Tiếng Trung chuyên ngành xây dựng

Xây dựng là một trong những ngành nghề chủ lực tại các quốc gia. Nhằm cung cấp thêm nhiều kiến thức hữu ích về lĩnh vực này, trong bài viết hôm nay, Hoa Ngữ Tương Lai sẽ bật mí danh sách các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng thông dụng nhất. Hãy tham khảo để tích lũy thêm cho mình vốn từ vựng tiếng Trung nhé!

I. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xây dựng rất đa dạng và phong phú, bao quát trên nhiều khía cạnh khác nhau. Hãy cùng Hoa Ngữ Tương Lai  tìm hiểu chi tiết ở dưới đây nhé!

tiếng Trung chuyên ngành xây dựng
tiếng Trung chuyên ngành xây dựng

1. Từ vựng chung

Cùng Hoa Ngữ Tương Lai  lưu ngay các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng thông dụng ở bảng dưới đây nhé!

STT Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng Phiên âm Nghĩa
1 机器成本 jīqì chéngběn Chi phí máy móc thiết bị
2 人工成本 réngōng chéngběn Chi phí nhân công
3 企业的日常管理费用 qǐyè de rìcháng guǎnlǐ fèiyòng Chi phí quản lý hàng ngày của doanh nghiệp
4 工地管理费 gōngdì guǎnlǐ fèi Chi phí quản lý công trường
5 材料成本 cáiliào chéngběn Chi phí vật tư
6 建造成本 jiànzào chéngběn Chi phí xây dựng
7 地面高程 dì miàn gāochéng Cốt nền
8 投票人名单 tóupiào rén míngdān Danh sách các đơn vị đấu thầu
9 斜樁心遍移 xié zhuāng xīn biàn yí Độ lệch tâm cọc
10 最低价标商 zuìdī jià biāo shāng Đơn vị chào giá thầu thấp nhất
11 投标中的得标人 tóubiāo zhōng de dé biāo rén Đơn vị đấu thầu thành công
12 分析估算 fēnxī gūsuàn Chi phí dự toán
13 工作项 gōngzuò xiàng Hạng mục công việc
14 现场参观 xiànchǎng cānguān Khảo sát công trình
15 设备库 shèbèi kù Kho thiết bị
16 价格预测技术 jiàgé yùcè jìshù Kỹ thuật dự trù giá
17 铺砖 pù zhuān Lát gạch
18 招标 zhāobiāo Gọi thầu, gọi đấu thầu
19 投标日期 tóubiāo rìqī Ngày mở đấu thầu
20 燃料供应系统控制室 ránliào gōngyìng xìtǒng kòngzhì shì Nhà điều khiển hệ thống cấp nhiên liệu
21 厂房 chǎngfáng Nhà xưởng
22 打拆 dǎ chāi Phá dỡ
23 应急准备金 yìngjí zhǔnbèi jīn Phụ phí rủi ro bất ngờ
24 抹灰 mǒ huī Quét vôi
25 油漆 yóuqī Sơn, quét sơn
26 助手 zhùshǒu Thợ phụ
27 中标通知 zhòngbiāo tōngzhī Thông báo trúng thầu
28 工料测量 gōngliào cèliáng Tính khối lượng dự toán
29 修理组 xiūlǐ zǔ Tổ sửa chữa
30 岗哨 gǎngshào Trạm gác
31 水处理站 shuǐ chǔlǐ zhàn Trạm xử lý nước
32 修理值班 xiūlǐ zhíbān Trực sửa chữa
33 建立 jiànlì Xây dựng, kiến trúc, lập nên
tiếng Trung chuyên ngành xây dựngtiếng Trung chuyên ngành xây dựng

2. Vật liệu xây dựng

Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng – các vật liệu cần thiết mà Hoa Ngữ Tương Lai đã hệ thống lại ở bảng dưới đây. Hãy bổ sung ngay từ bây giờ bạn nhé!

