Từ Vựng Tiếng Trung Mua Bán & Mẫu Câu

1. Từ vựng chung về mua bán

Hãy lưu ngay các từ vựng tiếng Trung về mua bán thông dụng mà Hoa Ngữ Tương Lai đã hệ thống lại đầy đủ dưới đây nhé!

Từ Vựng Tiếng Trung Mua Bán & Mẫu Câu
STT Từ Vựng Tiếng Trung Mua Bán & Mẫu Câu Phiên âm Dịch nghĩa
1 买/ 购买 mǎi/ gòumǎi Mua
2 买家 mǎi jiā Người mua
3 mài Bán
4 卖家 mài jiā Người bán
5 产品 chǎnpǐn Sản phẩm
6 物品/ 东西 wùpǐn/ dōngxi Đồ vật, món đồ
7 上涨 shàngzhǎng Lên giá
8 逛街 guàngjiē Dạo phố, mua sắm
9 买卖

谈生意

做生意

mǎimài

tán shēngyì

zuò shēngyì

Mua bán

Làm ăn, nói chuyện làm ăn

10 商人 shānggrén Thương nhân
11 贵公司 guì gōngsī Quý công ty
12 质量 zhìliàng Chất lượng
13 重量 zhòngliàng Trọng lượng
14 毛重 máozhòng Trọng lượng cả bìa
15 进口 jìnkǒu Nhập khẩu
16 出口 chūkǒu Xuất khẩu
17 包装 bāozhuāng Bao bì, đóng gói
18 讨价还价 tǎojiàhuánjià Trả giá, mặc cả
19 索赔 suǒpéi Đền bù, đòi bồi thường
20 账单

发票

zhàngdān

fāpiào

Hóa đơn
21 订单 dìngdān Đặt hàng, đơn đặt hàng
22 结账

买单

jiézhàng

mǎidān

Thanh toán, trả tiền
23 换钱 huánqián Đổi tiền
24 热门/ 火 rèmén/ huǒ Hot
25 畅销货 chàngxiāo huò Hàng bán chạy
26 货员看 shòuhuòyuán Nhân viên bán hàng
27 客户 kè hù Khách hàng chính, khách hàng
28 上市

投放市场

shàngshì

tóufàng shìchǎng

Được đưa lên sàn chứng khoán

Được tung ra thị trường

29 硬体

液体

气体

yìng tǐ

yètǐ

qìtǐ

Thể rắn

Thể lỏng

Thể khí

Các loại tiền khi mua bán
30 货币 huòbì Tiền tệ
31 人民币 Rénmínbì Nhân dân tệ
32 越南盾 Yuènán dùn Việt Nam đồng
33 美元 Měiyuán Đô la Mỹ
Các địa điểm trao đổi mua bán
34 商店 shāngdiàn Cửa hàng
35 超市 chāoshì Siêu thị
36 市场 shìchǎng Chợ
37 购物中心 gòuwù zhōngxīn Trung tâm thương mại
Vận chuyển
38 运输 yùnshū Vận chuyển
39 免邮 miǎn yóu Miễn phí vận chuyển
40 运输费 yùnshū fèi Chi phí vận chuyển
41 运费险 yùnfèi xiǎn Bảo hiểm vận tải hàng hóa
Phân loại hàng hóa theo chất lượng
42 高档产品 gāodǎng chǎnpǐn Sản phẩm cao cấp
43 样品 yàngpǐn Hàng mẫu, vật mẫu, mẫu thử
44 原单 yuándān Hàng Auth
45 复制品 fùzhì pǐn Hàng Replica
46 高仿 gāo fǎng Hàng Superfake
47 仿品 fǎng pǐn Hàng Fake
Giá cả, ưu đãi
47 光棍节 guānggùn jié Ngày hội giảm giá lớn nhất năm của Trung Quốc 11 tháng 11
48 价格 jiàgé Giá tiền, giá cả
49 成本 chéngběn Giá vốn
50 保险费 bǎoxiǎn fèi Tiền bảo hiểm
51 打折

折扣

dǎzhé

zhékòu

Bán giảm giá, chiết khấu, sale

Giảm giá

52 优惠 yōuhuì Ưu đãi, giảm giá
53 价格优惠 jiàgé yōuhuì Giá ưu đãi
54 优惠活动 yōuhuì huódòng Khuyến mãi
55 促销 cùxiāo Khuyến mãi, quảng cáo
56 买一送一 mǎi yī sòng yī Mua 1 tặng 1
57 一共 yīgòng Tổng cộng
58 优惠券 yōuhuì quàn Coupon, phiếu mua hàng
Kiểu dáng, kích cỡ sản phẩm
59 款式

