhìliàng | chất lượng |
| 合格 | hégé | đạt tiêu chuẩn |
| 不合格 | bù hégé | không đạt tiêu chuẩn |
| 检查 | jiǎnchá | kiểm tra |
| 检验 | jiǎnyàn | kiểm nghiệm, kiểm tra |
| 问题 | wèntí | vấn đề |
| 异常 | yìcháng | bất thường |
| 缺陷 | quēxiàn | lỗi, khuyết điểm |
| 样品 | yàngpǐn | mẫu sản phẩm |
| 标准 | biāozhǔn | tiêu chuẩn |
Mẫu câu
产品质量有问题。
Chǎnpǐn zhìliàng yǒu wèntí.
→ Chất lượng sản phẩm có vấn đề.
请检查一下产品。
Qǐng jiǎnchá yíxià chǎnpǐn.
→ Vui lòng kiểm tra sản phẩm.
这个产品不合格。
Zhège chǎnpǐn bù hégé.
→ Sản phẩm này không đạt tiêu chuẩn.
请先确认样品。
Qǐng xiān quèrèn yàngpǐn.
→ Vui lòng xác nhận mẫu trước.
6. Từ Vựng Về Giao Hàng Và Vận Chuyển
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 发货 | fāhuò | gửi hàng, xuất hàng |
| 送货 | sònghuò | giao hàng |
| 交货 | jiāohuò | giao hàng |
| 运输 | yùnshū | vận chuyển |
| 物流 | wùliú | logistics |
| 快递 | kuàidì | chuyển phát nhanh |
| 运费 | yùnfèi | phí vận chuyển |
| 到货 | dàohuò | hàng đến nơi |
| 延期 | yánqī | trì hoãn, trễ hạn |
| 包装 | bāozhuāng | đóng gói |
Mẫu câu
什么时候发货?
Shénme shíhou fāhuò?
→ Khi nào gửi hàng?
货已经发出了吗?
Huò yǐjīng fāchū le ma?
→ Hàng đã được gửi đi chưa?
什么时候可以到货?
Shénme shíhou kěyǐ dàohuò?
→ Khi nào hàng có thể đến?
运费是多少?
Yùnfèi shì duōshao?
→ Phí vận chuyển là bao nhiêu?
tham khảo: từ vựng tiếng trung thương mại
7. Mẫu Câu Tiếng Trung Thương Mại Giao Tiếp Thực Tế
我们可以合作吗?
Wǒmen kěyǐ hézuò ma?
→ Chúng ta có thể hợp tác không?
我们对这个产品很感兴趣。
Wǒmen duì zhège chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù.
→ Chúng tôi rất quan tâm đến sản phẩm này.
请把产品资料发给我。
Qǐng bǎ chǎnpǐn zīliào fā gěi wǒ.
→ Vui lòng gửi tài liệu sản phẩm cho tôi.
我们需要先看一下样品。
Wǒmen xūyào xiān kàn yíxià yàngpǐn.
→ Chúng tôi cần xem mẫu trước.
这个订单什么时候可以完成?
Zhège dìngdān shénme shíhou kěyǐ wánchéng?
→ Đơn hàng này khi nào có thể hoàn thành?
如果没有问题,我们就可以签合同。
Rúguǒ méiyǒu wèntí, wǒmen jiù kěyǐ qiān hétóng.
→ Nếu không có vấn đề gì, chúng ta có thể ký hợp đồng.
8. Tổng kết
Để giao tiếp tiếng Trung trong môi trường thương mại, người học nên nắm chắc các nhóm từ vựng quan trọng như:
产品 → 产品价格 → 报价 → 订单 → 付款 → 质量 → 交货 → 运输 → 合同 → 合作
Việc học từ vựng kết hợp với mẫu câu thực tế sẽ giúp người học không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết cách sử dụng ngay trong công việc.
Nếu bạn đang làm việc với khách hàng, nhà cung cấp hoặc đối tác Trung Quốc, hãy ưu tiên học những mẫu câu ngắn, thường xuyên sử dụng và luyện nói thành phản xạ thay vì chỉ học từ đơn lẻ.
————— ✪ HOA NGỮ TƯƠNG LAI ✪ —————
Học đúng phương pháp – Tiến bộ nhanh – Chinh phục tiếng Trung dễ dàng!
Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn
-
🏫 HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI
📞 Hotline: 0286 68 69 098
📱 Zalo: 0984 065 449🌟 Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
🌐 Website: hoangutuonglai.edu.vn
📧 Email: hoangutuonglaitg@gmail.com📍 CƠ SỞ 1
D14, Khu phố Bình Thuận 2, KDC Thuận Giao,
Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh
(Bình Dương cũ)📍 CƠ SỞ 2
54 Đường NB16, Khu phố An Phước,
Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh
(Địa chỉ cũ: Khu phố 3, Phường Mỹ Phước 2, TP. Bến Cát, Bình Dương)