STT Tiếng Trung chuyên nghành xây dựng Phiên âm Tiếng Việt
1 铰链 jiǎoliàn Bản lề
2 锤头 chuí tóu Cái búa
3 bǐng Cái cán, chuôi
4 铁铲 tiě chǎn Cái xẻng sắt
5 板手 bǎn shǒu Cờ lê
6 活动扳手 huódòng  bān shou Mỏ lết
7 电钻 diànzuàn Khoan điện
8 细沙 xì shā Cát mịn
9 花岗石 huā gāng shí Đá hoa cương
10 光面石 guāng miàn shí Đá nhẵn, đá mịn
11 卵石 luǎnshí Đá sỏi, đá cuội
12 石灰石 shíhuīshí Đá vôi
13 电线 diànxiàn Dây điện
14 木钉 mù dīng Đinh gỗ
15 长螺丝钉 cháng luósīdīng Đinh ốc dài
16 杠杆 gànggǎn Đòn bẩy
17 zhuān Gạch
18 砂头 shā tóu Gạch cát
19 耐火砖 nàihuǒzhuān Gạch chịu lửa
20 砖坯 zhuānpī Gạch chưa nung
21 红砖 hóng zhuān Gạch đỏ
22 阶砖 jiē zhuān Gạch lát bậc thang
23 铺地砖 pū dìzhuān Gạch lát sàn
24 空心砖 kōngxīnzhuān Gạch lỗ, gạch ống
25 琉璃砖 liú li zhuān Gạch lưu ly
26 彩砖 cǎi zhuān Gạch màu
27 面砖 miànzhuān Gạch men lát nền
28 雕壁砖 diāo bì zhuān Gạch ốp tường
29 瓷砖 cízhuān Gạch sứ
30 玻璃砖 bōlizhuān Gạch thủy tinh
31 饰砖 shì zhuān Gạch trang trí
32 青砖 qīng zhuān Gạch xanh
33 墙纸 qiángzhǐ Giấy dán tường
34 块木 kuài mù Gỗ miếng
35 Ngói
36 平瓦 píng wǎ Ngói bằng
37 脊瓦 jí wǎ Ngói bò, ngói nóc
38 凸瓦 tú wǎ Ngói lồi
39 凹瓦 āo wǎ Ngói lõm
40 波形瓦 bōxíng wǎ Ngói lượn sóng
41 彩瓦 cǎi wǎ Ngói màu
42 沿口瓦 yán kǒu wǎ Ngói rìa
43 玻璃瓦 bōlí wǎ Ngói thủy tinh
44 饰瓦 shì wǎ Ngói trang trí
45 瓦砾 wǎlì Ngói vụn
46 石棉瓦 shímián wǎ Ngói thạch miên
47 墙上电插头 qiáng shàng diàn chātóu Ổ cắm điện trên tường
48 开槽 kāi cáo Rãnh trượt
49 瓷砖地 cízhuān dì Sàn gạch men
50 塑料地板 sùliào dìbǎn Sàn nhựa
51 水泥地 shuǐní dì Sàn xi măng
52 磨光石 mó guāngshí Sỏi
53 墙面涂料 qiáng miàn túliào Sơn tường
54 盖板 gài bǎn Tấm lợp
55 塑料板 sùliào bǎn Tấm nhựa
56 铁板 tiěbǎn Tấm tôn
57 螺丝刀 luósīdāo Tua vít
58 石灰 shíhuī Vôi
59 生石灰 shēngshíhuī Vôi sống
60 灰浆 huījiāng Vữa trát tường, vôi vữa
61 撬棍 qiào gùn Xà beng
62 水泥 shuǐní Xi măng
63 耐火水泥 nàihuǒ shuǐní Xi măng chịu lửa
64 防潮水泥 fángcháo shuǐní Xi măng chống thấm
65 块干水泥 kuài gān shuǐní Xi măng khô nhanh
66 白水泥 bái shuǐní Xi măng trắng
67 灰质水泥 huīzhí shuǐní Xi măng xám
68 青水泥 qīng shuǐní Xi măng xanh
69 混凝土 hùnníngtǔ Bê tông
Tiếng Trung chuyên ngành xây dựng

3. Cơ sở hạ tầng

Hãy lưu lại các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng – cơ sở vật chất, hạ tầng mà Hoa Ngữ Tương Lai đã hệ thống lại đầy đủ dưới bảng sau. Hãy học ngay nhé!

STT Tiếng Trung chuyên nghành xây dựng Phiên âm Tiếng Việt
1 剖面图 pōumiàntú Tiết diện (bản vẽ mặt cắt)
2 立面图 lì miàn tú Bản vẽ mặt đứng
3 相差高度 xiāngchà gāodù Cao độ chênh lệch
4 实测标高 shícè biāogāo Cao độ đo thực tế
5 接地柱 jiēdì zhù Cọc tiếp đất
6 实测点 shícè diǎn Điểm đo thực tế
7 脚手架 jiǎoshǒujià Giàn giáo
8 受拉 shòu lā Giằng
9 避雷系统 bìléi xìtǒng Hệ thống chống sét
10 接地系统 jiēdì xìtǒng Hệ thống tiếp đất
11 基槽 jīcáo Hố móng
12 阴墙坑 yīn qiáng kēng Hốc âm tường
13 测距离长度 cè jùlí chángdù Khoảng cách đo
14 砼垫层 tóngdiàn céng Lớp đá đệm móng
15 打夯机 dǎ hāng jī Máy đầm
16 条形基础 tiáo xíng jīchǔ Móng băng
17 钢筋混泥土基础 gāngjīn hùn nítǔ jīchǔ Móng bê tông cốt thép
18 独立基础 dúlì jīchǔ Móng cốc
19 工程基础 gōngchéng jīchǔ Móng công trình
20 房屋基础 fángwū jīchǔ Móng nhà
21 基础本身 jī chǔ běnshēn Phần thân móng
22 放线 fàngxiàn Phóng tuyến
23 图纸座标 túzhǐ zuò biāo Tọa độ bản vẽ
Tiếng Trung chuyên ngành xây dựng

4. Thiết bị, máy móc kỹ thuật

Hãy nhanh chóng cập nhật danh sách từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng – Thiết bị máy móc, kỹ thuật ngay dưới bảng sau nhé!