样式

kuǎnshì

yàngshì

Kiểu dáng
60 号码 hàomǎ Size, kích cỡ
61 特特大号 tè tèdà hào Cỡ XXL
62 特大号 tèdà hào Cỡ XL
63 大号 dà hào Cỡ L
64 中号 zhōng hào Cỡ M
65 小号 xiǎo hào Cỡ S
Các loại hàng hóa
66 衣服 yīfu Quần áo
68 食品 shípǐn Thực phẩm
69 工具 gōngjù Dụng cụ
70 电子 diànzǐ Điện tử
71 书本 shūběn Sách vở
72 chē Xe cộ
73 粮食 liángshi Lương thực

2. Ngữ pháp về lượng từ và đơn vị đo lường sản phẩm hàng hóa

Khi học tiếng Trung mua bán mặc cả hàng hóa, bạn nên học kỹ phần lượng từ và các đơn vị đo lường sản phẩm, hàng hóa. Điều này sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh, mua bán hàng ngày.

Công thức chung: 

Số lượng + lượng từ + sản phẩm muốn nhắc đến

Một số lượng từ tiếng Trung về đơn vị sản phẩm, hàng hóa thông dụng mà Hoa Ngữ Tương Lai đã hệ thống lại dưới đây!

Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt Ví Dụ
Cái, con, quả, trái 三个苹果 /Sān gè píngguǒ/: 3 quả táo.
jiàn Chiếc 一件衣服 /Yī jiàn yīfu/: 1 bộ đồ.
shuāng Đôi 一双鞋 /Yīshuāng xié/: 1 đôi giày.
tào Bộ 一套课本 /Yī tào kèběn/: 1 bộ sách giáo khoa.
píng Lọ, bình 一瓶花 /Yī píng huā/: 1 lọ hoa.
běn Quyển 一本书 /Yī běn shū/: 1 cuốn sách.
公斤 / 千克

1 公斤 = 1/2斤

gōngjīn/ qiānkè

1 gōngjīn = 1/2 jīn

Kilôgam (kg)

1 cân quốc tế = ½ = 0,5 cân Trung Quốc

Gam (g)

一公斤水果 /Yī gōngjīn shuǐguǒ/: 1kg hoa quả.
dūn Tấn 一吨米 /Yī dūn mǐ/: 1 tấn gạo.

毫升

shēng

háoshēng

Lít (l)

Mililít (ml)

一升水 /Yī shēngshuǐ/: 1 lít nước.

1. Từ vựng

“Bỏ túi” ngay một số từ vựng thường xuất hiện trong giao tiếp tiếng Trung về mua bán mà Hoa Ngữ Tương Lai chia sẻ dưới bảng sau.

STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 价格 jiàgé Giá cả
2 报价/报盘 bàojià/bào pán Báo giá
3 还价/还盘 huán jià/huán pán Trả giá
4 报价单 bàojià dān Đơn báo giá
5 调整 tiáozhěng Thay đổi/ Điều chỉnh
6 优惠 yōuhuì Ưu đãi
7 降低 jiàngdī Giảm xuống
8 增涨 zēng zhǎng Tăng lên
9 大幅度 dà fúdù Biên độ lớn
10 差距 chājù Chênh lệch
11 成本 chéngběn Chi phí sản xuất
12 利润 lìrùn Lợi nhuận
13 公道的价格 gōngdào de jiàgé Giá cả hợp lí
14 市场价格 shìchǎng jiàgé Giá thị trường
15 销售量 xiāoshòu liàng Doanh số bán hàng
16 guì Đắt
17 打折 dǎzhé Giảm giá
18 便宜 piányi Rẻ
19 一分钱一分货 yī fēn qián yī fēn huò Tiền nào của nấy

2. Mẫu câu mặc cả

Việc mặc cả khi đi mua sắm sẽ giúp bạn có thể mua được món đồ với mức giá phù hợp. Hãy lưu ngay một số mẫu câu giao tiếp trả giá bằng tiếng Trung mà Hoa Ngữ Tương Lai chia sẻ dưới đây nhé!

STT Mẫu câu tiếng Trung về mua bán Phiên âm Nghĩa 
1 你们最优惠的价格是多少? Nǐmen zuì yōuhuì de jiàgé shì duōshǎo? Mức giá ưu đãi nhất của các anh là bao nhiêu vậy?
2 别想宰我,我识货。 Bié xiǎng zǎi wǒ, wǒ shìhuò. Đừng bán với giá cắt cổ nữa, tôi biết hàng này rồi.
3 能便宜一点给我吗? Néng piányí yīdiǎn gěi wǒ ma? Có thể rẻ hơn một chút cho tôi không?
4 我多买些能打折吗? Wǒ duō mǎi xiē néng dǎzhé ma? Tôi mua nhiều nên có thể giảm giá không?
5 太贵了!

怎么这么贵!

Tài guìle!

Zěnme zhème guì!

Đắt quá rồi!

Sao lại đắt thế!

6 便宜点吧!

在便宜点儿!

Piányi diǎn ba!

Zài piányi diǎnr!

Rẻ một chút đi!
7 这样东西我在别的地方可以买到更便宜的。 Zhèyàng dōngxi wǒ zài bié dì dìfāng kěyǐ mǎi dào gèng piányi de. Món đồ này tôi có thể mua được giá rẻ hơn ở cửa hàng khác.
8 这价钱可以商量吗? Zhè jiàqián kěyǐ shāngliang ma? Giá cả có thể thương lượng không?
9 便宜一点的话我马上买。 Piányi yīdiǎn dehuà wǒ mǎshàng mǎi Rẻ hơn một chút thì tôi sẽ mua.
10 给5%的优惠。 Gěi 5%de yōuhuì. Ưu đãi 5% đi.
11 我能否提议八折。 Wǒ néng fǒu tíyì bā zhé. Giảm cho tôi khoảng 20% đi.

3. Các mẫu câu thông dụng khác

Nếu muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung, bạn hãy học nhanh các mẫu câu mua bán tiếng Trung thông dụng mà Hoa Ngữ Lương Lai chia sẻ dưới đây!

STT Mẫu câu tiếng Trung về mua bán Phiên âm Nghĩa 
1 一斤苹果多少钱? Yī jīn píngguǒ duōshao qián? Một cân táo bao nhiêu tiền?
2 这件衣服多少钱? Zhè jiàn yīfu duōshao qián? Bộ đồ này bao nhiêu tiền?
3 我要买一套课本! Wǒ yāomǎi yī tào kèběn! Tôi muốn mua một bộ sách giáo khoa.
4 给你! Gěi nǐ! Gửi bạn!
5 我要换另一个。 Wǒ yào huàn lìng yīgè. Tôi muốn đổi một cái khác.
6 我要结账/ 买单。 Wǒ yào jiézhàng/ mǎidān. Tôi muốn thanh toán.
7 请问这种产品有折扣/  打折吗? Qǐngwèn zhè zhǒng chǎnpǐn yǒu zhékòu/ dǎzhé ma? Xin hỏi, sản phẩm này có giảm giá không ạ?
8 这种产品有什么优惠呢? Zhè zhǒng chǎnpǐn yǒu shénme yōuhuì ne? Sản phẩm này có ưu đãi gì không ạ?
9 这样品有什么颜色? Zhè yàngpǐn yǒu shénme yánsè? Hàng mẫu này có những màu gì ạ?
10 那是多大号的? Nà shì duōdà hào de? Cái kia size gì vậy?
11 那是L号。 Nà shì L hào. Cái kia size L.
12 我想试一下,行吗? Wǒ xiǎng shìyīxià, xíng ma? Tôi muốn thử một chút, có được không nhỉ?

Xem thêm:

63 câu tiếng trung thông dụng

V. Đoạn hội thoại tiếng Trung về mua bán

Học nhanh các mẫu đoạn hội thoại tiếng Trung về mua bán mà Hoa Ngữ Tương Lai chia sẻ dưới đây nhé!