STT Tiếng Trung chuyên nghành xây dựng Phiên âm Tiếng Việt
1 起重机 qǐzhòngjī Cần cẩu, cần trục
2 吊杆起重机 diào gān qǐzhòngjī Cần cẩu treo
3 塔式起重机 tǎ shì qǐzhòngjī Cần cẩu tháp
4 内燃机 nèiránjī Động cơ đốt trong, máy nổ
5 混凝土搅拌运输车 hùnníngtǔ jiǎobàn yùnshū chē Máy trộn bê tông
6 轧石机 yà shí jī Máy cán đá
7 供料器 gōngliào qì Máy cấp nguyên liệu
8 剪床

剪断机

jiǎnchuáng

jiǎnduàn jī

Máy cắt kim loại
9 切钢筋机 qiè gāngjīn jī Máy cắt sắt
10 柴油机 cháiyóujī Máy chạy dầu
11 冲桩机 chōng zhuāng jī Máy đầm cọc
12 打夯机 dǎ hāng jī Máy đầm đất
13 挖土机 wā tǔ jī Máy đào đất
14 测高仪 cè gāo yí Máy đo độ cao
15 测向仪 cè xiàng yí Máy đo hướng
16 测距仪 cè jù yí Máy đo khoảng cách
17 打桩机 dǎzhuāngjī Máy đóng cọc
18 冲击电钻 chōngjí diànzuàn Máy đục bê tông
19 压桩机 yāzhuāngjī Máy ép cọc
20 电焊机 diànhàn jī Máy hàn
21 地板磨光机 dìbǎn mó guāng jī Máy mài nền
22 拔桩机 bá zhuāng jī Máy nhổ cọc
23 发电机 fādiànjī Máy phát điện
24 泥浆泵 níjiāng bèng Máy phun bê tông
25 喷浆机 pēn jiāng jī Máy phun vữa
26 推土机 tuītǔjī Máy ủi, máy xúc đất
27 钢筋弯曲机 gāngjīn wānqū jī Máy uốn thép
28 抹平机 mǒ píng jī Máy xoa nền
29 铲土机 chǎntǔjī Máy xúc
30 吊车 diàochē Cần cẩu, cần trục
31 压路机 yālùjī Xe lu, xe cán đường
32 叉车 chāchē Xe nâng
33 电锯 diàn jù Máy cưa
34 钢锯 gāngjù Máy cưa sắt

5. Phòng ban, chức vụ

Trong danh sách từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng thì không thể thiếu phòng ban, chức vụ. Hoa Ngữ Tương Lai cũng đã hệ thống lại đầy đủ dưới đây, hãy tham khảo nhé!

STT Tiếng Trung chuyên nghành xây dựng Phiên âm Tiếng Việt
1 机电工程师 jīdiàn gōngchéngshī Kỹ sư cơ khí
2 热力机械工程师 rèlì jīxiè gōngchéngshī Kỹ sư cơ nhiệt
3 工程师 gōngchéngshī Kỹ sư xây dựng
4 购物人员 gòuwù rényuán Nhân viên tiếp liệu
5 仓库管理员 cāngkù guǎnlǐ yuán Nhân viên xuất nhập kho
6 电机科 diàn jī kē Phòng cơ điện
7 行政科 xíngzhèng kē Phòng hành chính
8 计划科 jìhuà kē Phòng kế hoạch
9 技术科 jìshù kē Phòng kỹ thuật
10 值班室 zhí bān shì Phòng trực ban
11 物资科 wùzī kē Phòng vật tư

Tham khảo thêm bài viết:

6. Hợp đồng xây dựng

Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng về các loại hợp đồng thông dụng. Hãy tham khảo ngay nhé!