  • A: 您好!欢迎来到我们的商店。 请问您想买什么?/Nín hǎo! Huānyíng lái dào wǒmen de shāngdiàn. Qǐngwèn nín xiǎng mǎi shénme?/: Xin chào! Chào mừng quý khách đến vừa cửa hàng của chúng tôi. Xin hỏi chị muốn mua gì ạ?
  • B: 你好!我想买裙子!/Nǐ hǎo! Wǒ xiǎng mǎi qúnzi!/: Xin chào! Tôi muốn mua váy.
  • A: 这是我们的新样式,周一刚上市。你可以试一试。/Zhè shì wǒmen de xīn yàngshì, zhōuyī gāng shàngshì. Nǐ kěyǐ shì yī shì./: Đây là mẫu mới của chúng tôi vừa được tung ra thị trường. Chị có thể thử ạ.
  • B: 哦,这条裙子真漂亮。我很喜欢。这件衣服有哪些尺码可供选择?/Ó, zhè tiáo qúnzi zhēn piàoliang. Wǒ hěn xǐhuān. Zhè jiàn yīfu yǒu nǎxiē chǐmǎ kě gōng xuǎnzé?/: Ồ, chiếc váy này thật đẹp. Tôi rất thích. Xin hỏi, mẫu váy này có những cỡ nào?
  • A: 我们商店的这裙子有S, M, L, XL。请问,您的尺寸是多少?/Wǒmen shāngdiàn de zhè qúnzi yǒu S, M, L, XL. Qǐngwèn, nín de chǐcùn shì duōshao?/: Mẫu váy này của cửa hàng chúng tôi có sẵn size S, M, L, XL. Xin hỏi chị mặc size nào ạ?
  • B: 我平时穿S号。/Wǒ píngshí chuān S hào./: Bình thường tôi hay mặc size S.
  • A: 好的。请您等一会儿。我马上带来。/Hǎo de. Qǐng nín děng yīhuǐr. Wǒ mǎshàng dài lái./: Vâng, chị đợi một chút. Tôi lập tức mang lên ạ.
  • 这是您想看的那条裙子。您能试穿一下看看合不合脚吗?/Zhè shì nín xiǎng kàn de nà tiáo qúnzi. Nín néng shì chuān yīxià kàn kàn hé bù hé jiǎo ma?/: Đây là mẫu váy chị đang cần ạ? Chị có thể mặc thử xem có vừa không ạ?
    B:好的。/Hǎo de./: OK.
  • A: 这件衣服非常合身。 您穿上它看起来非常漂亮。/Zhè jiàn yīfu fēicháng héshēn. Nín chuān shàng tā kàn qǐlái fēicháng piàoliang./: Chiếc váy này vô cùng vừa vặn. Chị mặc lên trông rất đẹp.
  • B: 真的吗?那这条裙子多少钱?/Zhēn de ma? Nà zhè tiáo qúnzi duōshao qián?/: Thật sao? Vậy váy này bao nhiêu tiền thế?
  • A: 您的这条裙子200块。/Nín de zhè tiáo qúnzi 200 kuài./: Chiếc váy này có giá 200 tệ.
  • B: 太便宜了!请帮我结账。/Tài piányile! Qǐng bāng wǒ jiézhàng./: Quá rẻ rồi! Giúp tôi thanh toán nó với.
  • A: 您怎么支付?/Nín zěnme zhīfù?/: Chị thanh toán bằng gì?
  • B: 扫码吧。/Sǎo mǎ ba./: Quét mã đi.
  • A: 谢谢您的支持。欢迎您再次光临。/Xièxie nín de zhīchí. Huānyíng nín zàicì guānglín./: Cảm ơn sự ủng hộ của quý khách. Lần sau quý khách đến ủng hộ tiếp nhé.
  • HOA NGỮ TƯƠNG LAI – VỮNG BƯỚC NGÀY MAI

    ✅✨ Hotline : 0286.68.69.098 hoặc zalo 0984.065.449
    Thành công của bạn là chất lượng và sự nỗ lực của chúng tôi.
    📲website :hoangutuonglai.edu.vn
    💥✨Email:hoangutuonglaitg@gmail.com
    Tương Lai Chinese sẽ sưu tầm nhiều mẩu câu cơ bản hay hơn nữa trong thời gian tới. Rất mong bạn đọc theo dõi website thường xuyên. Cám ơn

    🔖Địa chỉ :D14 KP bình Thuận 2,KDC Thuận Giao,P,Thuận giao TP,HCM(BD cũ)

    🔖Địa chỉ cơ sở 54 Đường NB16 KP,An Phước,P,Bến Cát,TP,HCM (cũ kp 3,phường Mỹ Phước,tp Bến Cát,T,Bình Dương)

Bạn đang xem : Từ Vựng Tiếng Trung Mua Bán & Mẫu Câu