STT Tiếng Trung chuyên nghành xây dựng Phiên âm Tiếng Việt
1 长期合同 chángqī hétóng Hợp đồng dài hạn
2 无效合同 wúxiào hétóng Hợp đồng vô hiệu
3 中标合同 zhòngbiāo hétóng Hợp đồng trúng thầu
4 签订合同 qiāndìng hétóng Ký kết hợp đồng
5 接受合同 jiēshòu hétóng Tiếp nhận hợp đồng
6 审查合同 shěnchá hétóng Thẩm tra hợp đồng
7 解除合同 jiěchú hétóng Chấm dứt hợp đồng
8 设计勘查合同 shèjìkānchá hétóng Hợp đồng khảo sát thiết kế
9 技术经济论据合同 jìshù jīngjì lùnjù hétóng Hợp đồng luận cứ kinh tế kỹ thuật
10 工程技术设计合同 gōngchéng jìshù shèjì hétóng Hợp đồng thiết kế kỹ thuật công trình
11 补偿合同 bǔcháng hétóng Bồi thường hợp đồng
12 开发合同 kāifā hétóng Hợp đồng khai thác

 

13 风险合同 fēngxiǎn hétóng Hợp đồng rủi ro

7. Giấy phép xây dựng

Cùng Hoa Ngữ Tương Lai học ngay danh sách từ vựng tiếng Trung về các loại giấy phép xây dựng ngay dưới đây nhé!

STT Tiếng Trung chuyên nghành xây dựng Phiên âm Tiếng Việt
1 施工许可证 shīgōng xǔkě zhèng Giấy phép xây dựng
2 表面水使用许可证 biǎomiàn shuǐ shǐyòng xǔkě zhèng Giấy phép sử dụng mặt nước
3 地下水使用许可证 dìxià shuǐ shǐyòng xǔkě zhèng Giấy phép sử dụng nước ngầm
4 进口许可证 jìnkǒu xǔkě zhèng Giấy phép nhập khẩu
5 出口许可证 chūkǒu xǔkě zhèng Giấy phép xuất khẩu
6 工作许可证 gōngzuò xǔkě zhèng Giấy phép lao động
7 营业执照 yíngyè zhízhào Giấy phép đăng ký kinh doanh
8 可研报告 kě yán bàogào Báo cáo nghiên cứu khả thi
9 投资许可证 tóuzī xǔkě zhèng Giấy phép đầu tư
10 征地 zhēngdì Thu hồi đất
11 并网协议 bìng wǎng xiéyì Thỏa thuận đấu nối
12 批文 pīwén Văn bản phê duyệt/ chấp thuận
13 土地证 tǔdì zhèng Sổ đỏ/ sổ hồng
14 土地使用权证 tǔdì shǐyòng quánzhèng Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
15 授权书 shòuquán shū Giấy ủy quyền
16 质量认证 zhìliàng rènzhèng Giấy chứng nhận chất lượng
17 校准 jiàozhǔn Kiểm định
Tiếng Trung chuyên nghành xây dựng

Tham khảo thêm bài viết liên quan:

II. Mẫu câu giao tiếp chủ đề xây dựng tiếng Trung

Dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành xây dựng để bạn tham khảo:

 

STT Tiếng Trung chuyên nghành xây dựng Phiên âm Tiếng Việt
1 这个项目的规划阶段已经完成了吗? Zhège xiàngmù de guīhuà jiēduàn yǐjīng wánchéng le ma? Các giai đoạn quy hoạch của dự án này đã hoàn thành chưa?
2 我们需要调整施工计划。 Wǒmen xūyào tiáozhěng shīgōng jìhuà. Chúng ta cần điều chỉnh kế hoạch thi công.
3 请问工程进度如何? Qǐngwèn gōngchéng jìndù rúhé? Xin hỏi tiến độ công trình như thế nào rồi?
4 我们需要加快工程进度。 Wǒmen xūyào jiākuài gōngchéng jìndù. Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ công trình.
5 请注意施工现场安全。 Qǐng zhùyì shīgōng xiànchǎng ānquán. Xin hãy chú ý đến an toàn tại hiện trường công trình.
6 我们需要订购更多的建筑材料。 Wǒmen xūyào dìnggòu gèngduō de jiànzhù cáiliào. Chúng tôi cần đặt thêm vật liệu xây dựng.
7 请提供工程变更申请。 Qǐng tígōng gōngchéng biàngēng shēnqǐng. Vui lòng cung cấp đơn xin thay đổi công trình.
8 我们需要增加安全警示标识。 Wǒmen xūyào zēngjiā ānquán jǐngshì biāozhì. Chúng ta cần thêm biển báo cảnh báo an toàn.
9 请检查建筑设备的运行状况。 Qǐng jiǎnchá jiànzhù shèbèi de yùnxíng zhuàngkuàng. Xin hãy kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị xây dựng.
10 请遵守环境保护法规。 Qǐng zūnshǒu huánjìng bǎohù fǎguī. Vui lòng tuân thủ quy định về bảo vệ môi trường.
  • ”HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI.
    ✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
    Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
    📲website :hoangutuonglai.edu.vn
    💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
    Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

    🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

    🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : Tiếng Trung chuyên ngành xây dựng